Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 7 GIỮA KI I NĂM 2022-2023

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Chiến
Ngày gửi: 07h:09' 22-10-2022
Dung lượng: 527.5 KB
Số lượt tải: 572
Số lượt thích: 0 người
Tiết 19 + 19: KIỂM TRA GIỮA KÌ I
LỚP 7 - NĂM HỌC: 2022 – 2023
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút

I. Trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình:
Tỉ lệ thực dạy
Tổng
LT
VD
số
tiết (Cấp độ 1, 2) (Cấp độ 3,
4)

Nội dung
Chủ đề 1

Số hữu tỉ và tập hợp
các số hữu tỉ. Thứ tự
trong tập hợp các số
hữu tỉ (13/14 tiết)

Trọng số
LT
(Cấp độ 1, 2)

VD
(Cấp độ 3, 4)

14

7.8

6.2

22.94

18.24

3

1.8

1.2

5.29

3.53

12

6.6

5.4

19.41

15.88

Các góc ở vị trí đặc biệt.Tia
phân giác của một góc.

5

3.0

2.0

8.82

5.88

Tổng

34

19.2

14.8

56.47

43.53

Chủ đề 2

Số vô tỉ. Căn bậc hai số học

(3/3 tiết)
Chủ đề 3
Hình học trực quan các
hình khối trong thực
tiễn (11/12 tiết)
Chủ đề 4
(5/5Tiết)

II. Bảng tính số câu hỏi và điểm số:
Cấp độ
Cấp độ
1,2
Cấp độ
3,4
Tổng

Nội dung
Chủ đề 1
Chủ đề 2
Chủ đề3
Chủ đề 4
Chủ đề 1
Chủ đề 2
Chủ đề 3
Chủ đề 4

Trọng số
22.94
5.29
19.41
8.82
18.24
3.53
15.88
5.88
100

Số lượng câu
TN
TL Tổng
3
1
4
1
1
2
2
1
3
1
1
2
2
1
3
0
0
0
2
1
3
1
1
2
12
7
19

TN
0.75
0.25
0.5
0.25
0.5
0
0.5
0.25
3.0

Điểm
TL
Tổng
1.5
2.25
0.5
0.75
1.5
2.0
0.5
0.75
1.5
2.0
0.0
0.0
1.0
1.5
0.5
0.75
7.0
10.0

Tiết 19(ĐS) + 19(HH): KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN : Toán. – Lớp : 7
Năm học 2022 – 2023
Thời gian: 90 phút

I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương…)

Nhận biết
TNKQ

TL

Chủ đề 1

Số hữu tỉ và tập
hợp các số hữu tỉ.
Thứ tự trong tập
hợp các số hữu tỉ
(13/14 tiết)

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Chủ đề 2

Số vô tỉ. Căn bậc hai
số học (3/3 tiết)

Nhận biết được
tập hợp các số
hữu tỉ.Nhận biết
được số đối của
một số hữu tỉ.

3(c1,2,3)
0.75
7.5%

Nhận biết được số
vô tỉ và lấy được
ví dụ về số vô tỉ.
Tính được giá trị
căn bậc hai số học
của một số nguyên
dương bằng máy
tính cầm tay.
1(c4)
1(C13)
0.25
0.5
2.5%
5.0%

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Chủ đề 3
Mô tả được một
Hình học trực
quan các hình khối số yếu tố cơ bản
trong thực tiễn
của hình hộp chữ
(11/12 tiết)
nhật và hình lập

phương.

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Chủ đề 4

Các góc ở vị trí đặc
biệt.Tia phân giác của
một góc.(5/5Tiết)

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %

2(c5,6)
0.5
5%

Thông hiểu
TNKQ

TL

1(C17)
0.5
5%
2

3.0
30.0%

TNKQ

TL

Thực hiện được các
phép tính: cộng, trừ,
nhân, chia trong tập
hợp số hữu tỉ. Vận
So sánh được hai
dụng được các tính số hữu tỉ. Thực hiện
chất giao hoán, kết được các phép tính:
hợp, phân phối của cộng, trừ, nhân, chia
phép nhân đối với
trong tập hợp số
phép cộng, quy tắc
hữu tỉ.
dấu ngoặc với số
hữu tỉ trong tính
toán
1(C14)
1.5
15%

Giải quyết được một
số vấn đề thực tiễn
(đơn giản) gắn với
việc tính diện tích
xung quanh và thể
tích của các hình đặc
biệt nói trên.
1(C16)
1.5
15%

