Tìm kiếm Giáo án
bai 10. dân cư, sức ép dân số tới tài nguyên môi trường đới nóng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn nga
Ngày gửi: 06h:33' 17-01-2015
Dung lượng: 25.1 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: nguyễn nga
Ngày gửi: 06h:33' 17-01-2015
Dung lượng: 25.1 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Bài 10. DÂN SỐ VÀ SỨC ÉP DÂN SỐ TỚI TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG Ở ĐỚI NÓNG
MỤC TIÊU BÀI HỌC
Saubàihọc, HS cần:
1. Kiếnthức
-Biếtđớinóngvừađôngdân, vừacósựbùngnổdânsốtrongkhinềnkinhtếcònđangtrongquátrìnhpháttriển, chưađápứngđượccácnhucầucơbảncủangườidân.
-Biếtđượcsứcépcủadânsốtớiđờisốngvàcácbiệnphápmàcácnướcđangpháttriểnápdụngđểgiảmsứcépdânsố, bảovệtàinguyênvàmôitruờng.
2. Kĩnăng
-Luyệntậpcáchđọc, phântíchbiểuđồvàsơđồvềcácmốiquanhệ.
- Bướcđầuluyệntậpcáchphântíchcácsốliệuthốngkê.
3. Tháiđộ
- Giáodục ý thứcbảovệtàinguyênmôitrường.
- Ý thứcđượcvấnđềdânsố (bùngnổdânsố) làvấnđềlớnhiện nay củađấtnước.
4. ĐịnhhướngpháttriểnnănglựcchoHs
- Rènnănglựcgiảiquyếtvấnđề, sửdụngngônngữ, giaotiếp, hợptác, sángtạovàsửdụnghìnhvẽ, tranhảnh, bảnđồ.
CHUẨN BỊ
Giáoviên
- Bảnđồphânbốdâncưthếgiới.
- Biểuđồvềmốiquanhệgiữadânsốvàlươngthực ở châu Phi từnăm 1975 đến 1990.
Họcsinh
-Cácảnhvềtàinguyênvàmôitrườngbịhuỷhoại do khaithácbừabãi.
TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
Kiểmtrakiếnthứccũ (5 phút)
?Môitrườngxíchđạoẩmcónhữngthuậnlợivàkhókhăngìđốivớisảnxuấtnôngnghiệp?Biệnphápkhắcphục.
? Nêucácsảnphẩmnôngnghiệpchủyếu ở đớinóng?
Giảngkiếnthứcmới
Giớithiệubàimới: Gvđưaramộtcâuchuyện: Nhàbạn A có 2 người con, cácbạnđượcnuôidạyrấttốt, ở nhàlớn, đượcđihọc,cónhiềuđồchơi. Cònnhàbạn B có 8 người con, bốmẹbạnkhôngcóđủđiềukiệnđểnuôidạy, phải ở trongmộtngôinhànhỏbằnglá, anhchịem B khôngđượcđihọcphảiđilàmthuê, hằngngàykhôngđủăn, khôngđượcđichơinhưcácbạncùngtuổi. Cácemsuynghĩgìvềđiềunày?Hãytưởngtượnghoàncảnhnhà B chínhlàtìnhhìnhdânsốhiện nay ở đớinóng: đôngdân, tăngnhanhtrongkhinềnkinhtếcònchậmpháttriển. Điềunàygâyảnhhưởngnhưthếnàođếntàinguyênvàmôitrường ở đớinóng.Bàihọchôm nay sẽgiúpcácemtrảlờiđượccâuhỏiđó.
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
Hoạtđộng 1:Dânsố (15 phút)
Phươngpháp/ Kĩthuậtdạyhọc :Vấnđáp, giảnggiải.
Hìnhthứctổchứchoạtđộng :Cảlớp.
Bước 1: GV cho HS quansáthình 2.1 (bài 2).
? Dâncư ở đớinóngtậptrungchủyếu ở nhữngkhuvựcnào? Nhậnxét.
(Đông Nam Á, Nam Á, Tây Phi, Đông Nam Braxin) (Dânsốđôngnhưngchỉtậptrung ở mộtvàikhuvực.
? Dânsốchiếmgần 50% dânsốthếgiớinhưngtậptrungchủyếu ở 4 khuvựcđó, điềuđósẽcótácđộngnhưthếnàođếntàinguyênvàmôitrườngnhữngnơiđó?
