Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CTST - Ôn tập chương 6 Nuôi thủy sản.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bảo Hân
Ngày gửi: 22h:31' 08-05-2025
Dung lượng: 38.0 KB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 7

TT

Nội dung

Đơn vị kiến thức

1

Chương
IV: Mở
đầu về
chăn nuôi

Bài 9: Một số
phương thức chăn
nuôi ở Việt Nam

2

Chương V:
Nuôi
dưỡng
chăm sóc
và phòng
trị bệnh
cho vật
nuôi.

Bài 10: Kĩ thuật nuôi
dưỡng và chăm sóc
vật nuôi

Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết:
- Nêu được một số phương thức
chăn nuôi ở Việt Nam
Thông hiểu:
- Trình bày ưu và nhược điểm
của các phương thức chăn nuôi
ở Việt Nam
- Lựa chọn được một so vật
nuôi phổ biến ở Việt Nam.
Nhận biết:
- Nêu được vai trò của việc nuôi
dưỡng chăm sóc và phòng trị
bệnh cho vật nuôi.
- Nêu được các công việc cơ bản
trong việc nuôi dưỡng, chăm sóc
vật nuôi đực giống.
- Nêu được các công việc cơ bản
trong việc nuôi dưỡng, chăm sóc
vật nuôi non.
Thông hiểu:
- Xác định được một số đặc
điểm sinh lí cơ thể của vật
nuôi non.

Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

3

Chương
VI: Nuôi
thủy sản

Bài 12: Ngành thủy
sản ở Việt Nam

Bài 13: Quy trình kĩ
thuật nuôi thủy sản

- Trình bày được các công việc
chăm sóc vật nuôi cái sinh sản.
Vận dụng cao:
- Thực hiện được các phương
pháp bảo vệ môi trường trong
chăn nuôi tại gia đình.
Nhận biết:
- Nêu được vai trò của ngành
thủy sản trong nền kinh tế Việt
Nam.
- Nhận biết được một số thủy sản
có giá trị kinh tế cao.
Thông hiểu:
- Trình bày được những thuận lợi
để phát triển ngành nuôi thủy
sản.
- Trình bày được đặc điểm sinh
trưởng của các thủy sản có giá trị
ở Việt Nam.
Nhận biết:
- Nêu được quy trình kĩ thuật
nuôi thủy sản.
- Nêu được quy trình chăm sóc
thủy sản.
- Nêu được quy trình phòng trị
bệnh cho một số loại thủy sản
phổ biến.
- Nêu được quy trình thu hoạch
một số loại thủy sản phổ biến.
Thông hiểu:
- Giải thích được thức ăn ảnh
hưởng đến năng suất và chất
lượng thủy sản.
- Trình bày được cách chăm sóc

Bài 14: Bảo vệ môi
trường và nguồi lợi
thủy sản

Tổng

một số loại thủy sản phổ biến.
- Xác định được nhiệt độ, độ tăng
của nước nuôi thủy sản bằng
phương pháp đơn giản.
Nhận biết:
- nêu được vai trò của việc bảo
vệ môi trường và nguồn lợi thuỷ
sản.
- nêu được những biện pháp bảo
vệ môi trường và nguồn lợi thuỷ
sản.
Thông hiểu:
- Trình bày được các biện pháp
bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
- Trình bày được các biện pháp
bảo vệ môi trường nuôi thủy sản.
Vận dụng:
- Đề xuất những biện pháp bảo
vệ môi trường để góp phần giảm
thiểu ô nhiễm nước nuôi ở địa
phương.