– Nhận biết được
các góc ở vị trí
đặc biệt.
2(c7,8)
0.5
5%
8

Vận dụng

2(c9,10)
0.5
5%

Vận dụng
cao
TN
KQ

TL

1(C15)
1.5
15%

Giải quyết được một
số vấn đề thực tiễn
(đơn giản) gắn với
việc tính chu vi và
diện tích của các
hình đặc biệt nói
trên.
2(c11,12)
0.5
5%

Cộng

7
4.25
42.5%

Tính được
thể tích của
nguyên vật
liệu làm ra
hình lăng trụ
đứng
1(C19)
1.0
10%

2
0.75
7.5%

6
3.5
35%

Tính được số đo
các góc thông qua
các góc đặc biệt

3.0
30.0%

2

4

1(C18)
0.5
5%
2

3.0
30.0%

1

1.0
10.0%

Người ra ma trận

4
1.5
15%
19
10.0
100%

Nguyễn Văn Chiến

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7
TT

1

ĐAI SỐ

Chương/Chủ đề

Mức độ đánh giá

Nhận biết:

Số hữu tỉ

– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu
tỉ.
Số hữu tỉ
và tập
hợp các
số hữu tỉ.
Thứ tự
trong tập
hợp các
số hữu tỉ

– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
Thông hiểu:

– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
Vận dụng:

– So sánh được hai số hữu tỉ.

Các phép Thông hiểu:
tính với
số hữu tỉ – Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của
một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích và
thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ
thừa).
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu
ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số hữu tỉ.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc
với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính

nhanh một cách hợp lí).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ:
các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong
đo đạc,...).
Vận dụng cao:
Số vô tỉ.
Căn bậc hai
số học

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.
Nhận biết:
– Nhận biết được số vô tỉ và lấy được ví dụ về số vô tỉ.
– Nhận biết được tập hợp các số vô tỉ.
– Nhận biết được căn bậc hai số học
Thông hiểu:
-Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học
của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay

HÌNH HỌC
2

Các hình khối Hình
trong thực
hộp chữ
tiễn
nhật và

Nhận biết:

Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc,
đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình lập phương.

hình lập
phương Thông hiểu

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc
tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ
nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích
xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình
hộp chữ nhật, hình lập phương,...).
Lăng
trụ
đứng
tam
giác,
lăng trụ
đứng tứ
giác
3

Góc và
đường thẳng
song song

Nhận biết
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo)
của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.
Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo)
của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.
Vận dụng :
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản) gắn với
việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên.
- Tính được thể tích của nguyên vật liệu làm ra hình lăng trụ
đứng

Góc ở vị Nhận biết :
trí đặc
biệt. Tia – Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề bù,
phân
hai góc đối đỉnh).
giác của
một góc
– Nhận biết được tia phân giác của một góc.

– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một góc

bằng dụng cụ học tập
Vận dụng:
- Tính được số đo các góc thông qua các góc đặc biệt

Tiết 19(ĐS) + 19(HH):KIỂM TRA GIỮA KÌ I.
MÔN: Toán – Lớp : 7
Năm học: 2022 – 2023
Thời gian: 90 phút

Họ và tên học sinh:

ĐIỂM

LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN

................................................
Lớp: .........
ĐỀ 1.(Làm bài trực tiếp trên đề)
I/ Trắc nghiệm: ( 3.0 điểm) .Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1.Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
A. N;
B. N * ;
C. Q ;
2
Câu 2.Số đối cùa
3
2
A. ;
3

Câu 3. Giá trị của

A.

D. Z .

là:
B.

 

n
m
x

3
;
2

C.

3
;
2

D.

2
.
3

bằng:

x m n ;

B.

xm.n ;

C.

xm:n ;

D.

x m n

Câu 4. Phân số nào sau đây biểu diễn được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?
A.

4
8

B.

C.

Câu 5. Số mặt của hình hộp chữ nhật

1
4

, , , ,
ABCDA B C D

là:
A. 3;
B.4;
C. 5 ;
Câu 6. Thể tích của hình hộp chữ nhật bên là:
A. 6
B.8
C.12
D.24

D. 6 .

D.
D

C

D

,

x' Oy ' ;

Câu 8.Cho hình vẽ, biết


yOz bằng:

3cm
,
B

,

4 cm

Câu 7. Hai đường thẳng xx' và yy' cắt nhau tại O. Góc đối đỉnh của góc

A.

B

A

A

4
25

C

,

2cm

 ' là:
xOy
D. 
y ' Ox

 ;
C. xOy
x' Oy ;
 400 , Oy là tia phân giác của góc xOz
 . Khi đó số đo
xOy
B.

