Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §8. Cộng, trừ đa thức một biến

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Thanh Huyền
Ngày gửi: 19h:26' 07-06-2020
Dung lượng: 159.5 KB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: ……………
Ngày dạy: ………………


Lớp: ………..
Tiết: ……


CỘNG TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN

I. MỤC TIÊU:
Kiến thức: Học sinh biết cộng, trừ đa thức một biến theo 2 cách.
+ Cộng, trừ đa thức theo hàng ngang.
+ Cộng, trừ đa thức đã sắp xếp theo hàng dọc.
Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng cộng, trừ đa thức, bỏ ngoặc, thu gọn đa thức, sắp xếp các hạng tử của đa thức theo cùng 1 thứ tự, biến trừ thành cộng.
Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác.
II. TRỌNG TÂM:
Cộng, trừ đa thức một biến.
III. CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ ghi đề bài tập, thước thẳng.
Học sinh: Ôn qui tắc cộng, trừ đa thức; qui tắc bỏ ngoặc, thu gọn các đơn thức đồng dạng .
IV. TIẾN TRÌNH:
1/ Ổn định tổ chức và kiểm diện: GV kiểm diện học sinh
2/ Kiểm tra miệng:

HS1: Làm bài tập 40/43 SGK. ()
-1
a) Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm của biến x
b) Chỉ ra các hệ số khác 0 của Q (x).
Tìm bậc của Q (x)
HS2: làm bài tập 42/43 SGK. ()
Tính giá trị của đa thức :
P (x) = x2 – 6x + 9 tại x = 3
x = - 3

Bài tập 40/43 SGK
a) 

b) -5 là hệ số của luỹ thừa bậc 6 (hệ số cao nhất)
- 1 là hệ số tự do.
Bậc của Q (x) là 6.
Bài tập 42/43 SGK.
P (3) = 32- 6. 3 + 9
= 9 – 18 + 9 = 0
P (-3) = (-3)2- 6. (-3) + 9
= 9 + 18 + 9 = 36


 3/ Giảng bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
NỘI DUNG BÀI HỌC
HTPT
NL

 Hoạt động 1 :
Cộng, trừ đa thức một biến có cách nào khác hơn so với cộng trừ hai đa thức, tiết học hôm nay các em sẽ được học điều đó.
Hoạt động 2 :
GV ghi bảng.
Cho 2 đa thức P (x), Q (x).
Hãy tính tổng của chúng.
GV: Ta đã biết cộng 2 đa thức từ bài 6.
Gọi 1 học sinh lên bảng làm.
Các em còn lại làm vào vở.
Gọi học sinh nhận xét bài làm của bạn.
GV giới thiệu: Ngoài cách làm trên ta có thể cộng đa thức theo cột dọc
(chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng 1 cột).
GV cho học sinh thực hành làm bài tập 44/45 SGK , cho:

Tính P (x) + Q (x) theo hai cách :
GV cho học sinh thảo luận nhóm nửa lớp làm cách 1, nửa lớp làm cách 2. Chú ý sắp xếp đa thức theo cùng 1 thứ tự và đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng 1 cột.
GV tuỳ từng trường hợp cụ thể ta áp dụng cách nào cho phù hợp.









Hoạt động 2 :
Học sinh làm tương tự theo cách đã học ở bài 6.
. Phát biểu qui tắc bỏ dấu ngoặc có dấu “-“ đằng trước.
. Cách 1 : Trừ đa thức theo cột dọc
( sắp xếp đa thức theo cùng 1 cột )
Trong quá trình thực hiện phép trừ, yêu cầu học sinh nhắc lại : muốn trừ đi 1 số ta làm thế nào ?
( Ta cộng với số đối của nó ).
GV hướng dẫn cách khác.
Cách 2 :
P (x) – Q (x) = 
P (x) =.
- Q (x) = x4 – x3 –5x –2
P (x)-Q (x) = 
. Để cộng trừ 2 đa thức 1 biến ta thực hiện theo những cách nào ?
. Học sinh làm bài tập ? 1 SGK.
. Hai học sinh lên bảng tính M (x) +
N (x) theo 2 cách.
. Hai học sinh khác lên bảng tính M (x) – N (x).





I. CỘNG HAI ĐA THỨC MỘT BIẾN :
Ví dụ :
Cho 2 đa thức :


 
Gửi ý kiến