Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Đề Kt cuối kì 2 hóa 8 có MT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Hiếu
Ngày gửi: 23h:54' 20-04-2023
Dung lượng: 41.3 KB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích: 1 người (Phạm Văn Hiếu)
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10%
Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 8 câu, thông
hiểu: 4 câu, vận dụng: 3 câu vận dụng cao: 1 mỗi câu 0,25điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm (nhận biết: 2,0 điểm Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận
dụng: 1,25 điểm; Vận dụng cao: 0,75 điểm).
Phần I: Ma trận.
Nội dung
CĐ 1:
Ôxi –
Hiđrô2,5 đ
-Nước
1,5đ
Số câu
Số điểm
%
CĐ 2: Axit
- BazơMuối
2,5đ
Số câu
Số điểm
%
CĐ 3:
Dung dịch
3,5đ
Số câu
Số điểm
%
T Số câu
T Số điểm
%
TS điểm

Nhận biết
TN
TL
- T/c hoá học và
cách đ/c của oxi,
hiđro
- Thành phần của
không khí.

Mức độ nhận thức
Thông hiểu
VD thấp
TN
TL
TN
TL
Viết được
Tính theo
PTHH thuộc
PT HH xác
tính chất và đ/c
định khối
oxi, hidro,
lượng H2O
nước ...Phân loại

2
1
2
0,5
2,0
0,5
5%
20%
5%

4
1,0
10%
Phân loại và gọi
được tên của một
số oxit, bazơ, muối
theo CTHH
2
1
0,5
2,0
5%
20%
Biết được dung
Xác định được
môi, chất tan, dung cách tính C% và
dịch, dd bão hòa,
CM.
dd chưa bão hòa
2
2
0,5
0,5
5
5
8
1
4
1
2,0
2,0
1,0
2,0
4,0

3,0

VD CT tính
C%, CM của
một số dd.
V khí.
1
1
0,25 1,25
2,5
12,5
3
1
0,75 1,25
2,0

VD cao
TN
TL

Tổng

9
4
40%

3
2,5
25%

1
0,25
2,5
1
0,25

1
0,75
7,5
1
0,75
1,0

8
3,5
35%
20
10
100
10

Phần II: Đề bài.
I. Trắc nghiệm: (4đ) Khoanh tròn vào đáp án đúng:
Câu 1: Nguyên liệu nào sau đây được sử dụng để điều chế oxi trong PTN?
A. KMnO4
B. Fe2O3
C. Fe2O3
D. H2O
Câu 2: Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước là nhờ dựa vào tính chất:
A. Khí oxi tan trong nước
B. Khí oxi ít tan trong nước
C. Khí oxi khó hoá lỏng
D. Khí oxi nhẹ hơn nước
Câu 3: Thành phần của không khí gồm:
A. 21% oxi, 1% nitơ, 78% các khí khác.
C. 78% nitơ, 21% oxi, 1% các khí khác

B. 78% nitơ, 1% oxi, 21% các khí khác.
D. 78% oxi, 21% nitơ, 1% các khí khác

Câu 4: Quả bóng bay bơm khí hidro bay được là do
A. khí Hidro nặng hơn không khí.
B. khí Hidro nhẹ hơn khí Oxi.
C. khí Hidro nhẹ hơn khí Oxi.
D. khí Hidro nhẹ hơn không khí.
Câu 5: Sản phẩm của phản ứng giữa hiđro và Chì(II)oxit là gì?
A. chì và nước.
B. oxi và nước.
C. đồng và oxi.
D. hiđro và oxi.
Câu 6: Thu khí hidro bằng các đẩy không khí ta đặt bình như thế nào?
A. Úp bình
B. Ngửa bình
C. Nghiêng bình
D. Không thu được
Câu 7: Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng phân hủy:
t
A. 2KClO3
2KCl + 3O2
B. Fe2O3 + H2
H2O
ĐF
C. 2H2O
H2 + O2
D. FeCl2 + Cl2 t

Fe +
FeCl3

Câu 8: Đốt 20ml khí H2 trong 20 ml khí O2. Sau khi đưa về nhiệt độ và áp
suất ban đầu, thể tích còn dư sau phản ứng là?
A. Dư 10ml O2
B. Dư 10ml H2
C. hai khí vừa hết
D. Không xác định được
Câu 9: Dãy chất nào chỉ toàn bao gồm axit:
A. HCl; NaOH
B. CaO; H2SO4
C. H3PO4; HNO3

D. SO2; KOH

Câu 10: Dãy chất nào chỉ toàn bao gồm muối:

