Chu vi hình tròn.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Việt Hằng
Ngày gửi: 10h:42' 03-01-2016
Dung lượng: 48.5 KB
Số lượt tải: 57
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Việt Hằng
Ngày gửi: 10h:42' 03-01-2016
Dung lượng: 48.5 KB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
CHU VI HÌNH TRÒN ( 97 )
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1. Kiến thức:
- Biết quy tắc tính chu vi hình tròn.
2. Kĩ năng:
- Giải được các bài toán có yếu tố thực tế về chu vi hình tròn.
- Làm bài 1 (a, b ) ; bài 2 ( c ) và bài 3 trong SGK.
3. Thái độ:
- Giáo dục tính cẩn thận,trình bày khoa học.
- Phát huy tính tích cực của HS.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Tấm bìa hình tròn(SGK)
- Compa,thước kẻ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.Ổn định tổ chức: 1’
2. Tiến trình tiết dạy:
Thời
gian
Nội dung
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
3’
A. Kiểm
tra bài cũ
- Một hình tròn gồm các yếu tố nào?
- KT các nhóm chuẩn bị đồ dùng học tập.
- GV nhận xét và đánh giá.
- HS trả lời, lớp nghe và nhận xét bạn.
- HS các nhóm thực hiện theo yêu cầu của GV.
1’
B. Dạy bài mới
1. Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu bài học – ghi bảng.
- HS nghe xác định nhiệm vụ học tập – ghi vở.
7’
2. Giảng bài
a. Giới thiệu khái niệm” Chu vi hình tròn”
- GV yêu cầu HS thực hiện các thao tác sau:
+ Đánh dấu 1 điểm A trên đường tròn có bán kính 2cm.
+ Đặt điểm A trùng với vạch 0 trên thước.
+ Cho hình tròn lăn đến điểm B trên thước.
+ Xác định điểm B đó nằm ở vị trí nào trên thước?
- Độ dài của đường tròn gọi là gì?
- Chu vi hình tròn bán kính 2cm bằng bao nhiêu?
- HS tiến hành các thao tác đó.
- Độ dài của đường tròn chính là chu vi của hình tròn đó.
- Trong khoảng 12,5cm đến 12,6cm.
7’
b. Hình thành công thức tính chu vi hình tròn.
- GV yêu cầu các nhóm tìm chu vi hình tròn có bán kính 1cm, 3cm theo bảng:
r
d
C
Quan hệ giữa d và C
1cm
2cm
3cm
6cm
- Như vậy quan hệ giữa C và d: các giá trị gần đúng được làm tròn thành 3,14.
- Nêu công thức tính chu vi hình tròn?
- GV chốt và ghi bảng:
C = r x 2 x 3,14
Hay = d x 3,14
- Nêu cách tính C hình tròn?
- Muốn tính được C hình tròn, ta cần biết gì?
- Các nhóm thực hiện theo yêu cầu.
- HS nghe.
- HS tiếp nối trả lời.
- HS viết vở.
- HS nhìn công thức nêu.
- HS trả lời.
7’
3. Luyện tập
a. Bài 1
( a, b )
- Yêu cầu của bài tập là gì?
- Giao việc cho HS và gọi.
- GV thống nhất và đánh giá HS.
- Bài tập ôn lại kiến thức gì?
- HS đọc nội dung bài tập.
- HS trả lời.
- 2 HS lên bảng.
- HS cả lớp làm bài tập vào vở.
- Đổi chéo bài kiểm tra.
- Nhận xét bài làm của bạn.
- HS trả lời.
5’
b. Bài 2
( c )
- Giao việc cho HS
- Khi biết bán kính của hình tròn, làm thế nào để tính được C của hình tròn đó?
- GV thống nhất và tuyên dương
- HS đọc nội dung bài tập.
- HS trả lời, lớp nghe và ý kiến.
- HS lên bảng.
- HS cả lớp tự làm vào vở.
- HS nhận xét kết quả của bạn và nêu cách làm.
5’
c. Bài 3
- Dựa vào công thức nào để tính?
- Giao việc cho HS cả lớp.
- Gọi báo cáo và nhận xét.
- HS đọc đề, lớp đọc thầm.
- HS trả lời, lớp nhận xét.
- HS cả lớp tự làm vào vở.
