Bài 7. Chữa lỗi dùng từ (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Phóng
Ngày gửi: 23h:26' 04-06-2008
Dung lượng: 38.0 KB
Số lượt tải: 175
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Phóng
Ngày gửi: 23h:26' 04-06-2008
Dung lượng: 38.0 KB
Số lượt tải: 175
Số lượt thích:
0 người
Tiết 27 :
CHỮA LỖI DÙNG TỪ ( TT )
I, Mục tiêu cần đạt : Giúp HS :
- Nhận ra nghĩa thông thường về nghĩa của từ.
- Có ý thức dùng từ đúng nghĩa .
II, Chuẩn bị :
1, Giáo viên : Đọc văn bản, tài liệu, giáo án.
2, Học sinh : Học bài cũ, soạn bài mới.
III, Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy & học :
1, Oån định lớp :
2, Bài cũ :
3, Bài mới` :
* Hoạt động 1 : phát hiện lỗi.
Gv cho HS đọc lần lược từng câu trong có từ dùng sai SGK & yêu cầu HS phát hiện lỗi.
- Yếu điểm : Điểm quan trọng .
- Đề bạt : Cử giữ chức vụ cao hơn ( thường do cấp có thẫm quyền cao quyết định mà không phải do bầu cử ).
- chứng thực : Xác nhận là đúng sự thật .
* Hoạt động 2 : Chữa lỗi .
Dựa trên cơ sở của việc phân tích nghĩa của từ bị dùng sai .
GV : Hướng da6n4 các em sửa lỗi. Có thể dùng từ thay thế các từ sai.
- Nhược điểm : Điểm còn yếu kém hoặc điểm yếu.
- Bầu : ( Chọn bằng cách bỏ phiếu hoặc biểu quyết giữ chức vụ nào đó ).
- Chứng kiến : Trông thấy tận mắt sự việc nào đó xảy ra .
* Hoạt động 3 : Nêu nguyên nhân & cách khắc phục .
GV cho HS nêu nguyên nhân dẫn đến việc mắc lỗi & phương hướng khắc phục .
+ HS : Nêu .
. Nguyên nhân : - Không biết nghĩa.
- Hiểu sai nghĩa.
- Hiểu nghĩa không đầt đủ.
. Khắc phục :
- Không hiểu, hiểu chưa rõ nghĩa thì chưa dùng .
- Khi chưa hiểu nghĩa cần tra từ điển.
* Hoạt động 4 : Gướng dẫn HS làm bài tập .
1, Gạch một gạch dưới các kết hợp từ đúng .
- Bản ( tuyên ngôn ) - bảng ( tuyên ngôn ) .
- Tương lai ( sáng lạng ) - Tương lai ( xán lạn ).
- Bôn ba ( hải ngoại ) - buôn ba ( hải ngoại ) .
- ( Bức tranh ) thuỷ mặc - ( bức tranh ) thuỷ mạc.
- ( Nói năng ) tuỳ tiện - ( nói năng ) tự tiện .
2, Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống .
a, Khinh khỉnh, khinh bạc .
- Khinh khỉnh : Tỏ ra kiêu ngạo & lạnh nhạt, ra vẽ không thèm để ý đến người đang tiếp xúc với mình.
B, Khẩn thiết, khẩn trương .
- Khẩn trương : Nhanh , gấp & có phần căng thẳng.
C, Bâng khuâng, băn khoăn .
- Băn khoăn : Không yên lòng , vì có những điều phải suy nghĩ, lo liệu.
3, Chữa lỗi dùng từ trong các câu sau :
a, Hắn quát lên một tiếng rồi tống một cú đá vào bụng ông Hoạt .
( Dẫn theo Nguyễn Đức Dân ).
B, Làm sai thì cần thực thà nhận lỗi, không nên bạo biện.
C, Chúng ta có nhiệm vụ giữ gìn những cái tinh tú của văn hoá dân tộc.
4, Chính tả ( nghe viết ) :
EM BÉ THÔNG MINH . ( Từ : Một hôm viên quan đi qua ............ một ngày có mấy đường ) .
III, Củng cố & dặn dò :
* Củng cố : - Dùng từ chính xác, đúng nghĩa.
- Cần tránh việc dùng từ không đúng nghĩa .
* Dặn dò : - HS : Học bài & làm những bài tập còn lại.
- Chuẩn bị bài cho tiết sau .
KIỂM TRA MỘT TIẾT VĂN HỌC
I, Dùng từ không đúng nghĩa :
1, Các từ dùng sai :
-Yếu điểm.
- Đề bạc .
- Chứng thực .
2, Chữa lỗi :
- Mặc dù còn một số nhược điểm nhưng so với năm học cũ, lớp 6a vẫn tiến bộ vượt bậc .
* Nguyên nhân :
- Không biết nghĩa.
- Hiểu sai nghĩa.
- Hiểu nghĩa không đầy đủ.
* Khắc phục :
- Không hiểu hoặc chưa hiểu rõ thì chưa dùng .
- Chưa hiểu nghĩa phải tra từ điển.
II, Luyện tập:
1, Các kết hợp đúng :
- Bản tuyên ngôn.
- Tương lai xán lạn.
- Bôn ba hải ngoại .
- Bức tranh thuỷ mặc.
- Nói năng tuỳ tiện.
2, Điền từ vào chỗ trống :
a, Khinh khỉnh.
B, Khẩn trương.
C, Băn khoăn .
3, Sửa sai :
a, tung một cú đấm vào bụng.
B, Làm sai thì phải thành khẩn nhận lỗi không nên nguỵ biện .