NỘI DUNG CÂU HỎI ÔN TẬP CN 7
I. TRẮC NGHIỆM Em hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau đây:
Câu 1 Tình trạng chất lượng ao nuôi được thể hiện qua màu sắc của nước.
Trong nuôi thủy sản, màu nước nào là tốt nhất?
A. Máu nâu đen
B. Màu cam
C. Màu xanh rêu
D. Màu xanh lục hoặc vàng lục
Câu 2: Những loại vật nuôi nào phù hợp với phương thức chăn nuôi chăn
thả?
A. Trâu bò
B. Lợn
C. Tằm
D. Thỏ
Câu 3: Biện pháp kĩ thuật nào dưới đây không phù hợp với việc nuôi dưỡng,
chăm sóc vật nuôi non? 
A. Chăm sóc và nuôi dưỡng con mẹ tốt. B. Kiểm tra năng suất thường xuyên.
C. Giữ ấm cơ thể.
D. Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non.
Câu 4: Yêu cầu nào dưới đây là không chính xác khi chăn nuôi đực giống?  
A. Cân nặng vừa đủ.
B. Sức khỏe tốt nhất.
C. Cho tinh dịch tốt về số lượng và chất lượng.
D. Càng to béo càng tốt.
Câu 5: Yếu tố nào không đúng với ưu điểm của phương thức chăn nuôi nhốt?
A. Dễ kiểm soát dịch bệnh nhanh
B. Ít phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên
C. Chậm lớn
D. Cho năng suất cao và ổn định
Câu 6: Nuôi thủy sản là nuôi các động vật dưới nước như?
A. Tôm, cá, vịt.
B. Cua, baba, rùa, ngang .
C. Lươn, ếch, ngỗng.
D. Tôm, cá , sò, ốc, lươn.
Câu 7. Ở nước ta, tỉnh nào nuôi tôm nhiều?
A. Tỉnh Cà Mau.
B. Tỉnh Quảng Ninh.
C. Tỉnh Đồng Nai.
D. Tỉnh An Giang.
Câu 8: Vì sao nói nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành nuôi thuỷ
sản?
A. Nước ta có bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn.
B. Nước ta có nhiều giống thuỷ sản mới, lạ.
C. Nước ta có diện tích trồng lúa bao phủ khắp cả nước.
D. Người dân nước ta cần cù, chịu khó, ham học hỏi.
Câu 9 Tình trạng chất lượng ao nuôi được thể hiện qua màu sắc của nước.
Trong nuôi thủy sản, màu nước nào là tốt nhất?
A. Máu nâu đen
B. Màu cam
C. Màu xanh rêu
D. Màu xanh lục hoặc vàng lục

Câu 10: Việc vệ sinh, xử lý ao nuôi trước khi cho nước sạch vào để nuôi tôm,
cá có tác dụng gì?
A. Làm tăng chất lượng thức ăn trong ao nuôi
B. Diệt trừ vi khuẩn gây hại, phòng bệnh cho tôm, cá.
C. Làm giảm độ chua (pH) của nước trong ao nuôi.
D. Giảm hiện tượng thiếu oxygen trong nước.
Câu 11: Khi quản lý ao nuôi, cần phải làm những công việc gì?
A. Dọn ao sạch sẽ để tiêu diệt những loài vi sinh vật gây hại cho tôm, cá nuôi.
B. Đắp bờ ao và trồng cây xanh xung quanh ao nuôi tôm, cá.
C. Thường xuyên kiểm tra bờ, cống, màu nước, lượng thức ăn hoạt động của tôm,
cá để xử lý những hiện tượng bất thường.
D. Thường xuyên cung cấp và cho ăn nhiều loại thức ăn.
Câu 12: Làm thế nào để phòng bệnh cho tôm, cá nuôi?
A. Cải tạo xử lý tốt ao nuôi trước khi thả con giống tôm, cá và cho ăn đúng kỹ
thuật.
B. Cho tôm, cá ăn nhiều thức ăn tinh, thức ăn giàu đạm để tăng cường sức đề
kháng.
C. Bổ sung nhiều thực vật thủy sinh vào ao nuôi tôm, cá
D. Xử lý kịp thời những hiện tượng bất thường trong ao nuôi.
Câu 13: Thường xuyên tạo sự chuyển động của nước trong ao, đầm nuôi tôm
có ảnh hưởng đến tính chất nào của nước?
A. Độ trong của nước
B. Lượng khí oxygen hòa tan trong nước
C. Nhiệt độ của nước
D. Muối hòa tan trong nước
Câu 14. Giống tôm được nuôi nhiều ở Việt Nam là:
A. Tôm sú

