Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

chuyên đề oxit phân dạng bài đầy đủ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kiều Anh
Ngày gửi: 16h:30' 07-10-2020
Dung lượng: 27.7 KB
Số lượt tải: 664
Số lượt thích: 0 người
CHUYÊN ĐỀ OXIT
Dạng 1: Ôntậplíthuyết
Câu 1: Hoànthànhcác PTHH
Na2O + H2O ( ………………
K2O + H2O ( …………………
BaO + H2O ( …………………
CaO+ H2O( …………………
Na2O +HCl( ……………………
BaO + HNO3( ……………………
CaO+ H2SO4( ……………………
CuO +HCl( ……………………
Na2O + CO2( ……………………
K2O + SO2( ……………………
BaO + SO3( ……………………
CaO+ CO2( ……………………
CO2 + H2O ( ….…………………
SO2 + H2O ( ….……………………
SO3 + H2O ( ….…………………
P2O5 + H2O ( ….…………………
CO2 + NaOH(
CO2 + NaOH(
SO2 + Ca(OH)2(
SO2 + Ca(OH)2(
SO3 + Ba(OH)2(

Câu 2:Cácoxitbazơ tan trongnướcgồm?
Câu 3: Phânloạicácchấtsauthành 4 nhóm: oxitaxit, oxitbazơ, oxitlưỡngtính, oxittrungtính
CaO, SO2, NO, NO2, N2O, CO, SO3, N2O5, Al2O3, CuO, Fe2O3, Ag2O, Fe3O4, ZnO, P2O5, CO2
Câu4 : Cho cácoxitsaugồm : Na2O , SO2 , MgO , Fe2O3, P2O5 , CaO, Al2O3
Hãyphânloạicácoxittrên.
Oxitnàotácdụngđượcvớinước ?
OxitnàotácdụngđượcvớiddHCl ?
OxitnàotácdụngđượcvớiddNaOH ?
Viết PTHH xảyra.
Câu5 :Thựchiệnchuỗi PTHH sau :
a) CaO(1
Ca(OH)2(2
CaCO3(3
CaO(4 CaCl2
b) S (1 SO2(2
Na2SO3(3 SO2(4 CaSO3(5 SO2(6 SO3(7 H2SO4(8 CuSO4
Dạng 2: Bàitoán CO2hoặc SO2tácdụngvới dung dichbazơ
2.1. CO2tácdụngvới dung dịchNaOHhoặc KOH
Câu 1:Dẫntoànbộ 4,48lítkhí CO2 ( đktc ) vào dung dịchNaOHlấydư, sauphảnứngthuđượcmuốitrunghòa. Viết PTHH vàtínhkhốilượngmuốithuđược.
Câu 2:Dẫntoànbộ 8,96lítkhí CO2 ( đktc ) vào dung dịchNaOHlấydư, sauphảnứngthuđượcmuốitrunghòa. Viết PTHH vàtínhkhốilượngmuốithuđược.
Câu 3:Dẫntoànbộ 4,48lítkhí CO2 ( đktc ) vào 200ml dung dịchNaOH 1M. Viết PTHH vàtínhkhốilượngmuốithuđược.
Câu 4:Dẫntoànbộ 5,6lítkhí CO2 ( đktc ) vào 250ml dung dịch KOH 2M. Viết PTHH vàtínhkhốilượngmuốithuđược.
Câu 5: Dẫntoànbộ 10,08lítkhí CO2 ( đktc ) vào 300ml dung dịchNaOH 2M. Viết PTHH vàtínhkhốilượngmuốithuđược.
Câu 6:Dẫntoànbộ 5,6lítkhí CO2 ( đktc ) vào 300ml dung dịch KOH 1M. Viết PTHH vàtínhkhốilượngmuốithuđược.
2.2. CO2 tácdụngvới dung dịchCa(OH)2hoặc Ba(OH)2
Câu 1:Dẫntoànbộ 4,48lítkhí CO2 ( đktc ) vào dung dịchCa(OH)2lấydư, sauphảnứngthuđượcmuốitrunghòa. Viết PTHH vàtínhkhốilượngmuốithuđược.
Câu 2:Dẫntoànbộ 8,96lítkhí CO2 ( đktc ) vào dung dịch Ba(OH)2lấydư, sauphảnứngthuđượcmuốitrunghòa. Viết PTHH vàtínhkhốilượngmuốithuđược.
