Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

đề cương ôn tập tiếng anh 9 học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: phongpro
Người gửi: Vũ Văn Phong
Ngày gửi: 17h:29' 02-12-2011
Dung lượng: 140.0 KB
Số lượt tải: 11980
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I LỚP 9
Môn: Anh Văn
Năm học: 2011 -2012
A. GRAMMAR:
1. The present simple tense
S + is /am /are + O
S + V1 / V- s / V-es / has+ O
Adv: always / usually / often / sometimes / everyday
2. The present progressive tense :
S + is / am / are + V-ing + O
Adv: now, at the present, at the moment
3. The future simple tense:
S + will + V1 + O
Adv: Tomorrow, next week, next Sunday...........
4. The past simple tense
S + was / were + O
S + V-ed / V2 + O
Adv: yesterday, last week, last Sunday, ago, in 2007.....
5. The past progressive tense S +was /were + V-ing +O
Adv: At this time yesterday, at this time last week, at 8.00 last night
6 .The present perfect tense
S+ have/ has + p.p (V-ed /V 3) +O
Adv: just, already, ever, never, since, for, yet (already: is used in affirmatives, ever: in questions, yet: in questions and negatives)
7. Passive voice:
a/ Simple present tense
( A ) S + V1 /V -es /s + O + (M )

(P ) S + is /am are + p.p + (M ) + by + O
b/ Simple past tense :
(A ) S + V-ed /V2 + O + ( M )

(P ) S +was /were + p.p + ( M ) + by + O
c / Modal verbs : Will / shall /can / could /must/ should /may / might / have to / used to / be going to
(A ) S + Modal verb + V1 + O + (M )

(P ) S + Modal verb +be +p.p + ( M ) + by + O
d / Present perfect tense :
( A ) S + have /has +p.p + O + ( M )

( P ) S + have / has + been + p.p + (M ) + by + O
8. Reported speech / Indirect speech:
Cách chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp
Thay đổi về thì
Thay đổi trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn

Simple present
Simple past
This/ These
That/ Those

Present progressive
Past progressive
Here
There

Will
Would
Now
Then

Must
Had to
Today/ Tonight
That day/ That night

Can
Could
Tomorrow
The next day/ the following day

May
Might
Last
Before

Thay đổi đại từ chỉ ngôi: Phụ thuộc vào chủ ngữ và tân ngữ của mệnh đề chính.
I -> He /she
We -> They
He /She /they -> He /She /They
(Nhất – chủ ; Nhị - tân ; Tam – nguyên)
*. Yes /No -question:
a) S + asked + O: “Do / does + S +V 1 + O ..........? “
( S + asked + O + If /Whether + S + V 2 / V-ed + O( Bỏ trợ động từ “do”/ “does” và chuyển động từ thường V1 sang quá khứ là V-ed hoặc V2)
Ex: Ba asked Hoa: “Do you live near here?” ( Ba asked Hoa if/whether she lived near there.
b) S + asked + O: “Động từ khiếm khuyết như can, will + S + O ..........? “
( S + asked + O + If /whether + S + động từ khiếm khuyết ở QK + V1+ O.
Ex: Hoa asked Ba: “Can you do this exercise?” ( Hoa asked Ba if/whether he could do that exercise.
c) S + asked + O: “Is/are/am + S..?”
( S + asked + O + If /whether + S + was/were…
Ex: He asked me: “Are you a student?” ( He asked me if/whether I was a student.
* . Wh-question:
S + asked + O : “Question word + Do / does + S +V 1 + O ..........? “
( S + asked + O + Question word + S + V 2 /
No_avatar

cho mình xin đáp án với

 
Gửi ý kiến