Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

đề thi cuối học kỳ 1

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn An Nhiên
Ngày gửi: 21h:59' 10-01-2018
Dung lượng: 58.3 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích: 0 người

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ MÔN TOÁN LỚP 2

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM(6 điểm):
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng và hoàn thành các bài tập sau:
Câu 1: Tìm x , biết 9 + x = 14
A. x = 5
B. x = 8
C. x = 6

 Câu 2: Phép tính nào dưới dưới đây có kết quả là 100?
A. 55 + 35
B. 23 + 76
C. 69 + 31

Câu 3: Kết quả tính 13 - 3 - 4 bằng kết quả phép trừ nào dưới đây?
A. 12 – 8
B. 12 – 6
C. 12 – 7

Câu 4: 1 dm = .....cm
A/ 10 cm B/ 1 cm B/ 100cm C/ 11 cm
Câu 5:Số liền sau số lớn nhất có 2 chữ số là:
A/ 99 B/ 98 C/ 100 D/ 90

Câu 6: Hình sau có
A. 3 tứ giác
B. 4 tứ giác
C. 5 tứ giác


B. PHẦN TỰ LUẬN ( 4 đ)
Bài 1 (1 điểm):Đặt tính rồi tính
60 – 32
26 + 39
73 + 17
100 – 58

....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................



Bài 2 (1 điểm): Tìm X:
a.X + 37 = 82 b. X - 34 = 46
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Bài 3: (1 điểm)Mảnh vải màu xanh dài 35 dm, mảnh vải màu tím ngắn hơn mảnh vải màu xanh 17 dm. Hỏi mảnh vải màu tím dài bao nhiêu đề - xi – mét?
Bài giải
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Bài 4 (1 điểm): Tính hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số và số trừ là 90.
Bài giải
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
















ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2015 – 2016
MÔN: ĐỌC HIỂU – LỚP 2

Điểm





Nhận xét của giáo viên


I: Đọc hiểu: (3,5 điểm)Em hãy đọc thầm Bài tập đọc Hai anh em và làm bài tập:
Câu 1: Hai anh em chia lúa như thế nào?
A.Phần em nhiều hơn.
B. Phần anh nhiều hơn.
C. Chia thành hai phần bằng nhau
Câu 2: Đêm đến hai anh em ra đồng làm gì?
A. Cho thêm lúa sang phần của nhau.
B. Lấy lúa của phần người kia.
C. Gộp chung lúa cả hai phần lại.
Câu 3. Mỗi người cho thế nào là công bằng?
A/ Anh hiểu công bằng là chia cho em nhiều hơn vì em sống một mình vất vả.
B/ Em hiểu công bằng là chia cho anh nhiều hơn vì anh còn phải nuôi vợ con.
C/ Cả hai đáp án trên đều đúng.
Câu 4.Từ chỉ hoạt động trong câu: “Hai anh em cày chung một đám ruộng”.
A. chung
B.cày
C. đám
Câu 5: Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu sau:
Ngoài đồng lúa chín vàng.
Câu 6: Những cặp từ ngữ nào dưới đây là cặp từ cùng nghĩa.
A/ Chăm chỉ - siêng năng
B/ Chăm chỉ - ngoan ngoãn
C/ Thầy yêu – bạn mến
Câu 7: Câu : “Em Nụ ở nhà ngoan lắm.” trả lời cho câu hỏi ?
A. Ai là gì? B. Ai làm gì? C. Ai như thế nào?
II. KIỂM TRA VIẾT: (2 điểm)
Chính tả:Nghe- viết:bài “ Cây xoài của ông em”(Tiếng Việt lớp 2 - Tập 1- trang 89)






















































































































































































 
Gửi ý kiến