- Đổi chéo bài kiểm tra.
3’
C. Củng cố - dặn dò
- Nêu cách tính C hình tròn?
-
CHU VI HÌNH TRÒN ( 97 )
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1. Kiến thức:
- Biết quy tắc tính chu vi hình tròn.
2. Kĩ năng:
- Giải được các bài toán có yếu tố thực tế về chu vi hình tròn.
- Làm bài 1 (a, b ) ; bài 2 ( c ) và bài 3 trong SGK.
3. Thái độ:
- Giáo dục tính cẩn thận,trình bày khoa học.
- Phát huy tính tích cực của HS.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Tấm bìa hình tròn(SGK)
- Compa,thước kẻ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.Ổn định tổ chức: 1’
2. Tiến trình tiết dạy:
Thời
gian
Nội dung
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
3’
A. Kiểm
tra bài cũ
- Một hình tròn gồm các yếu tố nào?
- KT các nhóm chuẩn bị đồ dùng học tập.
- GV nhận xét và đánh giá.
- HS trả lời, lớp nghe và nhận xét bạn.
- HS các nhóm thực hiện theo yêu cầu của GV.
1’
B. Dạy bài mới
1. Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu bài học – ghi bảng.
- HS nghe xác định nhiệm vụ học tập – ghi vở.
7’
2. Giảng bài
a. Giới thiệu khái niệm” Chu vi hình tròn”
- GV yêu cầu HS thực hiện các thao tác sau:
+ Đánh dấu 1 điểm A trên đường tròn có bán kính 2cm.
+ Đặt điểm A trùng với vạch 0 trên thước.
+ Cho hình tròn lăn đến điểm B trên thước.
+ Xác định điểm B đó nằm ở vị trí nào trên thước?
- Độ dài của đường tròn gọi là gì?
- Chu vi hình tròn bán kính 2cm bằng bao nhiêu?
- HS tiến hành các thao tác đó.
- Độ dài của đường tròn chính là chu vi của hình tròn đó.
- Trong khoảng 12,5cm đến 12,6cm.
7’
b. Hình thành công thức tính chu vi hình tròn.
- GV yêu cầu các nhóm tìm chu vi hình tròn có bán kính 1cm, 3cm theo bảng:
r
d
C
Quan hệ giữa d và C
1cm
2cm
3cm
6cm
- Như vậy quan hệ giữa C và d: các giá trị gần đúng được làm tròn thành 3,14.
- Nêu công thức tính chu vi hình tròn?
- GV chốt và ghi bảng:
C = r x 2 x 3,14
Hay = d x 3,14
- Nêu cách tính C hình tròn?
- Muốn tính được C hình tròn, ta cần biết gì?
- Các nhóm thực hiện theo yêu cầu.
- HS nghe.
- HS tiếp nối trả lời.
- HS viết vở.
- HS nhìn công thức nêu.
- HS trả lời.
7’
3. Luyện tập
a. Bài 1
( a, b )
- Yêu cầu của bài tập là gì?
- Giao việc cho HS và gọi.
- GV thống nhất và đánh giá HS.
- Bài tập ôn lại kiến thức gì?
- HS đọc nội dung bài tập.
- HS trả lời.
- 2 HS lên bảng.
- HS cả lớp làm bài tập vào vở.
- Đổi chéo bài kiểm tra.
- Nhận xét bài làm của bạn.
- HS trả lời.
5’
b. Bài 2
( c )
- Giao việc cho HS
- Khi biết bán kính của hình tròn, làm thế nào để tính được C của hình tròn đó?
- GV thống nhất và tuyên dương
- HS đọc nội dung bài tập.
- HS trả lời, lớp nghe và ý kiến.
- HS lên bảng.
- HS cả lớp tự làm vào vở.
- HS nhận xét kết quả của bạn và nêu cách làm.
5’
c. Bài 3
- Dựa vào công thức nào để tính?
- Giao việc cho HS cả lớp.
- Gọi báo cáo và nhận xét.
- HS đọc đề, lớp đọc thầm.
- HS trả lời, lớp nhận xét.
- HS cả lớp tự làm vào vở.
- Đổi chéo bài kiểm tra.
3’
C. Củng cố - dặn dò
- Nêu cách tính C hình tròn?
-
 








Các ý kiến mới nhất