Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CTST - Bài 1: Tự nhiên và công nghệ.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Chung
Ngày gửi: 23h:25' 01-10-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích: 0 người
Tuần: 1
Tiết 1

Ngày soạn: 3/9/2022
Ngày dạy: 7/9/2022
PHẦN 1. CÔNG NGHỆ VÀ ĐỜI SỐNG
BÀI 1. TỰ NHIÊN VÀ CÔNG NGHỆ - TIẾT 1

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức
Sau bài học này, HS sẽ:
- Phân biệt được đối tượng tự nhiên và sản phẩm công nghệ
- Nêu được tác dụng của một số sản phẩm công nghệ trong gia đình
- Có ý thức giữ gìn sản phẩm công nghệ trong gia đình.
2. Năng lực
- Tự chủ và tự học: Tự giác tìm tòi, nghiên cứu nội dung bài học.
- Giao tiếp và hợp tác: Thảo luận nhóm và hợp tác tích cực trong quá trình
học tập.
- Năng lực nhận thức công nghệ: Biết mô tả, trình bày được một số sản
phẩm công nghệ.
- Năng lực đánh giá, sử dụng, giao tiếp công nghệ và thiết kế kĩ thuật: Biết
nhận xét, đánh giá cách ứng xử của mọi người xung quanh về sản phẩm công
nghệ, nêu và giữ gìn sản phẩm công nghệ, biết vận dụng sáng tạo làm ra sản
phẩm mới.
3. Phẩm chất :
- Chăm chỉ: Học sinh tích cực tham gia nhiều hoạt động trong bài học.
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi tham gia các hoạt động nhóm, hoạt
động học tập.
- Trung thực: Đánh giá và nhận xét phần trình bày của bạn một cách trung
thực
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đối với giáo viên

- Tài liệu : SGK công nghệ 3, SGV công nghệ 3, vở BT công nghệ 3.
- Thiết bị dạy học : máy tính, máy chiếu, giấy A4, tranh hoặc vật thật một
số hình ảnh trong sgk bài 1.
2. Đối với học sinh
- Tài liệu : SGK, VBT, bút viết, bảng con và phấn/ bút lông viết bảng.
- Tranh hoặc vật thật một số hình ảnh trong sgk bài 1.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (4 PHÚT)
a. Mục tiêu:
- Giới thiệu sơ lược về cấu trúc sách công
nghệ 3
- Kích thích sự tò mò, khám phá kiến thức
của HS
b. Cách thức thực hiện:
- GV ổn định lớp, giới thiệu sơ lược về sách

- HS tập trung, lắng nghe GV giới

công nghệ 3, sau đó yêu cầu HS xem mục lục thiệu về cuốn sách và tiếp nhận câu
và trả lời câu hỏi: Sách công nghệ 3 gồm có

hỏi.

mấy phần? Đọc tên bài có trong mỗi phần đó.
- GV gọi 1- 2 HS đứng dậy trả lời câu hỏi,

- HS trả lời

chốt lại đáp án đúng.

 

- GV giới thiệu bài học đầu tiên bài tự nhiên

- HS lắng nghe GV trình bày, xem

và công nghệ, sau đó yêu cầu HS quan sát

tranh tiếp nhận câu hỏi, tìm câu trả

hình ở trang 6 sgk và trả lời câu hỏi : Em

lời.

hiểu gì về nội dung bức tranh ?

- GV mời đại diện 1-2 HS đứng lên nêu ý
kiến của mình.

- HS nêu ý kiến của mình

- GV dẫn dắt vào bài học : Mỗi chúng ta

 

đang có một ý kiến khác nhau về khái niệm

- HS tập trung lắng nghe GV trình

sản phẩm công nghệ, và để tìm trả lời đúng

bày.

nhất cho nó, chúng ta cùng tìm hiểu bài 1 :

 

Tự nhiên và công nghệ.

 

2. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ (32 PHÚT)

 

Hoạt động 1: Tìm hiểu về đối tượng tự

 

nhiên

 

a. Mục tiêu: Nhận biết được sản phẩm công

 

nghệ trong đời sống

 

b. Cách thức thực hiện
- GV chiếu/treo hình ảnh ở trang 7 sgk, yêu

- HS quan sát tranh, thực hiện yêu

cầu HS nêu tên các đ ối tượng tự nhiên.

cầu của GV.

- GV gọi HS đứng dậy trả lời

- HS đứng tại chỗ trả lời:

- GV khuyến khích HS tìm thêm một số đối

+ Hình 1. Mặt trời

tượng tự nhiên khác.

+ Hình 2. Con hổ

- GV gọi HS trả lời, nhận xét bổ sung cho

+ Hình 3. Qủa dừa

nhau và đưa ra kết luận: Đối tượng tự nhiên

+ Hình 4. Rừng thông

là những đối tượng có sẵn trong tự nhiên

+ Hình 5. Tảng đá

không do con người làm ra.

