Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án tổng hợp

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hồng Quân
Ngày gửi: 21h:15' 16-12-2012
Dung lượng: 200.0 KB
Số lượt tải: 12654
Số lượt thích: 7 người (Trần Thị Hoài Giang, lê thanh thảo, Trần Thùy Anh, ...)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI
MÔN TIẾNG ANH 8

Grammar:
1. Intended Future and Future Simple
2. The differences between intended future and future simple:
3. Past simple tense
Past habit: S + used to + V
Eg: He used to go swimming when he was young.)
4. Past progressive tense
5. present perfect tense
6. Enough .. to: S + be (not) + adj+ enough (+ for + O) + to Inf .
- Đồng chủ ngữ: Nam is not old. He is in my class.
Nam is not old enough to be in my class.
- . Khác chủ ngữ: This book is very interesting. You should read it.
This book is interesting enough to for you to read.
7. Adjective order in a noun phrase
(a/ an)
size
shape
age
color
national
material
Noun

A
big
round
old
black
Chinese
wooden
chair

8. Reflexive pronouns
Subject
I
you
We
They
He
she
It

Reflexive pronouns
Myself
Yourself/ yourselves
Ourselves
Themselves
Himself
Herself
Itself

9. Modal verbs ( Động từ khuyết thiếu) MUST - HAVE TO - OUGHT TO:
Must (Phải)
Have to (phải)
Ought to (phảI nên)

 Diễn tả sự việc người nói ra lệnh hoặc mong được thực hiện
Diễn tả sự bắt buộc mạnh từ bên ngoài
 Diễn tả việc thực hiện lời khuyên theo trách nhiệm nhưng không chắc được thực hiện hay không

I must take some pills from the doctor.
I have to go to the bank to get some money.
You ought to apologize him

10. Comparison: (So sánh)
Comparison
Comparative (So sánh hơn)
Superlative ( So sánh nhất)

Short adj
( tính từ ngắn)
S +V+ adj _er + than + S2
small → smaller; big → bigger
S + V + the adj –est + n
small → the smallest; big → the biggest

Long adj
( tính từ dài)
S +V+ more + adj + than + S2
expensive → more expensive
beautiful → more beautiful
S + V + the most + adj + n
expensive → the most expensive
beautiful → the most beautiful

11. Commands, requests and invitations: (Câu mệnh lệnh, câu yêu cầu, câu mời)
Commands (Câu mệnh lệnh )
Requests (câu yêu cầu )
Invitations (câu mời()

Yêu cầu hay ra lệnh ai làm gì.
Bắt đầu là động từ nguyên mẫu.
ở phủ định bắt đầu là + V1.
.

- Yêu cầu ai làm việc gì đó cho mình “Can/Could/ May /Might you...?”
- Đề nghị ,xin phép ai làm một việc gì đ.
“Can/Could/ May /Might I...?”
-Mời một người khác dùng một thứ gì .
“Will you have/ Would you like..?”
-Mời một người thực hiện một việc g
“Will/ would/ could you...? “
“Would you like to ...?”

 - Go to the black board.
- Don’t talk in the class.
 - Can you lend me some money?
- Could I take photographs here?
- Will you have some tea?- Yes, please.
- Would you like to go now?- I’d love to.

11. Commands, requests and invitations in reported speech: (Câu mệnh lệnh, câu yêu cầu, lời khuyên trong cách nói gián tiếp)
Reported speech:

1. Affirmation commands: S+ told / asked B + to V1...
2. Negation commands: S+ told / asked B + not to V1 …
3. Requests: S+ told / asked+ B + to V1...
4. Advice: S + said + S + should V1...
-NgôI thứ nhất chuyển về cùng ngôI người .
(I  he, she; me him/ her; myhis, her )
-NgôI thứ hai chuyển về cùng ngôI người nghe
(you I, we, he, she, they; you  me, us,
 
Gửi ý kiến