đề cương giữa học kì toán 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Xuân
Ngày gửi: 15h:49' 02-01-2023
Dung lượng: 626.7 KB
Số lượt tải: 1634
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Xuân
Ngày gửi: 15h:49' 02-01-2023
Dung lượng: 626.7 KB
Số lượt tải: 1634
Số lượt thích:
1 người
(Phùng Thúy Hằng)
TRƯỜNG THCS HỢP THỊNH – HIỆP HÒA
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1
MÔN: TOÁN 6
Năm học 2021 – 2022
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Câu 1:
Cho
là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 4. Khẳng định dưới đây đúng là:
A.
.
C.
Câu 2:
.
Câu 4:
A.
là số tự nhiên,
C.
là số tự nhiên chẵ
Biết
, giá trị của
.
Cho phép tính
.
D.
.
.
.
.
B.
là số tự nhiên,
D.
là số tự nhiên chẵ
.
.
là
.
C.
.
D. 100.
là:
B. 1800.
C. 774.
D. 1000.
C. 533000 đồng.
D. 600000 đồng.
, khẳng định sai là:
B.
.
Trước năm học lớp 6, mẹ mua cho Nam một chiếc ba lô có giá là 233000 đồng, một đôi giày
thể thao có giá 359000 đồng, một bình đựng nước có giá 67000 đồng. Số tiền mẹ đã mua cho
Nam là (đơn vị: đồng).
Biết 15:
A.
Câu 9:
. Khẳng định dưới đây đúng là:
C.
B.
.
A. 367000.
Câu 8:
.
Kết quả của phép tính
A.
Câu 7:
B.
.
Cho
. Tập hợp B được viết bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các
phần tử của tập hợp là:
A.
Câu 6:
là số tự nhiên chẵn,
.
A.
Câu 5:
.
D.
Cho tập hợp
A.
Câu 3:
B.
Biết
B. 659000.
, giá trị của
.
B.
D. 600000 đồng.
C.
D.
là:
.
là số dư khi chia một số bất kì cho
A. 0.
C. 533000 đồng.
B. 1.
.
.
không thể nhận giá trị nào dưới đây:
C. 375000.
D. 330000.
Câu 10: Mỗi tháng Nam luôn dành ra được 30000 đồng để mua một chiếc vợt thể thao. Sau 1 năm, Nam
mua được chiếc vợt và còn lại 15000 đồng. Giá tiền chiếc vợt mà bạn Nam muốn mua là: (đơn
vị: đồng)
A. 345000.
B. 360 000.
C. 375 000.
D. 330 000.
Câu 11: Đối với biểu thức không có dấu ngoặc và chỉ có các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên
lũy thừa thì thứ tự thực hiện phép tính đúng là:
A. Lũy thừa
Nhân và chia
Cộng và trừ.
Lũy thừa
Cộng và trừ.
B. Nhân và chia
C. Cộng và trừ
Nhân và chia
D. Lũy thừa
Cộng và trừ
Câu 12: Viết kết quả phép tính
A.
Lũy thừa.
Nhân và chia.
dưới dạng một lũy thừa ta được:
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13: Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định sai là:
A.
.
B.
.
C.
Câu 14: Kết quả của phép tính
B. 58.
. Giá trị của
A. 2.
.
. Giá trị của
A. 5.
C. 16.
D. 300.
C. 4.
D. 8.
C. 1.
D. 7.
là:
B. 3.
Câu 16: Biết
D.
là:
A. 500.
Câu 15: Biết
.
là:
B. 11.
Câu 17: Kết quả của phép tính
là:
A. 100.
B. 6.
C. 5.
D. 101.
Câu 18: Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định đúng là:
A.
.
B.
Câu 19: Trong các số
C.
.
D.
.
18. Bội của 30 là:
A. 6.
Câu 20: Biết
.
B. 7.
là ước của 24 và
A.
C. 60.
. Tất cả các giá trị của
.
C.
D. 18.
thỏa mãn là:
B.