+ Hình 6. Cá heo

Hoạt động 2. Tìm hiểu về sản phẩm công
nghệ trong đời sống
a. Mục tiêu: HS nhận biết được sản phẩm
công nghệ trong đời sống.
b. Cách thức thực hiện:

 

- GV yêu cầu HS bắt cặp với nhau, quan sát

- HS bắt cặp với nhau, quan sát

hình ảnh trang 8 và nêu tên các sản phẩm

tranh, thực hiện yêu cầu của GV.

công nghệ.

- GV gọi HS đứng dậy trả lời
- GV gọi HS trả lời, nhận xét bổ sung cho
nhau và cùng đưa ra kết luận: 
+ Robot (người máy), máy phát điện, máy
giặt, xe ô tô, cầu Rồng (Đà Nẵng), đồ gốm sứ
là những đồ dùng được con người làm ra từ
đối tượng tự nhiên, phục vụ cho cuộc sống
của chúng ta được gọi là sản phẩm công

- HS đứng tại chỗ trả lời:
+ Hình 1. Người máy
+ Hình 2. Máy phát điện gió
+ Hình 3. Máy giặt
+ Hình 4. Xe ô tô
+ Hình 5. Cầu Rồng (Đà Nẵng)
+ Hình 6. Đồ gốm sứ
- HS chú ý lắng nghe GV nhận xét,

nghệ.

kết luận.

+ Những đối tượng tự nhiên được sử dụng để  
làm sản phâm công nghệ (ví dụ như đất sét,

 

đá, gỗ,...) được gọi là nguyên liệu tự nhiên.

 

- GV khuyến khích HS tìm thêm một số sản

- HS lấy thêm ví dụ:: Tivi, tủ lạnh,

phẩm công nghệ trong đời sống.

máy tính, nhà thờ, cầu Long Biên,...

- GV đưa ra khái niệm sản phẩm công nghệ:

 

Sản phẩm công nghệ là những sản phẩm

- HS chăm chú lắng nghe

được con người làm ra để phục vụ đời sống.

 

Hoạt động 3. Phân biệt đối tượng tự nhiên

 

và sản phẩm công nghệ

 

a. Mục tiêu: HS phân biệt được đối tượng tự

 

nhiên và sản phẩm công nghệ.

 

b. Cách thức thực hiện:
- GV chia lớp thành các nhóm 4 người, phân

- HS hình thành nhóm, nhận nhiệm

công nhiệm vụ của mỗi nhóm.

vụ của nhóm mình

+ Nhiệm vụ 1: Xếp hình đối tượng tự nhiên

- Đại diện các nhóm báo cáo kết

và sản phẩm công nghệ hình ảnh trang 9 sgk

quả

vào cột tương ứng.

Nhiệm vụ 1.
Đối tượng tự

Sản phẩm công

nhiên

nghệ

Chim, cá, trăng,

Máy tính, đồng

biển

hồ, điện thoại,
bàn ghế, bút

+ Nhiệm vụ 2. Viết tên đối tượng tự nhiên và
sản phẩm công nghệ mà em biết (trừ những
hình đã có trong sgk).
+ Nhiệm vụ 3. Ghi tên hoặc dán những hình
sản phẩm công nghệ được làm từ đối tượng

Nhiệm vụ 2.
Đối tượng tự nhiên Sản phẩm công
nghệ

tự nhiên tương ứng.

Chim, cá, hoa, cây, Tàu hỏa, máy
suối, sông,.

ảnh, xe đạp..

Nhiệm vụ 3.
Đối tượng tự

Sản phẩm công nghệ

nhiên

- Sau thời gian thảo luận, GV gọi đại diện các
nhóm trình bày kết quả, gọi HS nhận xét lẫn

Cây gỗ

Bàn ghế

Tảng đá

Tượng

Qủa dừa

Lon nước dừa,..

nhau.
- GV nhận xét, đưa ra kết luận: Sản phẩm
công nghệ thường được làm từ các đối tượng

- HS chăm chú lắng nghe

tự nhiên, nên chúng ta phải sử dụng sản

 

phẩm công nghệ phù hợp, an toàn và hiệu

 

quả để bảo vệ tự nhiên và môi trường.

 

 3. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (4 PHÚT)

 

- GV gọi HS đứng dậy nhắc lại các kiến thức

 

vừa học về đối tượng tự nhiên, sản phẩm

- HS đứng dậy trình bày

công nghệ.

 

- GV hướng dẫn HS chuẩn bị tranh cho tiết

 

học sau.
- GV nhận xét quá trình học tập của HS, đánh - HS lắng nghe GV nhận xét và bổ
giá kết quả đạt được và nhấn mạnh trọng tâm sung.
bài.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
 
Gửi ý kiến