Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

ĐỀ KT HÓA 9 MỘT TIẾT CÓ MA TRẬN+ĐÁP ÁN

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoàng Yến
Ngày gửi: 12h:44' 26-09-2012
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 14/8/2012
Ngày giảng: 15/8/2012
Tiết 1- Tuần1
ôn tập đầu năm
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức ở lớp 8 làm cở sở để tiếp thu những kiến thức mới ở chương trình lớp 9.
2.Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH, kỹ năng tính toán theo PTHH.
3. Thái độ:
- Giáo dục học sinh lòng yêu thích bộ môn.
II. Chuẩn bị:
1.GV: Hệ thống câu hỏi ôn tập
2.HS : ôn tập kiến thức lớp 8
III. Tiến trình bài giảng:
1. định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra vở ghi. sgk của hs
3. Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn luyện viết PTHH, các khái niệm oxit, axit, bazơ, muối:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh


- GV: yêu cầu HS ghép nối thông tin cột A với cột B sao cho phù hợp
- GV: Gọi một HS lên bảng làm, sửa sai nếu có
Hoàn thành PTHH sau viết các PT trên thuộc loại phản ứng nào?
CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
Fe2O3 + H2 Fe + H2O
Na2O + H2O 2NaOH
Al(OH)3 t Al2O3 + H2O
Tên hợp chất
Ghép
Loại hợp chất

1. axit

a. SO2; COP2O5

2. muối

b.Cu(OH)2,Ca(OH)2

3. bazơ

c. H2SO4; HCl

4. oxit axit

d. NaCl ; BaSO4

5.oxit bazơ

e.Na2O;K20; MgO


2CaO + 2HCl CaCl2 + H2O ( P/ư thế)
Fe2O3 + H2 Fe + H2O ( P/ư OXH)
Na2O + H2O 2NaOH ( P/ư hhợp)
Al(OH)3 t Al2O3 + H2O ( P/ư p.hủy)

Hoạt động 2: Các công thức hóa học thường dùng:
- GV : Yêu cầu học sinh hệ thống lại các công thức hóa học đã học trong chương trình lớp 8
- GV: Gọi học sinh lên bảng viết công thức
- GV: Gọi HS giải thích các kí hiệu
- HS: Suy .
n = ; m = n . M ; n = V = n .22,4 dA/H2 = dA/ KK=
CM = C% = 100%

Hoạt động 3: Bài tập
GV: Yêu cầu HS tóm tắt đề:
Đề bài yêu cầu tính gì?


HS làm việc cá nhân
Gọi một học sinh làm bài













Gv Chấm bài của một số học sinh
Bài 1:
Hòa tan 8,4 g Fe bằng dung dịch HCl 10,95%(vừa đủ)
Tính thể tích khí thu được ở (ĐKTC)
Tính khối lượng axit cần dung
Tính nồng độ % của dd sau phản ứng
Giải:
nFe = 8,4/ 56 = 0,15 mol
PTHH
Fe(r) + 2HCl (dd) FeCl2 (dd) + H2 (dd)
nH2 = nFeCl2 = nFe = 0,15 mol
nHCl = 2.nH2 = 0,15 .2 = 0,03 mol
a. VH2 (ĐKTC) = 0,15 . 22,4 = 3,36,l
b. m HCl = 0,3 . 36,4 = 10,95 g
mdd = = 100 g
c. dd sau phản ứng có FeCl2
m FeCl2 = 0,15 .127 = 19,05g
mH2 = 0,15 .2 = 0,3g
mdd sau phản ứng= 8,4 + 100 -0,3 = 108,1g
C% FeCl2 = 100% = 17,6%

4.Củng cố :
- Xem lại định nghĩa , 1số oxit đã học
5. Hướng dẫn về nhà:
- Học bài theo vở.
- Ôn tập các kiến thức đã học.
- Đọc trước bài 1.
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Ngày soạn: 14/8
 
Gửi ý kiến