Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2
TSThS

Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

CHỦ ĐỀ 6.GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH !

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM !
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:36' 21-11-2012
Dung lượng: 535.1 KB
Số lượt tải: 5072
Số lượt thích: 2 người (trần thanh thủy, kha khung hiep)
CHUYÊN ĐỀ 4: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH
PHẦN I: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH
TIẾT 35: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH
DẠNG TOÁN VỀ SỐ - CHỮ SỐ
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN
* Nhắc lại cỏc bước giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh lớp 8:
+ Bước 1: - Chọn ẩn và đặt điều kiện thớch hợp cho ẩn
- Biểu diễn cỏc đại lượng chưa biết theo ẩn và cỏc đại lượng đó biết
- Lập cỏc phương trỡnh biểu thị sự tương quan giữa cỏc đại lượng.
+ Bước 2: Giải phương trỡnh
+ Bước 3: Chọn kết quả thớch hợp và trả lời
*Giải hệ phương trỡnh:
+ Bằng phương phỏp thế:
Biểu thị một ẩn (giả sử x) theo ẩn kia từ một trong hai phương trỡnh của hệ.
Thay biểu thức của x vào phương trỡnh kia rồi tỡm giỏ trị của y.
Thay giỏ trị của y vừa tỡm được vào biểu thức của x để tỡm giỏ trị của x.
+ Bằng phương phỏp cộng đại số:
Biến đổi để cỏc hệ số của một ẩn (giả sử x) cú giỏ trị tuyệt đối bằng nhau.
Cộng hoặc trừ từng vế của hai phương trỡnh để khử ẩn x.
Giải phương trỡnh tỡm được cú một ẩn y, và tỡm y.
Thay giỏ trị y vừa tỡm được vào một trong hai phương trỡnh ban đầu để tỡm giỏ trị của x.
Kết luận nghiệm của hệ phương trỡnh.
* Cỏc bước giải bài toỏn bằng cỏch lập hệ phương trỡnh:
Tương tự như giải bài toỏn bằng cỏch lập trỡnh bậc nhất một ẩn, chỉ khỏc là :
- Phải chọn hai ẩn số
- Lập một hệ hai phương trỡnh.
- Giải bằng hai cỏch phương phỏp thế, hoặc phương phỏp cộng đại số như núi trờn.
* Nhắc lại cụng thức liờn hệ giữa số bị chia, số chia, thương và số dư
Số bị chia = (số chia) x (thương) + (số dư); (Số dư < số chia)
* Nhắc cỏch viết số cú hai chữ số dưới dạng một tổng (cấu tạo số)
nếu a là chữ số hàng chục, b là chữ số hàng đơn vị thỡ  = 10a + b
Với a, b  N và 1 a  9 ; 0 ≤ b  9
II. BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài tập 1: Tỡm hai số tự nhiờn, biết rằng tổng của chỳng bằng 1006 và nếu lấy số lớn chia cho số nhỏ thỡ được thương là 2 và dư là 124.
Giải:
Gọi số lớn hơn là x và số nhỏ là y (ĐK: x, y  N; y >124)
Theo đề bài tổng hai số bằng 1006 nờn ta cú phương trỡnh x + y= 1006 (1)
Vỡ lấy số lớn chia cho số nhỏ thỡ được thương là 2 dư là 124 nờn ta cú phương trỡnh: x = 2y + 124 (2)
Từ (1) và (2) ta cú hệ phương trỡnh: 
Giải hệ phương trỡnh ta được:  (TMĐK)
Vậy số lớn là 712; số nhỏ là 294.
Bài tập 2: Một số cú hai chữ số. Nếu đổi chỗ hai chữ số của nú thỡ ta được một số mới lớn hơn số đó cho là 63. Biết tổng của số đó cho và số mới tạo thành bằng 99.
Giải:
Gọi chữ số hàng chục là x và chữ số hàng đơn vị là y
ĐK: x, y N; 1x, y  9
Theo đề bài ta cú số đó cho là :  = 10x + y
Đổi chỗ hai chữ số cho nhau, ta được số mới là  = 10y + x
Nếu đổi chỗ hai chữ số ban đầu thỡ ta được một số mới lớn hơn số ban đầu là 63 nờn ta cú: (10y + x) - (10x + y) = 63 (1)
Biết tổng của số đó cho và số mới tạo thành bằng 99 nờn ta cú:
(10x + y) + (10y + x) = 99 (2)
Từ (1) và (2) ta cú hệ phương trỡnh: 
Giải hệ phương trỡnh ta được:  (TMĐK). Vậy số đó cho là 18.
III. BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ
Bài tập 1: Tỡm số tự nhiờn cú hai chữ số. Biết tổng cỏc chữ số bằng 8, nếu đổi vị trớ hai chữ số cho nhau thỡ số tự nhiờn đú tăng lờn 18 đơn vị.
Bài tập 2:  Tỡm hai số biết rằng tổng của chỳng là 18. Nếu tăng mỗi số thờm hai đơn vị thỡ tớch của chỳng sẽ tăng gấp 1,5 lần.
Bài tập 3: Khi nhõn hai
 
Gửi ý kiến