Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn tập hk1 2023-2024

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Sỹ Thiết
Ngày gửi: 20h:18' 27-12-2023
Dung lượng: 60.9 KB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG MÔN TIN HỌC 7
HỌC KỲ I_2023-2024
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phương án nào sau đây chỉ gồm các thiết bị vào?
A. Micro, máy in. 
B. Máy quét, màn hình.
C. Máy ảnh kĩ thuật số, loa. 
D. Bàn phím, chuột.
Câu 2: Thiết bị nào có chức năng tiếp nhận thông tin vào thông qua tiếp xúc của
ngón tay, bút cảm ứng?
A. Màn hình cảm ứng.
B. Chuột.
C. Micro.
D. Bàn phím.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Người sử dụng xử lí những yêu cầu cụ thể bằng phần mềm ứng dụng.
B. Để phần mềm ứng dụng chạy được trên máy tính phải có hệ điều hành.
C. Để máy tính hoạt động được phải có phần mềm ứng dụng.
D. Để máy tính hoạt động được phải có hệ điều hành.
Câu 4: Phương án nào sau đây chứa một phần mềm không phải là hệ điều hành?
A. Android, Windows, Linux.
B. Windows, Linux, macOS.
C. Windows, Google Chrome, Linux.
D. iOS, Android, Windows Phone.
Câu 5: Đâu là chương trình máy tính giúp em quản lí tệp và thư mục?
A. Internet Explorer       
B. Help
C. Microsoft Word       
D. File Explorer
Câu 6: Để đổi tên thư mục ta nháy chuột vào thư mục cần đổi và chọn bảng chọn
lệnh nào?
A. Rename 
B. Cut 
C. Copy 
D. Delete
Câu 7: Chọn phương án sai. Ưu điểm của mạng xã hội là:
A. Giúp người sử dụng kết nối với người thân, bạn bè.
B. Hễ trợ người sử dụng giảng dạy và học tập.
C. Tăng khả năng giao tiếp trực tiếp.
D. Là nguồn cung cấp thông tin và cập nhật thông tin nhanh chóng, hiệu quả.
Câu 8: Mạng xã hội là gì?
A. Một cộng đồng cùng chung sở thích.
B. Một cộng đồng trực tuyến.
C. Một cộng đồng cùng chung mục đích.
D. Một cộng đông chung lứa tuổi.
Câu 9: Khi trò chuyện trên mạng em nên sử dụng webcam khi nào?
A. Không bao giờ sử dụng webcam
B. Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng
C. Khi nói chuyện với bất kì ai
D. Khi nói chuyện với người em biết trong thế giới thực như bạn học, người thân, ...
Câu 10: Nếu nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà
em không biết. Em sẽ làm gì?
A. Chấp nhận yêu cầu kết bạn và Trả lời tin nhắn ngay

B. Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn
C. Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn
D. Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải
thi kết bạn, không phải thì thôi
Câu 11: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Các hàng của trang tính được đặt tên theo các chữ cái A, B, C, …
B. Các hàng của trang tính được đặt tên theo các số 1, 2, 3, …
C. Các cột của trang tính được đặt tên theo các số 1, 2, 3, …
D. Các hàng và các cột trong trang tính không có tên.
Câu 12: Phần mềm bảng tính có chức năng chính là gì? Chọn phương án đúng nhất.
A. Quản trị dữ liệu.
B. Soạn thảo văn bản và quản trị dữ liệu.
C. Nhập và xử lí dữ liệu dưới dạng bảng.
D. Nhập và tính toán giếng như máy tính cầm tay Casio.
Câu 13: Một vùng dữ liệu trên bảng tính bao gồm m hàng và n cột sẽ có bao nhiêu ô
dữ liệu?
A. m + n. 
B. 2(m + n).
C. m x n. 
D. 2(m x n).
Câu 14: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Một bảng tính có thể chứa nhiều trang tính.
B. Mỗi bảng tính chỉ chứa một trang tính.
C. Mỗi trang tính bao gồm nhiều bảng tính.
D. Mỗi trang tính chỉ chứa một bảng tính.
Câu 15: Khi nhập văn bản vào ô tính thì dữ liệu được tự động:
A. Căn trái. 
B. Căn phải.
C. Căn giữa. 
D. Căn đều hai bên.
Câu 16: Trong các công thức dưới đây công thức viết đúng trong Excel là?
A. =(5^2+10)*5
B. =(25 – 10 ):3*7
C. =22 +16:3
D. =(13+2^3)/3 × 5
Câu 17: Hàm SUM dùng để:
A. Tính tổng.
B. Tính trung bình.
C. Tính giá trị nhỏ nhất.
D. Tính giá trị lớn nhất.
Câu 18: Hàm tìm giá trị lớn nhất có tên là?
A. SUM
B. AVERAGE
C. MAX
D. MIN
Câu 19: Hàm COUNT dùng để:
A. Tính tổng.
B. Tính trung bình.
C. Đếm số các giá trị là số.
D. Tính giá trị lớn nhất.
Câu 20: Cách nhập hàm nào sau đây là đúng?
A. AVERAGE(A1,B1)
B. =(AVERAGE(A1,B1,-2)
C. =AVERAGE(A1,B1,-2))
D. =AVERAGE(A1,B1,-2)
Câu 21: Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa các số 10, 7, 9, 27 và 2 thì =MAX(A1:A5,5)
cho kết quả là bao nhiêu?
A. 6
B. 10
C. 27
D. 60
Câu 22: Để tính tổng các ô từ C3 đến C7, phương án nào sau đây là đúng?
A. =SUM(C3-C7). 
B. =SUM(C3:C7).

C. =SUM(C3...C7). 
D. =TONG(C83:7).
Câu 23: Để đếm số các giá trị số có trong vùng A2:A5 thì em sử dụng hàm nào?
A. =AVERAGE(A2:A5)
B. =SUM(A2:A5)
C. =MIN(A2:A5)
D. =COUNT(A2:A5)
II. TỰ LUẬN (thực hành)
Câu 1: Hãy viết công thức tính các giá trị sau đây trong phần mềm bảng tính:
a) (20-15)x4

b) 144:(6-3)x5;

c) (32-7)2-(6+5)3;

Câu 2: Nhập bảng tính sau:

Yêu cầu: Sử dụng hàm đã học để:
a) Tính tổng số đồ vật cần mua của lớp 7.4
b) Tìm số vở ít nhất một lớp sẽ mua là bao nhiêu
c) Tìm số thước kẻ nhiều nhất một lớp sẽ mua là bao nhiêu
d) Đếm bao nhiêu lớp sẽ mua bút chì.
Câu 3: Nhập bảng tính sau:

Yêu cầu:
c) Sử dụng hàm để tính tổng số tiền chi tiêu một tháng
b) Sử dụng hàm để tìm khoản chi tiêu nhiều nhất
c) Sử dụng hàm để tìm khoản chi tiêu ít nhất
d) Viết công thức để tính trung bình số tiền chi mỗi ngày
------HẾT------
 
Gửi ý kiến