.
D.
.
.
Câu 21: Trong các tổng sau, tổng chia hết cho 12 là:
A.
Câu 22: Biết
A.
.
B.
.
. Tất cả các giá trị của số tự nhiên
.
C.
.
D.
thỏa mãn đẳng thức là:
B.
.
.
C.
.
D.
Câu 23: Trong các số
. Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là:
A. 124.
B. 768.
Câu 24: Biết
thì chữ số
A. 7.
Câu 25: Các chữ số
thỏa mãn
.
Câu 26: Trong các số
A.
.
C. 640.
D. 295.
C. 3.
D. 0.
bằng:
B. 8.
A.
.
chia hết cho cả
B.
.
và 9 là:
C.
.
D.
.
. Tập hợp tất cả các số nguyên tố là:
B.
.
C.
.
D.
.
D.
.
Câu 27: Khi phân tích 240 ra thừa số nguyên tố thì kết quả đúng là:
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 28: Số 25365 là số:
A. Chia hết cho 2 và 3.
B. Chia hết cho 3 và 5.
C. Chia hết cho 2 và 5.
D. Chia hết cho 9.
Câu 29: Số giá trị của chữ số
A. 6.
để
là hợp số là:
B. 7.
C. 8.
D. 9.
Câu 30: Bạn Tùng phải xếp 16 chiếc bánh vào các đĩa sao cho số bánh trên các đĩa bằng nhau và có
nhiều hơn 2 đĩa. Số cách Tùng có thể xếp bánh là:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 31: Chiếc đồng hồ gỗ dưới đây có hình dạng giống hình:
A. Tam giác.
Câu 32: Cho hình vuông
B. Hình vuông.
C. Hình chữ nhật.
D. Lục giác đều.
. Khẳng định sai là:
A. Hình vuông
có bốn cạnh bằng nhau:
.
B. Hình vuông
có bốn góc ở đỉnh:
C. Hình vuông
có hai đường chéo bằng nhau:
D. Hình vuông
có hai cặp cạnh đối song song:
bằng nhau.
.
và
và
.
Câu 33: Tam giác đều
A.
.
có chu vi bằng
B.
. Độ dài cạnh
.
C.
Câu 34: Người ta xếp 6 tam giác đều có chu vi
đều mới là:
A.
.
B.
A.
B.
Câu 36: Hình vuông
có chu vi là
A.
B.
.
D.
.
thành một hình lục giác đều. Chu vi của lục giác
.
C.
Câu 35: Một hình vuông có diện tích là
là:
.
D.
.
. Độ dài cạnh của hình vuông là:
.
C.
.
D.
. Diện tích của hình vuông
.
C.
.
.
là:
D.
.
Câu 37: Xếp 9 mảnh hình vuông nhỏ bằng nhau tạo thành hình vuông MNPQ. Biết
tích của hình vuông nhỏ là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. Diện
.
Câu 38: Tam giác và hình vuông bên dưới có chu vi bằng nhau. Độ dài cạnh của hình vuông bằng:
A.
.
B.
.
Câu 39: Một căn phòng hình vuông có diện tích
Số gạch tối thiểu để lát nền căn phòng là:
A. 8 viên gạch.
B. 16 viên gạch.
C.
.
D.
.
được lát nền bởi các viên gạch loại
C. 32 viên gạch.
D. 64 viên gạch.
.
Câu 40: Số tự nhiên
là bội của 4 và thỏa mãn
A. 28.
. Số
B. 26.
là:
C. 24.
D. 27.
Câu 41: Tập hợp các ước chung của 12 và 20 là:
A.
.
Câu 42: ƯCLN
B.
.
C.
.
D.