C, tinh tuý.
4, Chú ý các lỗi lẫn lộn ch/ tr hoặc lẫn lộn dấu hỏi / ngã.
CHỮA LỖI DÙNG TỪ ( TT )
I, Mục tiêu cần đạt : Giúp HS :
- Nhận ra nghĩa thông thường về nghĩa của từ.
- Có ý thức dùng từ đúng nghĩa .
II, Chuẩn bị :
1, Giáo viên : Đọc văn bản, tài liệu, giáo án.
2, Học sinh : Học bài cũ, soạn bài mới.
III, Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy & học :
1, Oån định lớp :
2, Bài cũ :
3, Bài mới` :
* Hoạt động 1 : phát hiện lỗi.
Gv cho HS đọc lần lược từng câu trong có từ dùng sai SGK & yêu cầu HS phát hiện lỗi.
- Yếu điểm : Điểm quan trọng .
- Đề bạt : Cử giữ chức vụ cao hơn ( thường do cấp có thẫm quyền cao quyết định mà không phải do bầu cử ).
- chứng thực : Xác nhận là đúng sự thật .
* Hoạt động 2 : Chữa lỗi .
Dựa trên cơ sở của việc phân tích nghĩa của từ bị dùng sai .
GV : Hướng da6n4 các em sửa lỗi. Có thể dùng từ thay thế các từ sai.
- Nhược điểm : Điểm còn yếu kém hoặc điểm yếu.
- Bầu : ( Chọn bằng cách bỏ phiếu hoặc biểu quyết giữ chức vụ nào đó ).
- Chứng kiến : Trông thấy tận mắt sự việc nào đó xảy ra .
* Hoạt động 3 : Nêu nguyên nhân & cách khắc phục .
GV cho HS nêu nguyên nhân dẫn đến việc mắc lỗi & phương hướng khắc phục .
+ HS : Nêu .
. Nguyên nhân : - Không biết nghĩa.
- Hiểu sai nghĩa.
- Hiểu nghĩa không đầt đủ.
. Khắc phục :
- Không hiểu, hiểu chưa rõ nghĩa thì chưa dùng .
- Khi chưa hiểu nghĩa cần tra từ điển.
* Hoạt động 4 : Gướng dẫn HS làm bài tập .
1, Gạch một gạch dưới các kết hợp từ đúng .
- Bản ( tuyên ngôn ) - bảng ( tuyên ngôn ) .
- Tương lai ( sáng lạng ) - Tương lai ( xán lạn ).
- Bôn ba ( hải ngoại ) - buôn ba ( hải ngoại ) .
- ( Bức tranh ) thuỷ mặc - ( bức tranh ) thuỷ mạc.
- ( Nói năng ) tuỳ tiện - ( nói năng ) tự tiện .
2, Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống .
a, Khinh khỉnh, khinh bạc .
- Khinh khỉnh : Tỏ ra kiêu ngạo & lạnh nhạt, ra vẽ không thèm để ý đến người đang tiếp xúc với mình.
B, Khẩn thiết, khẩn trương .
- Khẩn trương : Nhanh , gấp & có phần căng thẳng.
C, Bâng khuâng, băn khoăn .
- Băn khoăn : Không yên lòng , vì có những điều phải suy nghĩ, lo liệu.
3, Chữa lỗi dùng từ trong các câu sau :
a, Hắn quát lên một tiếng rồi tống một cú đá vào bụng ông Hoạt .
( Dẫn theo Nguyễn Đức Dân ).
B, Làm sai thì cần thực thà nhận lỗi, không nên bạo biện.
C, Chúng ta có nhiệm vụ giữ gìn những cái tinh tú của văn hoá dân tộc.
4, Chính tả ( nghe viết ) :
EM BÉ THÔNG MINH . ( Từ : Một hôm viên quan đi qua ............ một ngày có mấy đường ) .
III, Củng cố & dặn dò :
* Củng cố : - Dùng từ chính xác, đúng nghĩa.
- Cần tránh việc dùng từ không đúng nghĩa .
* Dặn dò : - HS : Học bài & làm những bài tập còn lại.
- Chuẩn bị bài cho tiết sau .
KIỂM TRA MỘT TIẾT VĂN HỌC
I, Dùng từ không đúng nghĩa :
1, Các từ dùng sai :
-Yếu điểm.
- Đề bạc .
- Chứng thực .
2, Chữa lỗi :
- Mặc dù còn một số nhược điểm nhưng so với năm học cũ, lớp 6a vẫn tiến bộ vượt bậc .
* Nguyên nhân :
- Không biết nghĩa.
- Hiểu sai nghĩa.
- Hiểu nghĩa không đầy đủ.
* Khắc phục :
- Không hiểu hoặc chưa hiểu rõ thì chưa dùng .
- Chưa hiểu nghĩa phải tra từ điển.
II, Luyện tập:
1, Các kết hợp đúng :
- Bản tuyên ngôn.
- Tương lai xán lạn.
- Bôn ba hải ngoại .
- Bức tranh thuỷ mặc.
- Nói năng tuỳ tiện.
2, Điền từ vào chỗ trống :
a, Khinh khỉnh.
B, Khẩn trương.
C, Băn khoăn .
3, Sửa sai :
a, tung một cú đấm vào bụng.
B, Làm sai thì phải thành khẩn nhận lỗi không nên nguỵ biện .
C, tinh tuý.
4, Chú ý các lỗi lẫn lộn ch/ tr hoặc lẫn lộn dấu hỏi / ngã.
 








Các ý kiến mới nhất