Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

DE CUONG ON TAP TIENG ANH 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hoàng Minh Nhật (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:28' 24-03-2009
Dung lượng: 32.5 KB
Số lượt tải: 428
Số lượt thích: 0 người
Đề cương ôn tập môn tiếng anh 8
Năm học: 2008- 2009

I. Grammar:
1. Tenses: (Các thì của động từ)
- Present simple: * to be: S + is/am/are +...
* Ordinary verbs: S + V/ V (-s/-es) +...
- Past simple: * to be: S + was/were +...
* Ordinary verbs: S + V-ed/ V2 (past simple) +...
- Present progressive: S + is/am/are + V-ing +...
- Past progressive: S + was/were + V-ing +...
- Present perfect: (for/ since) S + have/ has + V-ed/ V3 (past participle) +...
- Future with be going to S + is/am/are + to + V (inf)... will/ shall
Can/could
- Modal verbs: S + may/might + V (infinitive)
Must/ have to
Ought to/ should
2. Passive: (Câu bị động)
- Present simple: S + is/am/are + V-ed/ V3 (past participle) +...
- Past simple: S + was/were + V-ed/ V3 (past participle) +...
- Present perfect: S + have/ has + been + V-ed/ V3 (past participle) +...
- Modal verbs: S + (modal verbs) + be + V-ed/ V3 (past participle) +...
3. (Not) adjective + enough + to-infinitive (đủ... để làm ...) (Unit 1)
Ex: She is old enough to go to school.
4. Adverb of place: outside, inside, there, here, upstairs, downstairs (Unit 2)
5. Reflexive pronouns: myself, herself, himself, themselves, yourself, yourselves, ourselves (Unit 3)
Ex: He did it himself.
6. Prepositions of time: in, on, at, after, before, between
Ex: (exercise in Unit 4)
7. Used to + V (infinitive) ... đã thing (Unit 4)
8. Commands, requests & advice in reported speech and reported speech (lang. focus Unit 5+13)
9. Gerunds: (Unit 6)
Like/ dislike/ hate/ love + V-ing...
10. Comparison with like, (not) as... as, (not) the same as, different from:
(Exercise in language focus - Unit 7)
11. Comparative and superlative: (so sánh hơn và so sánh hơn nhất)
(Language focus - Unit 8)
12. In order to, so as to (language focus - Unit 9)
13. Adjectives followed by: - an infinitive
- A noun clause
(Exercise 3, 4 in language focus - Unit 10)
14. Would/ Do you mind if...? Would/ Do you mind + V-ing...?
(Unit 11)
15. Past progressive with when and while (Unit 12)
16. Indirect questions with if & whether / Question words before to-inf.
(Lang. focus-Unit 14)
17. Sequence markers: first, then, next, after this and finally
(Exercise in language focus - Unit 16)

II. BàI tập:
Ôn lại các từ vựng từ Unit 1 đến Unit 16.
Bài tập phần: Language focus từ Unit 1 đến Unit 16.
Các loại bài tập trắc nghiệm dưới đây:
1. Khoanh tròn phương án đúng nhất a, b, c hoặc d để hoàn thành những câu sau:
1. He used to football when he was a kid.
a. plays b. playing c. played d. play
2. Where were you born? - I was born November 1980.
a. in b. on c. at d. of
3. People in the countryside are ………………
a.
 
Gửi ý kiến