.
bằng
A. 30.
B. 6.
Câu 43: Cho số
C. 12.
D. 18.
C. 12.
D. 6.
C. 145.
D. 150.
C. 10.
D. 8.
, số các ước của 150 là:
A. 18.
B. 7.
Câu 44: Số nào dưới đây là một bội chung của
A. 120.
B. 190.
Câu 45: ƯCLN
?
bằng:
A. 4.
B. 16.
Câu 46: Một mảnh vườn có dạng hình vuông với chiều dài cạnh bẳng
mảnh vườn làm lối đi rộng
. Người ta để một phần
(như hình vẽ), phần còn lại để trồng rau. Người ta làm hàng
rào xung quanh mảnh vườn trồng rau và ở một góc vườn có để của ra vào rộng
của hàng rào là:
A.
.
Câu 47: Số tự nhiên
B.
nhỏ nhất khác 0 thoả mãn
A. 90.
Câu 48: Có bao nhiêu số tự nhiên
A. 36.
.
B. 40.
thoả mãn
B. 38.
C.
.
. Số tự nhiên
C. 120.
D.
. Độ dài
.
là:
D. 60.
và
C. 37.
D. 39.
Câu 49: Một đội y tế có 24 bác sĩ và 108 y tá. Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy tổ để các
bác sĩ cũng như các y tá được chia đều vào mỗi tổ (số lượng bác sĩ và y tá của mỗi tổ là như
nhau)?
A. 12.
B. 6.
C. 24.
D. 18.
Câu 50: Một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài là
và chiều rộng là
. Người ta muốn
lát kín căn phòng đó bằng gạch hình vuông mà không có viên gạch nào bị cắt xén. Độ dài cạnh
viên gạch lớn nhất có thể lát là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 51: Ba con tàu cập bến theo cách sau: Tàu I cứ 15 ngày cập bến một lần, tàu II cứ 20 ngày cập bến
một lần, tàu III cứ 12 ngày cập bến một lần. Lần đầu cả ba tàu cùng cập bến vào một ngày. Hỏi
sau ít nhất bao nhiêu ngày cả ba tàu lại cùng cập bến?
A. 120.
B. 40.
C. 60.
D. 90.
Câu 52: Một xí nghiệp có hai phân xưởng: phân xưởng có 99 công nhân và phân xưởng
có 72
công nhân. Số công nhân được chia thành từng tổ sao cho số người của mỗi phân xưởng được
chia đều cho mỗi tổ. Hỏi có bao nhiêu cách chia tổ?
A. 3.
B. 4.
C. 11.
D. 9.
Câu 53: Một đội thiếu niên khi xếp hàng
đều thừa 1 người. Số đội viên biết số đó nằm trong
khoảng 100 đến 150. Số đội viên thiếu niên là:
A. 146.
Câu 54: Cho
B. 111.
C. 141.
là số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số, khi chia
được các số dư lần lượt là
A. 23.
cho 2, cho 3, cho 4, cho 5, cho 6 ta
. Tổng các chữ số của số
B. 15.
Câu 55: Cho hai số tự nhiên
D. 121.
và
bằng:
C. 27.
D. 31.
, biết:
. Giá trị
là:
A. 180.
B. 230.
C. 190.
D. 150.
Câu 56: Đầu năm học mới, trường THCS Nghĩa Tân bổ sung vào thư viện nhà trường gần 3000 quyển
sách. Biết rằng nếu xếp mỗi ngăn 26 quyển sách hoặc 50 quyển hoặc 65 quyển đều thừa 1
quyển, nhưng khi xếp mỗi ngăn 17 quyển thì vừa đủ. Số sách đã bổ sung vào thư viện nhà
trường đầu năm học là số có dạng
A. 8.
B. 5.
Câu 57: Tìm số tự nhiên
biết rằng
A. 168.
B. 164.
Câu 58: Cho số tự nhiên
thỏa mãn
. Giá trị
là:
C. 7.
D. 9.
và
C. 152.
chia cho 23 thì dư 14 và
D. 184.
chia cho 25 thì dư
Giá trị
bằng:
A. 27.
Câu 59: Có bao nhiêu cặp số
B. 14.
với
C. 17.
thoả mãn U'CLN
D. 20.
và
, đồng thời
có một số chia hết cho
A. 12.
B. 4.
C. 7.
D. 3.
Câu 60: Có bao nhiêu số tự nhiên
A. 2.
thoả mãn
B. 4.
là bội của
C. 1.
?
