Tìm kiếm Giáo án
CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị ngọc ánh
Ngày gửi: 20h:31' 06-01-2026
Dung lượng: 32.1 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị ngọc ánh
Ngày gửi: 20h:31' 06-01-2026
Dung lượng: 32.1 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: NGHỀ NGHIỆP VÀ NGÀY 22/12
LỚP MẪU GIÁO: NHỠ 3
Thời gian thực hiện 3 tuần: Từ 01/12/2025 đến 19/12/2025
Mục tiêu giáo dục
Nội dung giáo dục
Hoạt động giáo dục
1. Giáo dục phát triển thể chất
6.Trẻ thực hiện được một - Tự rửa tay bằng xà phòng,
số việc khi được nhắc
tự lau mặt,đánh răng
nhở
- Tự thay quần áo khi bị ướt
bẩn
* Hoạt động mọi lúc mọi
nơi:
+ Trước giờ ăn, sau giờ ăn,
sau khi ngủ dậy
10. Nhận ra 1 số trường
hợp nguy hiểm và gọi
người giúp đỡ
- Không chơi nghịch những
đồ sắc nhọn ( dao, k éo,
kìm...) Nhận biết và tránh
những nơi gây có thể, không
đùa nghịch chơi gần nơi đó.
Không tự ý uống thuốc khi
không được phép của người
lớn.
- Đón - trả trẻ:
+ Trò chuyện về khi gặp
một số trường hợp khẩn
cấp như chảy máu, cháy..
- Chơi, hoạt động theo ý
thích:
+ Trẻ xem hình ảnh một một
số trường hợp khẩn cấp và
cách sử lý và gọi người giúp
đỡ
11. Trẻ thực hiện đúng,
đầy đủ, nhịp nhàng các
động tác trong bài thể
dục theo hiệu lệnh
+ Hô hấp: hít vào, thở ra.
+ Tay:
- Đưa 2 tay lên cao, ra phía
trước, sang 2 bên (kết hợp
với vẫy bàn tay, nắm, mở
bàn tay).
+ Lưng, bụng, lườn:
- Quay sang trái, sang phải.
- Nghiêng người sang trái,
sang phải.
+ Chân:
- Ngồi xổm, đứng lên, bật tại
* HĐ học; HĐ Thể dục
buổi sáng:
- Tập theo nhạc bài:
+ Hạt gạo làng ta.
+Cháu yêu cô chú công
nhân
chỗ.
12. Trẻ có khả năng giữ
được thăng bằng cơ thể
khi thực hiên vận động
đi, chạy, nhảy
- Nhảy lò cò 3m
* HĐ học: Thể dục:
- Nhảy lò cò 3m
13.Trẻ nhanh nhẹn, khéo
léo trong vận động bò,
trườn, trèo.
- Bò chui qua cổng
* HĐ học: Thể dục:
- Bò chui qua cổng
14. Trẻ biết phối hợp tay
mắt trong vận động
tung/đập/ném, bắt bóng.
- Ném trúng đích bằng 1 tay
* HĐ học: Thể dục:
- Ném trúng đích bằng 1 tay
16. Trẻ thực hiện được
Các cử động bàn tay,
ngón tay, phối hợp taymắt trong 1 số hoạt động:
xé, cắt dán, vẽ, tô màu.
- Xé, cắt đường thẳng tạo
thành các con vật, đồ dùng,
đồ chơi…
- Vẽ, tô màu theo yêu cầu
của cô để tạo thành sản
phẩm tạo hình.
* HĐ học: Tạo hình
- Dán cái bay
- Tô màu sản phẩm nghề
nông
* Chơi ngoài trời:
- Vẽ ngôi nhà
* HĐ chơi, hoạt động ở các
góc: Góc chơi xây dựng –
lắp ghép.
- Xây trang trại, xây ngôi
nhà.
2. Giáo dục phát triển nhận thức
40.Trẻ nhận xét được - Trẻ nhận xét
một số mối quan hệ đơn `được một số mối quan hệ
giản của sự vật, hiện đơn giản của sự vật, hiện
tượng gần gũi
tượng gần gũi ảnh hưởng của
nó đến sinh hoạt của con
người.