B. Tôm sú, tôm thẻ chân trắng

C. Tôm sú, tôm thẻ chân trắng, tôm càng xanh
D. Tôm sú, tôm thẻ chân trắng, tôm càng xanh, tôm hùm
Câu 15. Tôm hùm thích hợp với:
A. Nước mặn

B. Nước lợ

C. Nước ngọt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 16. Thủy sản ăn loại thức ăn nào?
A. Thức ăn tự nhiên
B. Thức ăn nhân tạo
đúng
D. Đáp án khác
Câu 17. Thức ăn nhân tạo:

C. Cả A và B đều

A. Có sẵn trong ao
C. Có sẵn trong ao, hồ

B. Có sẵn trong hồ
D. Do con người tạo ra

Câu 18: Vai trò của việc bảo vệ môi trường và nguồn lợi thuỷ sản?
A. Đảm bảo thủy sản sinh trưởng, phát triển tốt, không bệnh tật.
B. Đảm bảo thủy sản sinh trưởng, tạo thực phẩm sạch.
C. Bảo tồn nguồn lợi thủy sản.
D. Đảm bảo thủy sản sinh trưởng, phát triển tốt, không bệnh tật, tạo thực phẩm
sạch, bảo tồn nguồn lợi thủy sản.
Câu 19: Biện pháp nào dưới đây không phải để giảm bớt độc hại cho thủy
sinh vật và cho con người?
A. Mở rộng khu nuôi để giảm nồng độ ô nhiễm.
B. Ngăn cấm hủy hoại các sinh cảnh đặc trưng.
C. Quy định nồng độ tối đa các hóa chất, chất độc có trong môi trường thủy
sản.
D. Sử dụng phân hữu cơ đã ủ, phân vi sinh, thuốc trừ sâu hợp lý.
Câu 20: Khi quản lý ao nuôi, cần phải làm những công việc gì?
A. Dọn ao sạch sẽ để tiêu diệt những loài vi sinh vật gây hại cho tôm, cá nuôi.
B. Đắp bờ ao và trồng cây xanh xung quanh ao nuôi tôm, cá.
C. Thường xuyên kiểm tra bờ, cống, màu nước, lượng thức ăn hoạt động của tôm,
cá để xử lý những hiện tượng bất thường.
D. Thường xuyên cung cấp và cho ăn nhiều loại thức ăn.
Câu 21: Làm thế nào để phòng bệnh cho tôm, cá nuôi?
A. Cải tạo xử lý tốt ao nuôi trước khi thả con giống tôm, cá và cho ăn đúng
kỹ thuật.
B. Cho tôm, cá ăn nhiều thức ăn tinh, thức ăn giàu đạm để tăng cường sức
đề kháng.
C. Bổ sung nhiều thực vật thủy sinh vào ao nuôi tôm, cá
D. Xử lý kịp thời những hiện tượng bất thường trong ao nuôi.
Câu 22. Có loại nguồn lợi thủy sản nào?
A. Thủy sản nước mặn
B. Thủy sản nước lợ
ngọt
D. Cả 3 đáp án trên

C. Thủy sản nước

Câu 23. Thủy sản nước lợ:
A. Tôm sú

B. Tôm thẻ chân trắng

Câu 24. Ngọc trai thuộc loài thủy sản nào?

C. Sò

D. Cả 3 đáp án trên

A. Nước mặn

B. Nước lợ

C. Nước ngọt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 25. Tôm càng xanh thuộc loài thủy sản nào?
A. Nước mặn

B. Nước lợ

C. Nước ngọt

D. Cả 3 đáp án trên
 
Gửi ý kiến