D. 3.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Dạng 1. Thực hiện phép tính
Phương pháp giải: Sử dụng quy tắc, thứ tự thực hiện, tính chất của các phép toán; dấu ngoặc để
làm bài.
Bài 1:
Tính hợp lí (nếu có thể):
1)
2)
3)
4)
5)
6)
Bài 2:
.
Thực hiện phép tính:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
Dạng 2. Tìm
Phương pháp giải: Dựa vào quan hệ phép tính, quan hệ chia hết, tính chất chia hết, dấu hiệu
chia hết, định nghĩa lũy thừa để làm bài.
Bài 3:
Tìm số tự nhiên
1)
2)
biết:
3)
4)
5)
6)
Bài 4:
Tìm số tự nhiên
1)
Ư(18) và
2)
Ư(20) và
3)
và
4)
Bài 5:
.
biết:
Ư(150) và
Tìm chữ số
và
.
biết:
1)
chia hết cho
2)
chia hết cho
3)
4)
chia hết cho 2,5 và chia cho 3 dư 1
chia hết 5,9 nhưng không chia hết cho 2
Dạng 3. Bài toán có nội dung thực tế
Bài 6.Có một miếng đất hình bình hành, cạnh đáy bằng 32,5m, chiều cao bằng độ dài cạnh đáy. Trên
miếng đất người ta trồng rau, mỗi mét vuông thu hoạch được 2,4kg rau. Hỏi số rau thu hoạch trên miếng
đất là bao nhiêu?
Bài 7. Trên một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng 10m, người ta phân chia khu vực
để trồng hoa, trồng cỏ như hình bên. Hoa sẽ được trồng ở trong khu vực hình bình hành AMCN, cỏ sẽ
trồng ở phần đất còn lại. Tiền công để trả cho mỗi mét vuông trồng hoa là 50 000 đồng, trồng cỏ là 40
000 đồng. Tính số tiền công cần chi trả để trồng hoa và cỏ.
Bài 8. Cho một mảnh vườn hình vuông có cạnh 50m để trồng rau.
Hãy tính:
a) Diện tích của mảnh vườn đó.
b) Độ dài hàng rào bao quanh mảnh vườn đó
Bài 9.Cho mảnh vườn có dạng hình vuông cạnh 30m. Người ta để một phần vườn làm lối đi rộng 3m
(như hình vẽ), phần còn lại để trồng rau.
a) Tính diện tích phần trồng rau?
b) Người ta làm hàng rào xung quanh mảnh vườn trồng rau và ở 1 một góc vườn rau có để cửa ra vào
rộng 3m.Tính độ dài hàng rào đó.
Bài 10.Một hình vuông có chu vi bằng 32m. Tính diện tích của hình vuông đó..
Bài 11. Một hình chữ nhật có diện tích là 256 m2. Tính độ dài hàng rào bao quanh mảnh vườn hình vuông
có diện tích bằng diện tích hình chữ nhật, biết rằng mảnh vườn để cửa ra vào rộng 2m.
Bài 12. Một căn phòng hình vuông cạnh là 6m. Chủ nhà muốn sử dụng gạch có kích thước 60cmx60cm
để lát nền nhà. Hỏi chủ nhà cần mua bao nhiêu viên gạch để đủ ốp hết căn phòng.
Bài 13. Nhà Phúc có một mảnh vườn hình vuông có cạnh dài 15 m, bố Phúc dự định trồng bưởi da xanh
trên mảnh vườn đó, với khoảng cách trồng thích hợp là 5mx5m. Hỏi bố Phúc phải dùng bao nhiêu tiền để
trồng bưởi trên hết mảnh đất trên biết rằng một cây bưởi giống có giá là 300.000 đồng.
Dạng 4. Một số bài tập nâng cao.
