Tìm kiếm Giáo án
Bài 22. Dẫn nhiệt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị bài
Ngày gửi: 21h:35' 27-03-2015
Dung lượng: 650.0 KB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: trần thị bài
Ngày gửi: 21h:35' 27-03-2015
Dung lượng: 650.0 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
Ngày giảng:……………
Lớp dạy: 8A- 8B
Tiết 27: ễN TậP
I. Mục tiờu:
1. Kiến thức:
- ễn tập củng cố cỏc kiến thức về cụng cơ học, cụng suất, cơ năng, cấu tạo của cỏc chất, nhiệt năng
2.Kỹ năng:
- Vận dụng được lý thuyết, cụng thức đó học để giải bài tập .
- Giải thớch được một số hiện tượng về phõn tử, nguyờn tử và nhiệt năng.
3.Thỏi độ :
- Học sinh ghi nhớ kiến thức, ỏp dụng vào thực tế.
II. Chuẩn bị:
GV:Nội dung ụn tập, bài tập, đỏp ỏn giải bài tập
HS : ễn tập kiến thức cơ bản đầu học kỡ 2
III. Tiến trỡnh bài dạy:
1. Kiểm tra bài cũ ( Kết hợp trong giờ học)
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trũ
Nội dung
HĐ1. Hệ thống hoỏ kiến thức (15ph)
GV: Khi nào cú cụng cơ học? Biểu thức tớnh cụng, giải thớch cỏc đại lượng trong cụng thức?
HS: Trả lời và giải thớch
GV: Phỏt biểu định luật về cụng
HS: Trả lời
GV: Nờu khỏi niệm cụng suất ? Cụng thức tớnh cụng suất? đơn vị?
HS: Nờu KN và lờn bảng viết cụng thức, giải thớch
GV: Khi nào vật cú cơ năng? Cỏc dạng thế năng, động năng ?
HS: Trả lời
GV: Hóy cho biết Cỏc chất được cấu tạo như thế nào?
HS: Trả lời.
GV: Giữa chỳng cú k/c khụng?
HS: Giải thớch, cho vớ dụ.
GV: Nguyờn tử, phõn tử chuyển động hay đứng yờn.
HS: Giải thớch
GV: Nhiệt năng là gỡ? cú mấy cỏch làm thay đổi nhiệt năng?
HS: Trả lời
GV: Chốt lại kiến thức.
HĐ2. Giải bài tập.(18ph)
GV: Gọi HS đọc bài
HS: Đọc bài tập , lờn bảng túm tắt và làm bài
HS: Nhận xột bài của bạn
GV: Chữa bài
HS: Đọc đề bài
GV: Yờu cầu HS túm tắt. đổi cỏc đại lượng
GV; muốn tớnh được vận tốc cảu xe trước hết phải làm thế nào?
HS: Tớm s
GV: vận tốc của xe là bao nhiờu
HS : Trỡnh bày
HS: Đọc đề bài, lờn bảng túm tắt bài
GV: Theo dừi, hướng dẫn HS đổi đơn vị cho thống nhất
GV: Yờu cầu HS cả lớp cựng làm bài
HS: Thực hiện lời giải
GV: Tớnh cụng A ta làm thế nào?
Cụng suất của dũng nước là bao nhiờu
HS: Trả lời
GV: Gọi HS đọc đề bài 20.4; 23.1
HS: Trao đổi theo nhúm, giải thớch hiện tượng, ghi giải thớch vào bảng nhúm
GV: Theo dừi, uốn nắn
GV: Thu bài và chữa bài
I. Lớ thuyết
A.Chương I
1. Cụng cơ học: SGK/48
* Cụng thức tớnh cụng cơ học:
A=F.s
- Trong đú: A là cụng (J)
F là lực tỏc dụng vào vật ( N)
s là quóng đường vật dịch chuyển ( m)
2.Định luật về cụng: SGK/51
3. Cụng suất, Cụng thức tớnh cụng suất:
P=
4. Cơ năng: Gồm hai dạng
- Thế năng hấp dẫn, thế năng đàn hồi.
- Động năng
B.Chương II
1. Cỏc chất được cấu tạo như thế nào?
- Cỏc chất được cấu tạo từ cỏc hạt riờng biệt gọi là nguyờn tử và phõn tử
- Giữa cỏc nguyờn tử, phõn tử cú khoảng cỏch.’
2. Nguyờn tử, phõn tử chuyển động hay đứng yờn.
- Cỏc nguyờn tử, phõn tử chuyển động khụng ngừng.
3.Nhiệt năng: Tổng động năng của cỏc phõn tử cấu tạo nờn vật
- Cú hai cỏch làm thay đổi nhiệt năng: Thực hiện cụng, truyền nhiệt.
