Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Công nghệ 8 DE CUONG HKII

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Vạn Thuận
Ngày gửi: 15h:45' 06-04-2020
Dung lượng: 56.4 KB
Số lượt tải: 192
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn : Công Nghệ 8

A/ PHẦN HỆ THỐNG KIẾN THỨC:

I/KIẾN THỨC LÝ THUYẾT:
1.Vật liệu kĩ thuật điện
- Vật liệu dẫn điện.
- Vật liệu cách điện.
- Vật liệu dẫn từ
2. Đồ dùng loại điện – quang:
- Đèn sợi đốt:
+ Cấu tạo.
+ Nguyên lí làm việc.
+ Đặc điểm của đèn sợi đốt.
+ Số liệu kĩ thuật.
+ Sử dụng.
- Đèn ống huỳnh quang:
+ Cấu tạo.
+ Nguyên lí làm việc.
+ Đặc điểm của đèn ống huỳnh quang.
+ Số liệu kĩ thuật.
+ Sử dụng.
- Đèn compact huỳnh quang.
3. Đồ dùng loại điện – nhiệt:
- Bàn là điện:
+ Cấu tạo.
+ Nguyên lí làm việc.
+ Các số liệu kĩ thuật.
+ Sử dụng.
- Bếp điện:
+ Cấu tạo ( bếp điện kiểu kín, bếp điện kiểu hở).
+ Các số liệu kĩ thuật.
+ Sử dụng.
- Nồi cơm điện:
+ Cấu tạo.
+ Các số liệu kĩ thuật.
+ Sử dụng.
4. Đồ dùng loại điện cơ.
- Động cơ điện một pha.
+ Cấu tạo.
+ Nguyên lí làm việc
+ Các số liệu kĩ thuật.
+ Sử dụng.
-Quạt điện.
+ Cấu tạo.
+ Nguyên lí.
+ Sử dụng.
5. Máy biến áp một pha.
- Cấu tạo.
- Các số liệu kĩ thuật.
- Sử dụng.
6. Sử dụng hợp lí điện năng
- Nhu cầu tiêu thụ điện năng.
+ Giờ cao điểm tiêu thụ điện năng.
+ Những đặc điểm của giờ cao điểm.
- Sử dụng hợp lí và tiết kiệm điện năng.
- Tính toán tiêu thụ điện năng trong gia đình.
7. Mạng điện trong nhà
- Đặc điểm.
+ Điện áp.
+ Đồ dùng điện.
+ Sự phù hợp điện áp giữa các thiết bị, đồ dung điện với điện áp của mạng điện.
- Yêu cầu.
- Cấu tạo
8. Thiết bị đóng - cắt mạch điện.
- Công tắc điện.
- Cầu dao.
9. Thiết bị lấy điện.
- Ổ điện.
- Phích cắm điện.
10. Thiết bị bảo vệ.
- Cầu chì.
- Aptomat.
11. Sơ đồ điện.
- Khái niệm.
- Các kí hiệu quy ước.
- Phân loại.
12. Thiết kế mạch điện.
II/ PHẦN CÂU HỎI THAM KHẢO:
1/PHẦN TRẮC NGHIỆM:


*Dạng khoanh tròn

- Câu hỏi mức độ nhận biết:
Câu 1/ Vật liệu dẫn điện là vật liệu mà dòng điện:
A. Chạy qua được. C. Cả hai đều đúng.
B. Không chạy qua được. D. A đúng, B sai.
Câu 2/ Vật liệu nào là vật liệu cách điện:
Pheroniken. B. Đồng. C. Nicrom. D. Mica.
Câu 3/ Đồ dùng nào là đồ dùng điện nhiệt:
A. Đèn huỳnh quang. C. Quạt điện.
B. Bàn là điện. D. Đèn sợi đốt.

Câu 4/ Đặc điểm của đèn huỳnh quang là:
A. Đèn phát ra ánh sáng liên tục. C. Dùng chấn lưu, tắc te.
B. Hiệu suất phát quang thấp. D. Tuổi thọ thấp.
Câu 5/ Màu của đèn huỳnh quang phụ thuộc vào:
A.Điện áp. C. Chất huỳnh quang.
B. Cường độ dòng điện. D. Công suất.
Câu 6/ Dây đốt nóng của đồ dùng điện nhiệt được làm bằng vật liệu:
Đồng. B. Nhôm. C. Niken-crom. D. Kẽm
Câu 7/ Thiết bị bảo vệ của mạng điện trong nhà là:
Cầu chì. B. Công tắc. C. Cầu dao. D. Ổ điện.
Câu 8/ Thiết bị phối hợp chức năng của cầu dao và cầu chì là:
Công tắc. B. Ổ diện. C. Aptomat. D. Phích cắm điện.
Câu 9/ Giờ cao điểm tiêu thụ điện năng trong ngày là:
A. Từ 6 giờ đến 10 giờ. C. Từ 10 giờ đến 14 giờ.
B. Từ 14 giờ đến 18 giờ. D.Từ 18 giờ đến 22 giờ.
Câu 10/ Công thức tính điện
 
Gửi ý kiến