Bài 12:
Cho
Bài 13:
Tìm cặp số tự nhiên
1)
2)
3)
4)
5)
. Chứng tỏ rằng:
biết:
chia hết cho
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1
MÔN: TOÁN 6
Năm học 2021 – 2022
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Câu 1:
Cho
là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 4. Khẳng định dưới đây đúng là:
A.
.
C.
Câu 2:
.
Câu 4:
A.
là số tự nhiên,
C.
là số tự nhiên chẵ
Biết
, giá trị của
.
Cho phép tính
.
D.
.
.
.
.
B.
là số tự nhiên,
D.
là số tự nhiên chẵ
.
.
là
.
C.
.
D. 100.
là:
B. 1800.
C. 774.
D. 1000.
C. 533000 đồng.
D. 600000 đồng.
, khẳng định sai là:
B.
.
Trước năm học lớp 6, mẹ mua cho Nam một chiếc ba lô có giá là 233000 đồng, một đôi giày
thể thao có giá 359000 đồng, một bình đựng nước có giá 67000 đồng. Số tiền mẹ đã mua cho
Nam là (đơn vị: đồng).
Biết 15:
A.
Câu 9:
. Khẳng định dưới đây đúng là:
C.
B.
.
A. 367000.
Câu 8:
.
Kết quả của phép tính
A.
Câu 7:
B.
.
Cho
. Tập hợp B được viết bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các
phần tử của tập hợp là:
A.
Câu 6:
là số tự nhiên chẵn,
.
A.
Câu 5:
.
D.
Cho tập hợp
A.
Câu 3:
B.
Biết
B. 659000.
, giá trị của
.
B.
D. 600000 đồng.
C.
D.
là:
.
là số dư khi chia một số bất kì cho
A. 0.
C. 533000 đồng.
B. 1.
.
.
không thể nhận giá trị nào dưới đây:
C. 375000.
D. 330000.
Câu 10: Mỗi tháng Nam luôn dành ra được 30000 đồng để mua một chiếc vợt thể thao. Sau 1 năm, Nam
mua được chiếc vợt và còn lại 15000 đồng. Giá tiền chiếc vợt mà bạn Nam muốn mua là: (đơn
vị: đồng)
A. 345000.
B. 360 000.
C. 375 000.
D. 330 000.
Câu 11: Đối với biểu thức không có dấu ngoặc và chỉ có các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên
lũy thừa thì thứ tự thực hiện phép tính đúng là:
A. Lũy thừa
Nhân và chia
Cộng và trừ.
Lũy thừa
Cộng và trừ.
B. Nhân và chia
C. Cộng và trừ
Nhân và chia
D. Lũy thừa
Cộng và trừ
Câu 12: Viết kết quả phép tính
A.
Lũy thừa.
Nhân và chia.
dưới dạng một lũy thừa ta được:
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13: Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định sai là:
A.
.
B.
.
C.
Câu 14: Kết quả của phép tính
B. 58.
. Giá trị của
A. 2.
.
. Giá trị của
A. 5.
C. 16.
D. 300.
C. 4.
D. 8.
C. 1.
D. 7.
là:
B. 3.
Câu 16: Biết
D.
là:
A. 500.
Câu 15: Biết
.
là:
B. 11.
Câu 17: Kết quả của phép tính
là:
A. 100.
B. 6.
C. 5.
D. 101.
Câu 18: Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định đúng là:
A.
.
B.
Câu 19: Trong các số
C.
.
D.
.
18. Bội của 30 là:
A. 6.
Câu 20: Biết
.
B. 7.
là ước của 24 và
A.
C. 60.
. Tất cả các giá trị của
.
C.
D. 18.
thỏa mãn là:
B.
.
D.
.
.
Câu 21: Trong các tổng sau, tổng chia hết cho 12 là:
A.
Câu 22: Biết
A.
.
B.
.
. Tất cả các giá trị của số tự nhiên
.
C.
.