- Đón - trả trẻ:
+Trò chuyện về một số
nghề trẻ biết…
- Chơi ngoài trời
+ Trẻ quan sát và trò
chuyện về sự khác biệt
của một số nghề đối với
đời sống của con người.
- Chơi, hoạt động theo ý
thích:
+ Xem video một số nghề và
sự ảnh hưởng của các nghề
đến sinh hoạt của con người
41. Trẻ biết tên, công cụ,
sản phẩm, các hoạt động
ý nghĩa của các nghề.
- Tên gọi, công cụ, sản
phẩm, các hoạt động và ý
nghĩa của các nghề phổ biến
như: nghề giáo viên, công
nhân, nghề thợ xây, bác sỹ,
y tá, bộ đội, công an, cảnh
sát GT, lính cứu hỏa…);
nghề truyền thống của địa
phương ( làm bánh, làm
hến..)
* HĐ học: KPKH:
- Nghề nông
- Nghề xây dựng
- Ngày 22/12
*Đón trẻ:
- Trò chuyện về nghề
bác sĩ,về bác nông dân,
chú bộ đội…
- Trò chuyện xem tranh
về một số công cụ, sản
phẩm
* Chơi, hoạt động theo ý
thích:
- Xem video về công việc
của chú bộ đội
- Xem một số clip hình ảnh
về công việc của nghề bác sĩ
30. Trẻ nhận biết ý nghĩa
của các con số được sử
dụng trong cuộc sống
hàng ngày.
- Nhận biết ý nghĩa của các
con số được sử dụng trong
cuộc sống hằng ngày (số
nhà, số điện thoại, biển số
xe…)
*Đón- trả trẻ: Trò chuyện
về ý nghĩa của các con số
được sử dụng trong cuộc
sống hàng ngày: các số
điện thoại khẩn cấp
* HĐ học: LQVT:
Nhận biết ý nghĩa của các
con số được sử dụng trong
cuộc sống hằng ngày
29.Trẻ biết tách, gộp
nhóm đối tượng trong
phạm vi 3
- Gộp 2 nhóm đối tượng * HĐ học: LQVT:
trong phạm vi 3 và đếm
- Gộp 2 nhóm và đếm trong
phạm vi 3
32. Trẻ biết sắp xếp theo
quy tắc
- Biết phát hiện ra quy tắc
sắp xếp và sắp xếp theo quy
tắc 1-2
* HĐ học: LQVT:
So sánh phát hiện quy tắc
sắp xếp và sắp xếp theo quy
tắc 1-2
3. Giáo dục phát triển ngôn ngữ
45. Trẻ biết đọc thuộc
- Đọc thuộc thơ, đọc diễn
thơ, đồng dao, ca dao, tục cảm một số bài thơ, ca dao,
ngữ, hò, vè.
đồng dao và kể lại chuyện đã
nghe một cách rõ ràng, diễn
cảm theo chủ đề nghề
nghiệp.
46.Trẻ biết sử dụng các - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu
câu đơn, câu ghép, câu và hiểu biết của bản thân
khẳng định, câu phủ bằng các câu đơn, câu ghép,
định.
câu khẳng định, phủ định.
* HĐ học: Nghe kể chuyện:
- Lợn con xây nhà
* HĐ học: Đọc thơ:
- Bố đi cày
- Chú giải phóng quân
*Đón- trả trẻ.
-Trẻ kể về ước mơ của trẻ
làm nghề gì?
-Trẻ đón khách, rót nước
mời cô và khách uống
nước, thể hiện tình cảm
của mình khi chú bộ đội
đến thăm lớp.
*Chơi, hoạt động theo ý
thích:
- Trò chơi “Bé chọn nghề
gì”
- Xem video về sử dụng
các câu
đơn giản đề bày tỏ tình cảm
nhu cầu, hiểu biết.