(Tàinguyêncạnkiệtnhanhchóng, tàinguyênrừng, biểnbịxuốngcấp, tácđộngxấuđếnnhiềumặt)
Bước 2: GV cho HS quansáthình 1.4 (bài 1).
? Tìnhhìnhgiatăngdânsốhiện nay ở đớinóngnhưthếnào? Hậuquả.
(Tăngtựnhiênquánhanh, bùngnổdânsố)
Bước 3:
? Rútrađặcđiểmcủadânsốđớinóng?
Hoạtđộng 2:Sứcépcủadânsốtớitàinguyên, môitrường (20 phút)
Phươngpháp/ Kĩthuậtdạyhọc :Thảoluận, thuyếttrình, vấnđáp, giảnggiải.
Hìnhthứctổchứchoạtđộng :Nhóm, cánhân.
Bước 1:
- Gv chia lớpthành 4 nhóm, cácnhómthảoluậntheophiếuhọctập (3 phút)
* Nhóm 1 + 3: Nêusứcépdânsốtớicácloạitàinguyên ở đớinóng? Cho vídụ.
+ Rừng: ………………………………………….
+ Đất: …………………………………………..
+ Khoángsản: …………………………………
* Nhóm 2 + 4: Nêusứcépcủadânsốtớimôitrường? Cho vídụ.
+ Khôngkhí: …………………………………….
+ Nước: ………………………………………….
- Cácnhómtrìnhbàykếtquả, gvnhậnxét, bổ sung, chốt ý chính.
Bước 2: GV hướngdẫn HS đọcbiểuđồhình 10.1 vàbảngsốliệutrang 34.
* Hình 10.1:
? Từ 1975-1990, sảnlượnglươngthựctăng hay giảm? So sánhtỉlệnăm 1975 và 1990.
(Tăng, từ 100% lên 110%)
? Từ 1975-1990, giatăngdânsốtựnhiêntăng hay giảm? So sánhtỉlệnăm 1975 và 1990.
( Tăng, từ 100% lên 160%)
? So sánhsựgiatănglươngthựcvàgiatăngdânsốtựnhiên?
(Cả 2 đềutăngnhưnglươngthựctăngkhôngkịpvớiđàgiatăngdânsố)
? Bìnhquânlươngthựctheođầungườităng hay giảm? Giảithích.
(Giảm, từ 100% còn 80%, do dân số tăng nhanh hơn tăng lương thực)
* Bảng số liệu:
? Từ 1980-1990, dân số tăng hay giảm?
? Từ 1980-1990, diện tích rừng tăng hay giảm?
? Nhận xét mối tương quan giữa dân số và diện tích rừng?
( Dân số càng tăng diện tích rừng càng giảm)
? Theo em, nguyên nhân giảm diện tích rừng là gì?
Liên hệ Việt Nam.
Bước 3:
? Theo em, cầncónhữngbiệnphápgìđểgiảmsứcépcủadânsốtớitàinguyên, môitrường?
( Biệnpháp:
+ Giảmtỉlệgiatăngdânsố
+ Pháttriểnkinhtế
+ Nângcaođờisốngngườidân)
1. Dânsố
- Dânsốđông, chiếmgần 50% dânsốthếgiớinhưngchỉtậptrung ở 4 khuvực: Nam Á, Đông Nam Á, Tây Phi vàĐông Nam Bra-xin.
2. Sứcépcủadânsốtớitàinguyên, môitrường
- Giatăngdânsốtăngquánhanhđãđẩynhanhtốcđộkhaitháctàinguyênlàmsuythoáimôitrường, diệntíchrừngngàycàngbịthuhẹp, đấtbạcmàu, khoángsảncạnkiệt, thiếunướcsạch,…
Củngcốbàigiảng (3 phút)
?NếunhưlàmộtnhàlãnhđạocủaViệt Nam - mộtquốcgia ở đớinóng, trướctìnhhìnhsứcépdânsốtớitàinguyênvàmôitrường, emsẽđềracácbiệnphápcụthểgìđểkhắcphục?
Hướngdẫnhọctập ở nhà (2 phút)
- Họcbàicũ, làmbàitập 2 /tr.35 vàovở, làmbàitậptậpbảnđồ.
- NghiêncứutrướcBài 11 “Di dânvàsựbùngnổđôthị ở đớinóng”, trảlờicâuhỏi:
+ Di dânlàgì? Đôthịhóalàgì?