D.
thỏa mãn đẳng thức là:
B.
.
.
C.
.
D.
Câu 23: Trong các số
. Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là:
A. 124.
B. 768.
Câu 24: Biết
thì chữ số
A. 7.
Câu 25: Các chữ số
thỏa mãn
.
Câu 26: Trong các số
A.
.
C. 640.
D. 295.
C. 3.
D. 0.
bằng:
B. 8.
A.
.
chia hết cho cả
B.
.
và 9 là:
C.
.
D.
.
. Tập hợp tất cả các số nguyên tố là:
B.
.
C.
.
D.
.
D.
.
Câu 27: Khi phân tích 240 ra thừa số nguyên tố thì kết quả đúng là:
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 28: Số 25365 là số:
A. Chia hết cho 2 và 3.
B. Chia hết cho 3 và 5.
C. Chia hết cho 2 và 5.
D. Chia hết cho 9.
Câu 29: Số giá trị của chữ số
A. 6.
để
là hợp số là:
B. 7.
C. 8.
D. 9.
Câu 30: Bạn Tùng phải xếp 16 chiếc bánh vào các đĩa sao cho số bánh trên các đĩa bằng nhau và có
nhiều hơn 2 đĩa. Số cách Tùng có thể xếp bánh là:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 31: Chiếc đồng hồ gỗ dưới đây có hình dạng giống hình:
A. Tam giác.
Câu 32: Cho hình vuông
B. Hình vuông.
C. Hình chữ nhật.
D. Lục giác đều.
. Khẳng định sai là:
A. Hình vuông
có bốn cạnh bằng nhau:
.
B. Hình vuông
có bốn góc ở đỉnh:
C. Hình vuông
có hai đường chéo bằng nhau:
D. Hình vuông
có hai cặp cạnh đối song song:
bằng nhau.
.
và
và
.
Câu 33: Tam giác đều
A.
.
có chu vi bằng
B.
. Độ dài cạnh
.
C.
Câu 34: Người ta xếp 6 tam giác đều có chu vi
đều mới là:
A.
.
B.
A.
B.
Câu 36: Hình vuông
có chu vi là
A.
B.
.
D.
.
thành một hình lục giác đều. Chu vi của lục giác
.
C.
Câu 35: Một hình vuông có diện tích là
là:
.
D.
.
. Độ dài cạnh của hình vuông là:
.
C.
.
D.
. Diện tích của hình vuông
.
C.
.
.
là:
D.
.
Câu 37: Xếp 9 mảnh hình vuông nhỏ bằng nhau tạo thành hình vuông MNPQ. Biết
tích của hình vuông nhỏ là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. Diện
.
Câu 38: Tam giác và hình vuông bên dưới có chu vi bằng nhau. Độ dài cạnh của hình vuông bằng:
A.
.
B.
.
Câu 39: Một căn phòng hình vuông có diện tích
Số gạch tối thiểu để lát nền căn phòng là:
A. 8 viên gạch.
B. 16 viên gạch.
C.
.
D.
.
được lát nền bởi các viên gạch loại
C. 32 viên gạch.
D. 64 viên gạch.
.
Câu 40: Số tự nhiên
là bội của 4 và thỏa mãn
A. 28.
. Số
B. 26.
là:
C. 24.
D. 27.
Câu 41: Tập hợp các ước chung của 12 và 20 là:
A.
.
Câu 42: ƯCLN
B.
.
C.
.
D.
.
bằng
A. 30.
B. 6.
Câu 43: Cho số
C. 12.
D. 18.
C. 12.
D. 6.
C. 145.
D. 150.
C. 10.
D. 8.
, số các ước của 150 là:
A. 18.
B. 7.
Câu 44: Số nào dưới đây là một bội chung của
A. 120.
B. 190.
Câu 45: ƯCLN
?
bằng:
A. 4.
B. 16.
Câu 46: Một mảnh vườn có dạng hình vuông với chiều dài cạnh bẳng
mảnh vườn làm lối đi rộng
. Người ta để một phần
(như hình vẽ), phần còn lại để trồng rau. Người ta làm hàng
rào xung quanh mảnh vườn trồng rau và ở một góc vườn có để của ra vào rộng
của hàng rào là:
A.