44. Trẻ biết sử dụng lời
- Phát âm các tiếng có chứa * HĐ học: Đọc thơ:
nói trong cuộc sống hằng các âm khó
- Từ khó: “mải miết” trong
ngày. Biết bày tỏ nhu
bài thơ “Thăm nhà bà”; từ
cầu, tình cảm và hiểu biết
“tươi thắm” trong bài thơ
của bản thân
“Đóa hoa dành tặng cô thân
yêu”.
45.Bắt chước giọng nói,
điệu bộ của nhân vật
trong truyện
- Đóng kịch.
- Kể lại chuyện đã được
nghe.
* HĐ học: Kể chuyện “Cậu
bé mũi dài”, “Thỏ con
không vâng lời”
- Bắt chước giọng nói điệu
bộ của nhân vật trong truyện
“Cậu bé mũi dài”, “Thỏ con
không vâng lời” khi chơi trò
chơi đóng kịch.
4. Giáo dục phát triển TC- KNXH
57. Trẻ phân biết được
các hành vi (đúng-sai),
(tốt-xấu)
- Phân biệt một số hành vi
(đúng –sai), (tốt - xấu) của
con người trong các mối
quan hệ
* HĐ đón, trả trẻ, trò
chuyện hằng ngày
- Trò chuyện về các mối
quan hệ trong xã hội: cô
giáo- học sinh, người lao
động- bác sĩ – bệnh nhân và
một sô hành vi ứng xử hợp
lý trong các mối quan hệ.
- Trò chuyện về văn minh
nơi công cộng khi đi khám
bệnh, đi nhẹ nói khẽ.
* HĐ ăn, ngủ, vệ sinh
- Biết mời cô, mời bạn khi
ăn
- Giờ ăn không nói chuyện,
không làm rơi vãi cơm ra
bàn
59. Trẻ biết chơi thân thiện
với bạn, trao đổi làm việc
cá nhân và phối hợp với
bạn bè.
- Thể hiện sự thân thiện, đoàn * HĐ chơi, hoạt động ở các
kết cùng các bạn hòa đồng góc
vào hoạt động vui chơi trong - Góc chơi phân vai: Đóng
ngày.
vai: những người trong gia
- Biết trao đổi thỏa thuận với đình; ba làm nghề xây dựng;
bạn để cùng thực hiện hoạt người bán dụng cụ các nghề,
động chung (chơi, trực nhật..) vật liệu xây dựng; cô giáo,
người bán bán dụng cụ các
nghề, bán văn phòng phẩm;
làm bác sĩ, y tá khám bệnh,
cửa hàng thuốc; tiểu thương ở
chợ quê, nhân viên bán dụng
cụ nghề nông, bán nông sản.
- Góc chơi xây dựng- lắp
ghép: đóng vai công nhân
Xây cửa hàng bán nguyên vật
liệu xây dựng, xây bệnh viện;
Xây trường học, xây cửa hàng
văn phòng phẩm; Xây bệnh
viện, xây trạm y tế, xây viện
dưỡng lão; Xây nông trại, xây
cửa hàng thực phẩm, xây vườn
nhà nông;
5.Giáo dục phát triển thẩm mỹ
63. Trẻ bộc lộ cảm xúc phù - Chú ý nghe, thích thú hát
hợp trước vẻ đẹp của các (hát, vỗ tay, nhún nhảy, lắc
sự vật, hiện tượng xung lư) theo bài hát, bản nhạc
quanh và các tác phẩm - Thích nghe đọc thơ, đồng
nghệ thuật.