II. Bài tập.
Bài 13.3( SBT)
Túm tắt:
m = 2500 kg
h = 12m
A = ?=
Giải
m = 2500 kg P = 10m= 25000N
Cụng thực hiện khi nõng thựng hàng lờn cao 12m là:
A = p.h = 25 000. 12 = 300 000J = 300KJ
Bài 13.4( SBT)
Túm tắt
F = 600N
t = 5ph= 300s
A = 360 KJ = 360 000 J
Giải
Quóng đường xe
Lớp dạy: 8A- 8B
Tiết 27: ễN TậP
I. Mục tiờu:
1. Kiến thức:
- ễn tập củng cố cỏc kiến thức về cụng cơ học, cụng suất, cơ năng, cấu tạo của cỏc chất, nhiệt năng
2.Kỹ năng:
- Vận dụng được lý thuyết, cụng thức đó học để giải bài tập .
- Giải thớch được một số hiện tượng về phõn tử, nguyờn tử và nhiệt năng.
3.Thỏi độ :
- Học sinh ghi nhớ kiến thức, ỏp dụng vào thực tế.
II. Chuẩn bị:
GV:Nội dung ụn tập, bài tập, đỏp ỏn giải bài tập
HS : ễn tập kiến thức cơ bản đầu học kỡ 2
III. Tiến trỡnh bài dạy:
1. Kiểm tra bài cũ ( Kết hợp trong giờ học)
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trũ
Nội dung
HĐ1. Hệ thống hoỏ kiến thức (15ph)
GV: Khi nào cú cụng cơ học? Biểu thức tớnh cụng, giải thớch cỏc đại lượng trong cụng thức?
HS: Trả lời và giải thớch
GV: Phỏt biểu định luật về cụng
HS: Trả lời
GV: Nờu khỏi niệm cụng suất ? Cụng thức tớnh cụng suất? đơn vị?
HS: Nờu KN và lờn bảng viết cụng thức, giải thớch
GV: Khi nào vật cú cơ năng? Cỏc dạng thế năng, động năng ?
HS: Trả lời
GV: Hóy cho biết Cỏc chất được cấu tạo như thế nào?
HS: Trả lời.
GV: Giữa chỳng cú k/c khụng?
HS: Giải thớch, cho vớ dụ.
GV: Nguyờn tử, phõn tử chuyển động hay đứng yờn.
HS: Giải thớch
GV: Nhiệt năng là gỡ? cú mấy cỏch làm thay đổi nhiệt năng?
HS: Trả lời
GV: Chốt lại kiến thức.
HĐ2. Giải bài tập.(18ph)
GV: Gọi HS đọc bài
HS: Đọc bài tập , lờn bảng túm tắt và làm bài
HS: Nhận xột bài của bạn
GV: Chữa bài
HS: Đọc đề bài
GV: Yờu cầu HS túm tắt. đổi cỏc đại lượng
GV; muốn tớnh được vận tốc cảu xe trước hết phải làm thế nào?
HS: Tớm s
GV: vận tốc của xe là bao nhiờu
HS : Trỡnh bày
HS: Đọc đề bài, lờn bảng túm tắt bài
GV: Theo dừi, hướng dẫn HS đổi đơn vị cho thống nhất
GV: Yờu cầu HS cả lớp cựng làm bài
HS: Thực hiện lời giải
GV: Tớnh cụng A ta làm thế nào?
Cụng suất của dũng nước là bao nhiờu
HS: Trả lời
GV: Gọi HS đọc đề bài 20.4; 23.1
HS: Trao đổi theo nhúm, giải thớch hiện tượng, ghi giải thớch vào bảng nhúm
GV: Theo dừi, uốn nắn
GV: Thu bài và chữa bài
I. Lớ thuyết
A.Chương I
1. Cụng cơ học: SGK/48
* Cụng thức tớnh cụng cơ học:
A=F.s
- Trong đú: A là cụng (J)
F là lực tỏc dụng vào vật ( N)
s là quóng đường vật dịch chuyển ( m)
2.Định luật về cụng: SGK/51
3. Cụng suất, Cụng thức tớnh cụng suất:
P=
4. Cơ năng: Gồm hai dạng
- Thế năng hấp dẫn, thế năng đàn hồi.
- Động năng
B.Chương II
1. Cỏc chất được cấu tạo như thế nào?
- Cỏc chất được cấu tạo từ cỏc hạt riờng biệt gọi là nguyờn tử và phõn tử
- Giữa cỏc nguyờn tử, phõn tử cú khoảng cỏch.’
2. Nguyờn tử, phõn tử chuyển động hay đứng yờn.
- Cỏc nguyờn tử, phõn tử chuyển động khụng ngừng.
3.Nhiệt năng: Tổng động năng của cỏc phõn tử cấu tạo nờn vật
- Cú hai cỏch làm thay đổi nhiệt năng: Thực hiện cụng, truyền nhiệt.
II. Bài tập.
Bài 13.3( SBT)
Túm tắt:
m = 2500 kg
h = 12m
A = ?=
Giải
m = 2500 kg P = 10m= 25000N
Cụng thực hiện khi nõng thựng hàng lờn cao 12m là:
A = p.h = 25 000. 12 = 300 000J = 300KJ
Bài 13.4( SBT)
Túm tắt
F = 600N
t = 5ph= 300s
A = 360 KJ = 360 000 J
Giải
Quóng đường xe
 








Các ý kiến mới nhất