.
Câu 47: Số tự nhiên
B.
nhỏ nhất khác 0 thoả mãn
A. 90.
Câu 48: Có bao nhiêu số tự nhiên
A. 36.
.
B. 40.
thoả mãn
B. 38.
C.
.
. Số tự nhiên
C. 120.
D.
. Độ dài
.
là:
D. 60.
và
C. 37.
D. 39.
Câu 49: Một đội y tế có 24 bác sĩ và 108 y tá. Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy tổ để các
bác sĩ cũng như các y tá được chia đều vào mỗi tổ (số lượng bác sĩ và y tá của mỗi tổ là như
nhau)?
A. 12.
B. 6.
C. 24.
D. 18.
Câu 50: Một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài là
và chiều rộng là
. Người ta muốn
lát kín căn phòng đó bằng gạch hình vuông mà không có viên gạch nào bị cắt xén. Độ dài cạnh
viên gạch lớn nhất có thể lát là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 51: Ba con tàu cập bến theo cách sau: Tàu I cứ 15 ngày cập bến một lần, tàu II cứ 20 ngày cập bến
một lần, tàu III cứ 12 ngày cập bến một lần. Lần đầu cả ba tàu cùng cập bến vào một ngày. Hỏi
sau ít nhất bao nhiêu ngày cả ba tàu lại cùng cập bến?
A. 120.
B. 40.
C. 60.
D. 90.
Câu 52: Một xí nghiệp có hai phân xưởng: phân xưởng có 99 công nhân và phân xưởng
có 72
công nhân. Số công nhân được chia thành từng tổ sao cho số người của mỗi phân xưởng được
chia đều cho mỗi tổ. Hỏi có bao nhiêu cách chia tổ?
A. 3.
B. 4.
C. 11.
D. 9.
Câu 53: Một đội thiếu niên khi xếp hàng
đều thừa 1 người. Số đội viên biết số đó nằm trong
khoảng 100 đến 150. Số đội viên thiếu niên là:
A. 146.
Câu 54: Cho
B. 111.
C. 141.
là số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số, khi chia
được các số dư lần lượt là
A. 23.
cho 2, cho 3, cho 4, cho 5, cho 6 ta
. Tổng các chữ số của số
B. 15.
Câu 55: Cho hai số tự nhiên
D. 121.
và
bằng:
C. 27.
D. 31.
, biết:
. Giá trị
là:
A. 180.
B. 230.
C. 190.
D. 150.
Câu 56: Đầu năm học mới, trường THCS Nghĩa Tân bổ sung vào thư viện nhà trường gần 3000 quyển
sách. Biết rằng nếu xếp mỗi ngăn 26 quyển sách hoặc 50 quyển hoặc 65 quyển đều thừa 1
quyển, nhưng khi xếp mỗi ngăn 17 quyển thì vừa đủ. Số sách đã bổ sung vào thư viện nhà
trường đầu năm học là số có dạng
A. 8.
B. 5.
Câu 57: Tìm số tự nhiên
biết rằng
A. 168.
B. 164.
Câu 58: Cho số tự nhiên
thỏa mãn
. Giá trị
là:
C. 7.
D. 9.
và
C. 152.
chia cho 23 thì dư 14 và
D. 184.
chia cho 25 thì dư
Giá trị
bằng:
A. 27.
Câu 59: Có bao nhiêu cặp số
B. 14.
với
C. 17.
thoả mãn U'CLN
D. 20.
và
, đồng thời
có một số chia hết cho
A. 12.
B. 4.
C. 7.
D. 3.
Câu 60: Có bao nhiêu số tự nhiên
A. 2.
thoả mãn
B. 4.
là bội của
C. 1.
?