A.200 ;
C.800 ;

B.1400
D.400 .

x

y

O

z

Câu 9. Kết quả của phép tính 22.25 là:
A. 210.

B.23.

Câu 10. Kết quả của phép tính

C.25.

D.27.

3 2

là:
20 15

Câu 11. Bể cá hình hộp chữ nhật có kích thước như sau:

dài đáy bể =1,5m; rộng đáy bể =1,2m; cao bể = 0,9m.
Người ta thả cá vào bể và đổ vào bể một lượng nước sao cho
khoảng cách từ mặt nước đến miệng bể 0,2m. hỏi đã đổ vào
bể bao nhiêu lít nước?
A. 1260 lít
B. 1420 lít
C. 1620 lít

D. 1000 lít

Câu 12. Cho hình lăng trụ đứng ( hình vẽ)

Thể tích hình lăng trụ đó bằng:
A. 16 cm3
B. 20 cm3
C. 26 cm3
D. 22 cm3

PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (0,5 điểm) Tính

a.

b.

Câu 14. (1,5 điểm) Tính:

7 1 2
 :
6 6 3
b) 13,3.4,5  44.13,3
a)

2

1
c) 2021    .32
 3

Câu 15. (1,5 điểm) Tìm x biết:
Câu16. (1,5 điểm) Tính diện tích xung quanh và thể tích hình lăng trụ đứng trong hình

10.33.

Câu 17.(0,5 điểm) Cho đường thẳng aa' cắt bb' tại O.
a. Kể tên các cặp góc đối đỉnh
b. Kể tên các cặp góc kề bù

Câu 18.(0,5 điểm). Vẽ hai góc kề bù
giác của
. Tính

,

, biết

. Gọi Oz là tia phân

Câu 19.(1,0 điểm) Một ngôi nhà có cấu trúc và kích thước như Hình 34. Biết tường nhà xây 20 ( bề
dày 20 cm), kích thước các cửa tổng 16 m2. Tính thể tích của vật liệu dùng để xây tường nhà

Người ra đáp án

Nguyễn Văn Chiến

Tiết 19(ĐS)+19(HH): KIỂM TRA GIỮA KÌ I.

MÔN: Toán. – Lớp : 7.
Năm học: 2022– 2023
Thời gian: 90 phút

I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu
Đ/án

1
C

2
A

3
B

4
B

II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài
13

5
D

6
D

7
B

8
D

9
D

10
B

Lời giải

11
A

12
D
Điểm

a

0,25

b

0,25

14
a
b
c
15
a

b

a)

7 1 2
7 1 3 7 1 14 3 11
 : =  .    

6 6 3
6 6 2 6 4 12 12 12

13,3 . 45 – 44 . 13,3 = 13,3 . (45 – 44) = 13,3 . 1 = 13,3

0,5
0, 5

2

1 2
 1
2021    .32 = 2021 - 2 . 3 = 2020
3
 3
1 5

3 3
5 1
 2x = 
3 3

0,5

2x –

 2x = 2
x=1
(2x + 3)2 = 25

0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

16

Diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng là :
Sxq = Cđấy . h = (6 + 10 + 8) .15 = 360 (cm2 )

0,5

Diện tích một đáy của hình lăng trụ là :
6.8
Sđấy = 2 = 24  (cm2 )

0,5

Thể tích của hình lăng trụ đứng là
  V = Sđáy . h = 24.15 = 360 ( cm3)
17

0.5

a

b'
O

Học sinh vẽ đúng hình
18

b

a'

a. Kể đúng tên hai cặp góc đối đỉnh
b. Kể đúng tên bốn cặp góc kề bù
z

x

Do

y

x'

O



0,25
0,25

kề bù nhau nên
0,25

Vì Oz là tia phân giác của

19

nên:

Vậy
Thể tích vật liệu phần tường nhà có dạng hình lăng trụ tam giác là:

0,25

V1 = (6.1,2:2.2) . 0,2 = 1,44 (m3)
Thể tích vật liệu phần tường nhà có dạng hình hộp chữ nhật là:
V2 = 2.6.3,5.0,2 = 8,4 (m3)

Thể tích vật liệu hai bức tường trước và sau của ngôi nhà là
V3 = 2.14,6. 3,5. 0,2 = 20,44 (m3)

0,25
0,25

Thể tích phần cửa của ngôi nhà đó là:
V4 = 16.0,2= 3,2 (m3)
Vậy thể tích vật liệu cần xây ngôi nhà là:
V = V1 + V2 + V3 - V4 = 1,44 +8,4 + 20,44 -3,2 = 27,08 (m3)

0,25
0,25
 
Gửi ý kiến