dao, ca dao, câu đố về chủ đề
nghề nghiệp
*HĐ học: GDÂN
- DH “Cháu yêu cô chú công
nhân”
- Biễu diễn âm nhạc về chủ đề
22/12
- Kể chuyện: Lợn con xây nhà
- Thích nghe và kể lại câu
- Đọc thơ: Bố đi cày, chú giải
chuyện có trong chủ đề
phóng quân
* HĐ chơi ngoài trời
+ Hát các bài hát về chú bộ đội
- Nghe đọc ca dao, câu đố và
giải câu đố về chủ đề nghề
nghiệp
- Đọc đồng dao: Xay lúa, thợ
rèn, chị cắt cỏ, cắt rắn
LỚP MẪU GIÁO: NHỠ 3
Thời gian thực hiện 3 tuần: Từ 01/12/2025 đến 19/12/2025
Mục tiêu giáo dục
Nội dung giáo dục
Hoạt động giáo dục
1. Giáo dục phát triển thể chất
6.Trẻ thực hiện được một - Tự rửa tay bằng xà phòng,
số việc khi được nhắc
tự lau mặt,đánh răng
nhở
- Tự thay quần áo khi bị ướt
bẩn
* Hoạt động mọi lúc mọi
nơi:
+ Trước giờ ăn, sau giờ ăn,
sau khi ngủ dậy
10. Nhận ra 1 số trường
hợp nguy hiểm và gọi
người giúp đỡ
- Không chơi nghịch những
đồ sắc nhọn ( dao, k éo,
kìm...) Nhận biết và tránh
những nơi gây có thể, không
đùa nghịch chơi gần nơi đó.
Không tự ý uống thuốc khi
không được phép của người
lớn.
- Đón - trả trẻ:
+ Trò chuyện về khi gặp
một số trường hợp khẩn
cấp như chảy máu, cháy..
- Chơi, hoạt động theo ý
thích:
+ Trẻ xem hình ảnh một một
số trường hợp khẩn cấp và
cách sử lý và gọi người giúp
đỡ
11. Trẻ thực hiện đúng,
đầy đủ, nhịp nhàng các
động tác trong bài thể
dục theo hiệu lệnh
+ Hô hấp: hít vào, thở ra.
+ Tay:
- Đưa 2 tay lên cao, ra phía
trước, sang 2 bên (kết hợp
với vẫy bàn tay, nắm, mở
bàn tay).
+ Lưng, bụng, lườn:
- Quay sang trái, sang phải.
- Nghiêng người sang trái,
sang phải.
+ Chân:
- Ngồi xổm, đứng lên, bật tại
* HĐ học; HĐ Thể dục
buổi sáng:
- Tập theo nhạc bài:
+ Hạt gạo làng ta.
+Cháu yêu cô chú công
nhân
chỗ.
12. Trẻ có khả năng giữ
được thăng bằng cơ thể
khi thực hiên vận động
đi, chạy, nhảy
- Nhảy lò cò 3m
* HĐ học: Thể dục:
- Nhảy lò cò 3m
13.Trẻ nhanh nhẹn, khéo
léo trong vận động bò,
trườn, trèo.
- Bò chui qua cổng
* HĐ học: Thể dục:
- Bò chui qua cổng
14. Trẻ biết phối hợp tay
mắt trong vận động
tung/đập/ném, bắt bóng.
- Ném trúng đích bằng 1 tay
* HĐ học: Thể dục:
- Ném trúng đích bằng 1 tay
16. Trẻ thực hiện được
Các cử động bàn tay,
ngón tay, phối hợp taymắt trong 1 số hoạt động:
xé, cắt dán, vẽ, tô màu.
- Xé, cắt đường thẳng tạo
thành các con vật, đồ dùng,
đồ chơi…
- Vẽ, tô màu theo yêu cầu
của cô để tạo thành sản
phẩm tạo hình.
* HĐ học: Tạo hình
- Dán cái bay
- Tô màu sản phẩm nghề
nông
* Chơi ngoài trời:
- Vẽ ngôi nhà
* HĐ chơi, hoạt động ở các
góc: Góc chơi xây dựng –
lắp ghép.
- Xây trang trại, xây ngôi
nhà.
2. Giáo dục phát triển nhận thức
40.Trẻ nhận xét được - Trẻ nhận xét
một số mối quan hệ đơn `được một số mối quan hệ
giản của sự vật, hiện đơn giản của sự vật, hiện
tượng gần gũi
tượng gần gũi ảnh hưởng của
nó đến sinh hoạt của con
người.