+ Tạisao con người ở đớinónglại di dân?
- Sưutầmtranhảnhvềcácthànhphốsạnhđẹpvàcáckhunhà ổ chuột.
RÚT KINH NGHIỆM
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
MỤC TIÊU BÀI HỌC
Saubàihọc, HS cần:
1. Kiếnthức
-Biếtđớinóngvừađôngdân, vừacósựbùngnổdânsốtrongkhinềnkinhtếcònđangtrongquátrìnhpháttriển, chưađápứngđượccácnhucầucơbảncủangườidân.
-Biếtđượcsứcépcủadânsốtớiđờisốngvàcácbiệnphápmàcácnướcđangpháttriểnápdụngđểgiảmsứcépdânsố, bảovệtàinguyênvàmôitruờng.
2. Kĩnăng
-Luyệntậpcáchđọc, phântíchbiểuđồvàsơđồvềcácmốiquanhệ.
- Bướcđầuluyệntậpcáchphântíchcácsốliệuthốngkê.
3. Tháiđộ
- Giáodục ý thứcbảovệtàinguyênmôitrường.
- Ý thứcđượcvấnđềdânsố (bùngnổdânsố) làvấnđềlớnhiện nay củađấtnước.
4. ĐịnhhướngpháttriểnnănglựcchoHs
- Rènnănglựcgiảiquyếtvấnđề, sửdụngngônngữ, giaotiếp, hợptác, sángtạovàsửdụnghìnhvẽ, tranhảnh, bảnđồ.
CHUẨN BỊ
Giáoviên
- Bảnđồphânbốdâncưthếgiới.
- Biểuđồvềmốiquanhệgiữadânsốvàlươngthực ở châu Phi từnăm 1975 đến 1990.
Họcsinh
-Cácảnhvềtàinguyênvàmôitrườngbịhuỷhoại do khaithácbừabãi.
TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
Kiểmtrakiếnthứccũ (5 phút)
?Môitrườngxíchđạoẩmcónhữngthuậnlợivàkhókhăngìđốivớisảnxuấtnôngnghiệp?Biệnphápkhắcphục.
? Nêucácsảnphẩmnôngnghiệpchủyếu ở đớinóng?
Giảngkiếnthứcmới
Giớithiệubàimới: Gvđưaramộtcâuchuyện: Nhàbạn A có 2 người con, cácbạnđượcnuôidạyrấttốt, ở nhàlớn, đượcđihọc,cónhiềuđồchơi. Cònnhàbạn B có 8 người con, bốmẹbạnkhôngcóđủđiềukiệnđểnuôidạy, phải ở trongmộtngôinhànhỏbằnglá, anhchịem B khôngđượcđihọcphảiđilàmthuê, hằngngàykhôngđủăn, khôngđượcđichơinhưcácbạncùngtuổi. Cácemsuynghĩgìvềđiềunày?Hãytưởngtượnghoàncảnhnhà B chínhlàtìnhhìnhdânsốhiện nay ở đớinóng: đôngdân, tăngnhanhtrongkhinềnkinhtếcònchậmpháttriển. Điềunàygâyảnhhưởngnhưthếnàođếntàinguyênvàmôitrường ở đớinóng.Bàihọchôm nay sẽgiúpcácemtrảlờiđượccâuhỏiđó.
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
Hoạtđộng 1:Dânsố (15 phút)
Phươngpháp/ Kĩthuậtdạyhọc :Vấnđáp, giảnggiải.
Hìnhthứctổchứchoạtđộng :Cảlớp.
Bước 1: GV cho HS quansáthình 2.1 (bài 2).
? Dâncư ở đớinóngtậptrungchủyếu ở nhữngkhuvựcnào? Nhậnxét.
(Đông Nam Á, Nam Á, Tây Phi, Đông Nam Braxin) (Dânsốđôngnhưngchỉtậptrung ở mộtvàikhuvực.
? Dânsốchiếmgần 50% dânsốthếgiớinhưngtậptrungchủyếu ở 4 khuvựcđó, điềuđósẽcótácđộngnhưthếnàođếntàinguyênvàmôitrườngnhữngnơiđó?
(Tàinguyêncạnkiệtnhanhchóng, tàinguyênrừng, biểnbịxuốngcấp, tácđộngxấuđếnnhiềumặt)
Bước 2: GV cho HS quansáthình 1.4 (bài 1).