A. MgCl; Na2SO4; KNO3
C. CaSO4; HCl; MgCO3

B. Na2CO3; H2SO4; Ba(OH)2
D. H2O; Na3PO4; KOH

Câu 11: Các câu sau, câu nào đúng khi định nghĩa dung dịch?
A. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất rắn và chất lỏng
B. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất khí và chất lỏng
C. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của hai chất lỏng
D. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi
Câu 12: Độ tan của một chất trong nước ở một nhiệt độ xác định là:
A. Số gam chất đó có thể tan trong 100g dung dịch
B. Số gam chất đó có thể tan trong 100g nước
C. Số gam chất đó có thể tan trong 100g dung môi để tạo thành dung dịch
bão hoà
D. Số gam chất đó có thể tan trong 100g nước để tạo thành dung dịch bão
hoà
Câu 13: Để tính nồng độ mol của dung dịch NaOH, người ta làm thế nào?
A. Tính số gam NaOH có trong 100g dung dịch
B. Tính số gam NaOH có trong 1 lít dung dịch
C. Tính số gam NaOH có trong 1000g dung dịch
D. Tính số mol NaOH có trong 1 lít dung dịch
Câu 14: Để tính nồng độ phần trăm của dung dịch HCl, người ta làm thế
nào?
A. Tính số gam HCl có trong 100g dung dịch
B. Tính số gam HCl có trong 1lít dung dịch
C. Tính số mol HCl có trong 100g dung dịch
D. Tính số mol HCl có trong 1lít dung dịch
Câu 15: Hòa tan 5g đường vào 45g nước dung dịch thu được có nồng độ phần
trăm là:
A. 7,5%
B. 10%
C. 12,5%
D. 15%
Câu 16: Độ tan của muối NaCl ở 1000C là 40g. ở nhiệt độ này dung dịch
bão hoà NaCl có nồng độ phần trăm là:
A. 28%
B. 26,72%
C. 28,57%
D. 30,05%
II. Tự luận: (6đ)

Câu 17 (2 điểm): Hãy phân loại và gọi tên các hợp chất có công thức hoá
học sau: HBr; ZnSO4; SO3; Fe(OH)2; Cu(OH)2; HNO3; Pb(NO3)2; Fe2O3.
Câu 18 (2đ). Hãy hoàn thành các phương trình hóa học sau, cho biết các
phản ứng đó thuộc loại phản ứng nào? Vì sao?
to
a.
P + O2  
?
b.
Fe + ? 
FeCl2
+ H2 
to
c.
Al + ?  
Al2O3
to
 
d.
?
Hg + O2
Câu 19 (2 điểm): Cho 500ml dung dịch HCl phản ứng vừa đủ với 6,5g Zn .
a. Tính CM của dung dịch HCl đã phản ứng.
b. Tính thể tích khí H2 tạo thành sau phản ứng. Biết khi thu khí Hidro bị
hao hụt đi ¼ lần.

Phần III: Đáp án.
I. Trắc nghiệm (3đ): Mỗi câu đúng được 0,5đ
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
ĐA A B C
II. Tự luận (7đ):
Câu
7

8

9

a.
b.
c.
d.

D

A

A C A C A

D

D

1 14 15 16
3
D A B C

Đề 1:
Đáp án
t0

4P + 5O2  
2P2O5
Pư hóa hợp
Fe + 2HCl  
FeCl2 + H2  Pư thế
t
4Al + 3O2   2Al2O3
Pư hoá hợp
t
  2Hg + O2
2HgO
Pư phân hủy
0

0

PƯ hóa hợp: a,c
PƯ thế: b
PƯ phân hủy: d
Oxit: - SO3: Lưu huỳnh tri oxit.
- Fe2O3: Sắt (III) oxit
Axit: - HBr: Axit bromhiđric
- HNO3: Axit nitric
Bazơ: - Cu(OH)2: Đồng(II) hiđroxit
- Fe(OH)2: Sắt(II) hiđroxit
Muối: - ZnSO4: Kẽm sunfat
- Pb(NO3)2: Chì (II) nitrat
- Số mol của kẽm : nZn = 6,5 / 65 = 0,1 (mol)
PTHH : Zn + 2HCl   ZnCl2 + H2 
Theo PT : nHCl = 2. nZn = 2. 0,1 = 0,2( mol)
Đổi 500ml = 0,5 l
n
= V

 CM( dd HCl) = 0,2 / 0,5 = 0,4(M)
a) CM
b) theo pt: nH2= nZn = 0, 1( mol)
VH 2 = 0,1 . 22,4 = 2,24 (l)
vì khi thu khí bị hao hụt ¼ nên thể tích khí thu được
là 2,24 .3/4 = 1,68 l

Điểm
Mỗi PT
đúng
0,25đ.
Phân
loại
đúng
1,0đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25 đ
 
Gửi ý kiến