- Đón - trả trẻ:
+Trò chuyện về một số
nghề trẻ biết…
- Chơi ngoài trời
+ Trẻ quan sát và trò
chuyện về sự khác biệt
của một số nghề đối với
đời sống của con người.
- Chơi, hoạt động theo ý
thích:
+ Xem video một số nghề và
sự ảnh hưởng của các nghề
đến sinh hoạt của con người
41. Trẻ biết tên, công cụ,
sản phẩm, các hoạt động
ý nghĩa của các nghề.
- Tên gọi, công cụ, sản
phẩm, các hoạt động và ý
nghĩa của các nghề phổ biến
như: nghề giáo viên, công
nhân, nghề thợ xây, bác sỹ,
y tá, bộ đội, công an, cảnh
sát GT, lính cứu hỏa…);
nghề truyền thống của địa
phương ( làm bánh, làm
hến..)
* HĐ học: KPKH:
- Nghề nông
- Nghề xây dựng
- Ngày 22/12
*Đón trẻ:
- Trò chuyện về nghề
bác sĩ,về bác nông dân,
chú bộ đội…
- Trò chuyện xem tranh
về một số công cụ, sản
phẩm
* Chơi, hoạt động theo ý
thích:
- Xem video về công việc
của chú bộ đội
- Xem một số clip hình ảnh
về công việc của nghề bác sĩ
30. Trẻ nhận biết ý nghĩa
của các con số được sử
dụng trong cuộc sống
hàng ngày.
- Nhận biết ý nghĩa của các
con số được sử dụng trong
cuộc sống hằng ngày (số
nhà, số điện thoại, biển số
xe…)
*Đón- trả trẻ: Trò chuyện
về ý nghĩa của các con số
được sử dụng trong cuộc
sống hàng ngày: các số
điện thoại khẩn cấp
* HĐ học: LQVT:
Nhận biết ý nghĩa của các
con số được sử dụng trong
cuộc sống hằng ngày
29.Trẻ biết tách, gộp
nhóm đối tượng trong
phạm vi 3
- Gộp 2 nhóm đối tượng * HĐ học: LQVT:
trong phạm vi 3 và đếm
- Gộp 2 nhóm và đếm trong
phạm vi 3
32. Trẻ biết sắp xếp theo
quy tắc
- Biết phát hiện ra quy tắc
sắp xếp và sắp xếp theo quy
tắc 1-2
* HĐ học: LQVT:
So sánh phát hiện quy tắc
sắp xếp và sắp xếp theo quy
tắc 1-2
3. Giáo dục phát triển ngôn ngữ
45. Trẻ biết đọc thuộc
- Đọc thuộc thơ, đọc diễn
thơ, đồng dao, ca dao, tục cảm một số bài thơ, ca dao,
ngữ, hò, vè.
đồng dao và kể lại chuyện đã
nghe một cách rõ ràng, diễn
cảm theo chủ đề nghề
nghiệp.
46.Trẻ biết sử dụng các - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu
câu đơn, câu ghép, câu và hiểu biết của bản thân
khẳng định, câu phủ bằng các câu đơn, câu ghép,
định.
câu khẳng định, phủ định.
* HĐ học: Nghe kể chuyện:
- Lợn con xây nhà
* HĐ học: Đọc thơ:
- Bố đi cày
- Chú giải phóng quân
*Đón- trả trẻ.
-Trẻ kể về ước mơ của trẻ
làm nghề gì?
-Trẻ đón khách, rót nước
mời cô và khách uống
nước, thể hiện tình cảm
của mình khi chú bộ đội
đến thăm lớp.
*Chơi, hoạt động theo ý
thích:
- Trò chơi “Bé chọn nghề
gì”
- Xem video về sử dụng
các câu
đơn giản đề bày tỏ tình cảm
nhu cầu, hiểu biết.
44. Trẻ biết sử dụng lời
- Phát âm các tiếng có chứa * HĐ học: Đọc thơ:
nói trong cuộc sống hằng các âm khó
- Từ khó: “mải miết” trong
ngày. Biết bày tỏ nhu
bài thơ “Thăm nhà bà”; từ
cầu, tình cảm và hiểu biết
“tươi thắm” trong bài thơ
của bản thân
“Đóa hoa dành tặng cô thân
yêu”.