? Tìnhhìnhgiatăngdânsốhiện nay ở đớinóngnhưthếnào? Hậuquả.
(Tăngtựnhiênquánhanh, bùngnổdânsố)
Bước 3:
? Rútrađặcđiểmcủadânsốđớinóng?
Hoạtđộng 2:Sứcépcủadânsốtớitàinguyên, môitrường (20 phút)
Phươngpháp/ Kĩthuậtdạyhọc :Thảoluận, thuyếttrình, vấnđáp, giảnggiải.
Hìnhthứctổchứchoạtđộng :Nhóm, cánhân.
Bước 1:
- Gv chia lớpthành 4 nhóm, cácnhómthảoluậntheophiếuhọctập (3 phút)
* Nhóm 1 + 3: Nêusứcépdânsốtớicácloạitàinguyên ở đớinóng? Cho vídụ.
+ Rừng: ………………………………………….
+ Đất: …………………………………………..
+ Khoángsản: …………………………………
* Nhóm 2 + 4: Nêusứcépcủadânsốtớimôitrường? Cho vídụ.
+ Khôngkhí: …………………………………….
+ Nước: ………………………………………….
- Cácnhómtrìnhbàykếtquả, gvnhậnxét, bổ sung, chốt ý chính.
Bước 2: GV hướngdẫn HS đọcbiểuđồhình 10.1 vàbảngsốliệutrang 34.
* Hình 10.1:
? Từ 1975-1990, sảnlượnglươngthựctăng hay giảm? So sánhtỉlệnăm 1975 và 1990.
(Tăng, từ 100% lên 110%)
? Từ 1975-1990, giatăngdânsốtựnhiêntăng hay giảm? So sánhtỉlệnăm 1975 và 1990.
( Tăng, từ 100% lên 160%)
? So sánhsựgiatănglươngthựcvàgiatăngdânsốtựnhiên?
(Cả 2 đềutăngnhưnglươngthựctăngkhôngkịpvớiđàgiatăngdânsố)
? Bìnhquânlươngthựctheođầungườităng hay giảm? Giảithích.
(Giảm, từ 100% còn 80%, do dân số tăng nhanh hơn tăng lương thực)
* Bảng số liệu:
? Từ 1980-1990, dân số tăng hay giảm?
? Từ 1980-1990, diện tích rừng tăng hay giảm?
? Nhận xét mối tương quan giữa dân số và diện tích rừng?
( Dân số càng tăng diện tích rừng càng giảm)
? Theo em, nguyên nhân giảm diện tích rừng là gì?
Liên hệ Việt Nam.
Bước 3:
? Theo em, cầncónhữngbiệnphápgìđểgiảmsứcépcủadânsốtớitàinguyên, môitrường?
( Biệnpháp:
+ Giảmtỉlệgiatăngdânsố
+ Pháttriểnkinhtế
+ Nângcaođờisốngngườidân)
1. Dânsố
- Dânsốđông, chiếmgần 50% dânsốthếgiớinhưngchỉtậptrung ở 4 khuvực: Nam Á, Đông Nam Á, Tây Phi vàĐông Nam Bra-xin.
2. Sứcépcủadânsốtớitàinguyên, môitrường
- Giatăngdânsốtăngquánhanhđãđẩynhanhtốcđộkhaitháctàinguyênlàmsuythoáimôitrường, diệntíchrừngngàycàngbịthuhẹp, đấtbạcmàu, khoángsảncạnkiệt, thiếunướcsạch,…
Củngcốbàigiảng (3 phút)
?NếunhưlàmộtnhàlãnhđạocủaViệt Nam - mộtquốcgia ở đớinóng, trướctìnhhìnhsứcépdânsốtớitàinguyênvàmôitrường, emsẽđềracácbiệnphápcụthểgìđểkhắcphục?
Hướngdẫnhọctập ở nhà (2 phút)
- Họcbàicũ, làmbàitập 2 /tr.35 vàovở, làmbàitậptậpbảnđồ.
- NghiêncứutrướcBài 11 “Di dânvàsựbùngnổđôthị ở đớinóng”, trảlờicâuhỏi:
+ Di dânlàgì? Đôthịhóalàgì?
+ Tạisao con người ở đớinónglại di dân?
- Sưutầmtranhảnhvềcácthànhphốsạnhđẹpvàcáckhunhà ổ chuột.
RÚT KINH NGHIỆM
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
 









Các ý kiến mới nhất