D. 3.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Dạng 1. Thực hiện phép tính
Phương pháp giải: Sử dụng quy tắc, thứ tự thực hiện, tính chất của các phép toán; dấu ngoặc để
làm bài.
Bài 1:
Tính hợp lí (nếu có thể):
1)
2)
3)
4)
5)
6)
Bài 2:
.
Thực hiện phép tính:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
Dạng 2. Tìm
Phương pháp giải: Dựa vào quan hệ phép tính, quan hệ chia hết, tính chất chia hết, dấu hiệu
chia hết, định nghĩa lũy thừa để làm bài.
Bài 3:
Tìm số tự nhiên
1)
2)
biết:
3)
4)
5)
6)
Bài 4:
Tìm số tự nhiên
1)
Ư(18) và
2)
Ư(20) và
3)
và
4)
Bài 5:
.
biết:
Ư(150) và
Tìm chữ số
và
.
biết:
1)
chia hết cho
2)
chia hết cho
3)
4)
chia hết cho 2,5 và chia cho 3 dư 1
chia hết 5,9 nhưng không chia hết cho 2
Dạng 3. Bài toán có nội dung thực tế
Bài 6.Có một miếng đất hình bình hành, cạnh đáy bằng 32,5m, chiều cao bằng độ dài cạnh đáy. Trên
miếng đất người ta trồng rau, mỗi mét vuông thu hoạch được 2,4kg rau. Hỏi số rau thu hoạch trên miếng
đất là bao nhiêu?
Bài 7. Trên một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng 10m, người ta phân chia khu vực
để trồng hoa, trồng cỏ như hình bên. Hoa sẽ được trồng ở trong khu vực hình bình hành AMCN, cỏ sẽ
trồng ở phần đất còn lại. Tiền công để trả cho mỗi mét vuông trồng hoa là 50 000 đồng, trồng cỏ là 40
000 đồng. Tính số tiền công cần chi trả để trồng hoa và cỏ.
Bài 8. Cho một mảnh vườn hình vuông có cạnh 50m để trồng rau.
Hãy tính:
a) Diện tích của mảnh vườn đó.
b) Độ dài hàng rào bao quanh mảnh vườn đó
Bài 9.Cho mảnh vườn có dạng hình vuông cạnh 30m. Người ta để một phần vườn làm lối đi rộng 3m
(như hình vẽ), phần còn lại để trồng rau.
a) Tính diện tích phần trồng rau?
b) Người ta làm hàng rào xung quanh mảnh vườn trồng rau và ở 1 một góc vườn rau có để cửa ra vào
rộng 3m.Tính độ dài hàng rào đó.
Bài 10.Một hình vuông có chu vi bằng 32m. Tính diện tích của hình vuông đó..
Bài 11. Một hình chữ nhật có diện tích là 256 m2. Tính độ dài hàng rào bao quanh mảnh vườn hình vuông
có diện tích bằng diện tích hình chữ nhật, biết rằng mảnh vườn để cửa ra vào rộng 2m.
Bài 12. Một căn phòng hình vuông cạnh là 6m. Chủ nhà muốn sử dụng gạch có kích thước 60cmx60cm
để lát nền nhà. Hỏi chủ nhà cần mua bao nhiêu viên gạch để đủ ốp hết căn phòng.
Bài 13. Nhà Phúc có một mảnh vườn hình vuông có cạnh dài 15 m, bố Phúc dự định trồng bưởi da xanh
trên mảnh vườn đó, với khoảng cách trồng thích hợp là 5mx5m. Hỏi bố Phúc phải dùng bao nhiêu tiền để
trồng bưởi trên hết mảnh đất trên biết rằng một cây bưởi giống có giá là 300.000 đồng.
Dạng 4. Một số bài tập nâng cao.
Bài 12:
Cho
Bài 13:
Tìm cặp số tự nhiên
1)
2)
3)
4)
5)
. Chứng tỏ rằng:
biết:
chia hết cho
.
 









Các ý kiến mới nhất