Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §2. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Tuấn
Ngày gửi: 07h:40' 22-05-2020
Dung lượng: 140.5 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 4 – LỚP 7/1
Bài 1. (1,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
a)  tại x = 2 ; b)  tại x = -1; y = 2
Bài 2. (1,0 điểm) Cho các đơn thức sau. Tìm và nhóm các đơn thức đồng dạng
5x2y3 ; -5x3y2 ; 10x3y2 ;  ; x2y3 ;  ; -x2y2z
Bài 3. (2,0 điểm) Tính tích các đơn thức sau và xác định phần hệ số, phần biến
của đơn thức đó.
a)  và - ; b)  và 
Bài 4. (4,5 điểm) Cho các đa thức :
P(x) = 5 + x3 – 2x + 4x3 + 3x2 – 10 ; Q(x) = 4 – 5x3 + 2x2 – x3 + 6x + 11x3 – 8x
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến .
b) Tính P(x) + Q(x) ; P(x) – Q(x) .
c) Tìm nghiệm của đa thức P(x) – Q(x).
Bài 5. (1,0 điểm) Cho hai đa thức f(x) = -3x2 + 2x + 1; g(x) = -3x2 – 2 + x
Với giá trị nào của x thì f(x) = g(x) ?


ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 4 – LỚP 7/2
Bài 1. Tính giá trị của biểu thức: A =  tại x = -1; y = 2
Bài 2. Cho các đơn thức sau: 5x2y3  ; 10 3y 2 ; x2y3 ; ;  ; -5x3y2 ; x2y3. Tìm và nhóm các đơn thức đồng dạng, rồi tính tổng các đơn thức đồng dạng đó
Bài 3. Tính tích các đơn thức rồi xác định hệ số và bậc của nó.
a)  và - b)  và 
Bài 4. Cho các đa thức : P(x) = 5 + x3 – 2x + 4x3 + 3x2 – 10
Q(x) = 4 – 5x3 + 2x2 – x3 + 6x + 11x3 – 8x
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến .
b) Tính P(x) + Q(x) ; P(x) – Q(x) .
c) Tìm nghiệm của đa thức P(x) – Q(x).
Bài 5. Cho : A = x2yz ; B = xy2z ; C = xyzz và x + y + z = 1 Hãy chứng tỏ : A + B + C = xyz

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 4
Bài 1 . Tính giá trị của biểu thức sau: 5x - 7y + 1 tại x =2; y = 1
Bài 2. Cho hai đơn thức: -3xy2z và 7x2yz
a) Tính tích hai đơn thức
b) Tìm bậc của đơn thức thu được
Bài 3. Tìm nghiệm của các đa thức sau:
a) P(x) = x - 2
b) Q(x) = 2x + 3
Bài 4. Cho hai đa thức:  
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức f(x) và g(x) theo luỹ thừa giảm của biến
b) Xác định bậc của f(x) và g(x)
c) Tính f(x) + g(x) và f(x) - g(x)
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 4 – LỚP 7/4
Bài 1: Tìm và nhóm các đơn thức đồng dạng
2x2y ; -5xy ; 3xy2 ; -5x2y ; 2xy2 ; 3xy
Bài 2: Cho hai đa thức:
A = 3x2y + xy + 1
B = 2xy + 3x2y + 2
a) Tìm bậc của A và B
b) Tính A + B ; A – B
Bài 3: Cho P(x) = x2 – 2x – 5x2 + x3 + 12
Q(x) = 7x2 + 8x + x3 – 9 - 3x2
Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến
Tính P(x)+ Q(x)
x = 0, x =2 có phải là nghiệm của P(x) không? Vì sao?
Bài 4: Tìm x; y; z biết:
b) 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 4 – LỚP 7/5
Bài 1: (2đ) Tìm tích của hai đa thức sau rồi tìm hệ số và bậc của đa thức tích:
    a. 2x2yz  và  -5xy2z                        b
 
Gửi ý kiến