45.Bắt chước giọng nói,
điệu bộ của nhân vật
trong truyện
- Đóng kịch.
- Kể lại chuyện đã được
nghe.
* HĐ học: Kể chuyện “Cậu
bé mũi dài”, “Thỏ con
không vâng lời”
- Bắt chước giọng nói điệu
bộ của nhân vật trong truyện
“Cậu bé mũi dài”, “Thỏ con
không vâng lời” khi chơi trò
chơi đóng kịch.
4. Giáo dục phát triển TC- KNXH
57. Trẻ phân biết được
các hành vi (đúng-sai),
(tốt-xấu)
- Phân biệt một số hành vi
(đúng –sai), (tốt - xấu) của
con người trong các mối
quan hệ
* HĐ đón, trả trẻ, trò
chuyện hằng ngày
- Trò chuyện về các mối
quan hệ trong xã hội: cô
giáo- học sinh, người lao
động- bác sĩ – bệnh nhân và
một sô hành vi ứng xử hợp
lý trong các mối quan hệ.
- Trò chuyện về văn minh
nơi công cộng khi đi khám
bệnh, đi nhẹ nói khẽ.
* HĐ ăn, ngủ, vệ sinh
- Biết mời cô, mời bạn khi
ăn
- Giờ ăn không nói chuyện,
không làm rơi vãi cơm ra
bàn
59. Trẻ biết chơi thân thiện
với bạn, trao đổi làm việc
cá nhân và phối hợp với
bạn bè.
- Thể hiện sự thân thiện, đoàn * HĐ chơi, hoạt động ở các
kết cùng các bạn hòa đồng góc
vào hoạt động vui chơi trong - Góc chơi phân vai: Đóng
ngày.
vai: những người trong gia
- Biết trao đổi thỏa thuận với đình; ba làm nghề xây dựng;
bạn để cùng thực hiện hoạt người bán dụng cụ các nghề,
động chung (chơi, trực nhật..) vật liệu xây dựng; cô giáo,
người bán bán dụng cụ các
nghề, bán văn phòng phẩm;
làm bác sĩ, y tá khám bệnh,
cửa hàng thuốc; tiểu thương ở
chợ quê, nhân viên bán dụng
cụ nghề nông, bán nông sản.
- Góc chơi xây dựng- lắp
ghép: đóng vai công nhân
Xây cửa hàng bán nguyên vật
liệu xây dựng, xây bệnh viện;
Xây trường học, xây cửa hàng
văn phòng phẩm; Xây bệnh
viện, xây trạm y tế, xây viện
dưỡng lão; Xây nông trại, xây
cửa hàng thực phẩm, xây vườn
nhà nông;
5.Giáo dục phát triển thẩm mỹ
63. Trẻ bộc lộ cảm xúc phù - Chú ý nghe, thích thú hát
hợp trước vẻ đẹp của các (hát, vỗ tay, nhún nhảy, lắc
sự vật, hiện tượng xung lư) theo bài hát, bản nhạc
quanh và các tác phẩm - Thích nghe đọc thơ, đồng
nghệ thuật.
dao, ca dao, câu đố về chủ đề
nghề nghiệp
*HĐ học: GDÂN
- DH “Cháu yêu cô chú công
nhân”
- Biễu diễn âm nhạc về chủ đề
22/12
- Kể chuyện: Lợn con xây nhà
- Thích nghe và kể lại câu
- Đọc thơ: Bố đi cày, chú giải
chuyện có trong chủ đề
phóng quân
* HĐ chơi ngoài trời
+ Hát các bài hát về chú bộ đội
- Nghe đọc ca dao, câu đố và
giải câu đố về chủ đề nghề
nghiệp
- Đọc đồng dao: Xay lúa, thợ
rèn, chị cắt cỏ, cắt rắn
 









Các ý kiến mới nhất