Câu 3:Dẫntoànbộ 4,48lítkhí CO2 ( đktc ) vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 1M. Viết PTHH vàtínhkhốilượngmuốithuđược.
Câu 4:Dẫntoànbộ 5,6lítkhí CO2 ( đktc ) vào 200ml dung dịchCa(OH)2 1M. Viết PTHH vàtínhkhốilượngkếttủathuđược.
Câu 5: Dẫntoànbộ 10,08lítkhí CO2 ( đktc ) vào 120ml dung dịchCa(OH)22,5M. Viết PTHH vàtínhkhốilượngkếttủatạothành.
Câu 6:Dẫntoànbộ 5,6lítkhí CO2 ( đktc ) vào 150ml dung dịch Ba(OH)2 1M. Viết PTHH vàtínhkhốilượngmuốithuđược.
Câu7:Dẫntoànbộ Vlítkhí CO2( đktc ) vào 200ml dung dịchCa(OH)2 1M thìthuđược 10 gam kếttủa. Tính V.
Câu 8: Dẫntoànbộ Vlítkhí CO2 ( đktc ) vào 100ml dung dịchCa(OH)22,5Mthìthuđược 20 gam kếttủa. Tính V.
Câu 9:Dẫntoànbộ 5,6lítkhí CO2 ( đktc ) vào 150ml dung dịch Ba(OH)2xMthìthuđược 20 gam kếttủa. Tính x
Câu 10:Dẫntoànbộ 5,6lítkhí CO2 ( đktc ) vào 150ml dung dịch Ba(OH)2xMthìthuđược 10 gam kếttủa. Tính x
2.3. CO2tácdụngvới dung dịchchứahỗnhợpNaOHvàCa(OH)2
Dạng 3: Oxitbazơtácdụngvới dung dịchaxit
Câu 1: Hòa tan 40 gam CuOvào V lít dung dịchHCl 2M vừađủ. Tính V vàkhốilượngmuốithuđượcsauphảnứng. Câu 2: Hòa tan 40 gam Fe2O3vào 200 dung dịchHClxMvừađủ. Tính x vàkhốilượngmuốithuđượcsauphảnứng. Câu 3: Hòa tan 23,2 gam FeOvàCuOvào 200 dung dịchHCl 3M vừađủ. Tínhkhốilượngmỗioxittronghỗnhợp ban đầuvàtínhtổngkhốilượngmuốithuđược. Câu 4: Hòa tan 45 gam FeOvà Al2O3vào 1 lít dung dịchHCl 2,2M vừađủ. Tínhkhốilượngmỗioxittronghỗnhợp ban đầuvàtínhtổngkhốilượngmuốithuđược.
Câu 5: Hòa tan 20 gam hỗnhợpgồmFeO, Fe2O3, CuO, Al2O3vào dung dịch H2SO4 1M loãngthấydùnghết 200ml. Tínhkhốilượngmuốisunfatthuđượcsauphảnứng.
Câu 6: Hòa tan 30 gam hỗnhợpgồmZnO, Fe3O4, CuO, Al2O3vào dung dịch H2SO4 1M loãngthấydùnghết 300ml. Tínhkhốilượngmuốisunfatthuđượcsauphảnứng.
Câu 7: Hòa tan 15 gam hỗnhợpgồmFeO, Fe2O3, CuO, Al2O3vào V lít dung dịch H2SO4 1M loãngthấythuđược 27gam muốisunfat. Tính V
Câu 8: Hòa tan 50 gam hỗnhợpgồmFeO, Fe2O3, CuO, Al2O3vào V lít dung dịch H2SO4 1M loãngthấythuđược 90 gam muốisunfat. Tính V
Câu 9: Hòa tan 15 gam hỗnhợpgồmFeO, Fe2O3, CuO, Al2O3vào V lít dung dịchHCl 1M loãngthấythuđược 23,25 gam muốiclorua. Tính V
Câu 10: Hòa tan 48 gam hỗnhợpgồm Fe3O4, ZnO, Fe2O3, CuO, Al2O3vào V lít dung dịchHCl 1M loãngthấythuđược 64
 
Gửi ý kiến