Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2
TSThS

Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

de kiem tra trac nghiem chuong oxi- luu huynh

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cảnh Toàn
Ngày gửi: 23h:14' 25-03-2012
Dung lượng: 48.0 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích: 0 người

[
]
Cấu hình electron lớp ngoài cùng tổng quát của các nguyên tố nhóm VIA?
A. ns2 np4. B. ns2 np6.
C. ns2 3p5. D. ns2 4p3.
[
]
H2SO4 đặc nguội không thể tác dụng với nhóm kim loại nào sau đây?
A. Fe, Zn. B. Fe, Al. C. Al, Zn. D. Al, Mg.
[
]
Trong sản xuất H2SO4 trong công nghiệp người ta cho khí SO3 hấp thụ vào
A. H2O.
B. dung dịch H2SO4 loãng.
C. H2SO4 đặc để tạo oleum.
D. H2O2.
[
]
Ở trạng thái kích thích cao nhất, nguyên tử lưu huỳnh có thể có tối đa bao nhiêu electron độc thân?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 6.
[
]
Hãy chọn phát biểu đúng về Oxi và ozon.
A. Oxi và ozon đều có tính oxi hoá mạnh như nhau.
B. Oxi và ozon đều có số proton và nơtron giống nhau trong phân tử.
C. Oxi và ozon là các dạng thù hình của nguyên tố oxi.
D. Cả oxi và ozon đều phản ứng đuợc với các chất như Ag, KI, PbS ở nhiệt độ thường.
[
]
Hoà tan hoàn toàn 13 gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 4,48 lit khí (đkc), kim loại M là
A. Mg. B. Al. C. Fe. D. Zn.
[
]
Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra?
A. SO2 + dung dịch nước clo.
B. SO2 + dung dịch BaCl2.
C. SO2 + dung dịch H2S.
D. SO2 + dung dịch NaOH.
[
]
Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch BaCl2 2M cần phải dùng 500 ml dung dịch Na2SO4 với nồng độ bao nhiêu?
A. 0,1M. B. 0,4M. C. 1,4M. D. 0,2M.
[
]
Sục từ từ 2,24 lit SO2 (đkc) vào 100 ml dung dịch NaOH 3M. Các chất có trong dung dịch sau phản ứng là:
A. Na2SO3, NaOH, H2O. B. NaHSO3, H2O.
C. Na2SO3, H2O. D. Na2SO3, NaHSO3, H2O.
[
]
Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào dưới đây?
A. cho từ từ nước vào axit và khuấy đều .
B. cho từ từ axit vào nước và khuấy đều.
C. cho nhanh nước vào axit và khuấy đều.
D. cho nhanh axit vào nước và khuấy đều.
[
]
Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt khí SO2 và CO2?
A. dung dịch nước brom. B. dung dịch NaOH.
C. dung dịch Ba(OH)2. D. dung dịch Ca(OH)2.
[
]
Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư. Sản phẩm khí thu được là:
A. CO2 và SO2.
B. H2S và CO2.
C. SO2.
D. CO2.
[
]
Dãy các đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
A. Cl2, O3, S . B. S, Cl2, Br2. C. Na, F2, S. D. Br2, O2, Ca.
[
]
Thuốc thử dùng nhận biết các dung dịch riêng biệt HCl, H2SO3, H2SO4 là:
A. Quỳ tím. B. NaOH. C. Na2O. D. BaCl2.
[
]
Oxi được ứng dụng nhiều nhất trong nghành công nghiệp nào sau đây?
A. Công nghiệp hóa chất. B. Y khoa. C. Luyện thép. D. Hàn cắt kim loại.
[
]
Chọn câu phát biểu sai :
A. H2S là chất khí tan ít trong nước. B. SO2 chất khí , không màu, không mùi.
C. axit H2SO4 tan vô hạn trong nước. D.SO3 tan vô hạn trong nước.
[
]
Số oxi hóa của lưu huỳnh trong các hợp chất H2S, H22SO3, H2SO4 lần lượt là
A. +2, - 4, +6 B. +2, +4, +6. C. +2, +4, +8. D. -2, +4, +6.
[
]
Cho phương trình hóa học của phản ứng : SO2 +2 H2S → 3S + 2 H2O
Chọn câu phát biểu đúng :
A. SO2 là chất oxi hóa, H2S chất khử. B. SO2 là chất khử, H2S chất oxi hóa.
 
Gửi ý kiến