Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số(Tiết 1)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hải Yến
Ngày gửi: 16h:24' 31-12-2024
Dung lượng: 23.4 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hải Yến
Ngày gửi: 16h:24' 31-12-2024
Dung lượng: 23.4 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
TOÁN – TIẾT 71
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (TIẾT 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Thực hiện được phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
- Tính nhẩm được các phép chia số tròn trăm cho số có một chữ số và trong một
số trường hợp đơn giản.
- Vận dụng giải các bài toán thực tế liên quan đến phép chia số có ba chữ số cho
số có một chữ số
- Năng lực: tự chủ, tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo; giao tiếp và hợp tác.
- Phẩm chất: nhân ái; chăm chỉ; trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên: Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
2. Học sinh: SGK, vở
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động, kết nối (3-4p):
- GV y/c HS thực hiện 2 phép
- 2 HS lên bảng, lớp làm vào
Đặt tính rồi tính: 243 × 2; 162 × 4
bảng con
- GV nhận xét, tuyên dương.
- GV dẫn dắt vào bài mới
2. Hình thành kiến thức mới (12-14p)
- GV cho HS quan sát hình vẽ.
- HS quan sát
- Gọi 3 HS đọc lời thoại của Rô-bốt, Mai, Việt
- HS đọc lời đối thoại
- Nêu câu hỏi gợi ý để giúp HS giải bài toán bằng - HS tìm hiểu bài toán
cách sử dụng phép chia
- (Rô-bốt và Mai ) ta có phép tính: 312: 2=?
GV hướng dẫn HS nêu từng bước tính và thực - HS theo dõi và thực hiện
hiện
- Một số HS nêu lại cách thực
hiện
- (Rô bốt và Việt ) ta có phép tính: 156 : 5= ?
(hướng dẫn giồng phép chia trên)
3. Luyện tập, thực hành (13-14p)
Bài 1: ( làm việc cá nhân)
38 3
1
23 5
7
55 4
4
62 5
5
37 7
42 6
1
8
-Yêu cầu HS làm việc cá nhân thực hiện các
phép tính đã đặt tính sẵn
- HS làm bài và trình bày kết
quả
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 2: (Làm việc nhóm 2)
- GV cho HS đọc yêu cầu của bài và suy nghĩ - HS đọc bài toán và phân tích
cách làm
- GV chia nhóm 2, các nhóm làm việc vào phiếu - HS làm bài
học tập nhóm.
Bài giải
- Các nhóm trình bày kết quả, nhận xét lẫn nhau. Cửa hàng đã đóng số hộp táo
là:
354: 6 = 59 ( hộp)
Đáp số: 59 hộp táo
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 3: (Làm việc nhóm 4 )
- GV chia nhóm 4, các nhóm làm việc
- HS làm việc theo nhóm và
- Các nhóm trình bày kết quả, nhận xét lẫn nhau. trình bày kết quả:
144m : 3= 48m;
264 phút : 8= 33 phút;
312ml : 6 = 52 ml;
552g: 4 = 138g
- GV nhận xét, tuyên dương.
4. Vận dụng, trải nghiệm (2-3p)
- Y/c HS thực hiện phép tính sau: 365 : 9
- Nhận xét
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (NẾU CÓ):
................................................................................................................................
................................................................................................................................
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (TIẾT 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Thực hiện được phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
- Tính nhẩm được các phép chia số tròn trăm cho số có một chữ số và trong một
số trường hợp đơn giản.
- Vận dụng giải các bài toán thực tế liên quan đến phép chia số có ba chữ số cho
số có một chữ số
- Năng lực: tự chủ, tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo; giao tiếp và hợp tác.
- Phẩm chất: nhân ái; chăm chỉ; trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên: Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
2. Học sinh: SGK, vở
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động, kết nối (3-4p):
- GV y/c HS thực hiện 2 phép
- 2 HS lên bảng, lớp làm vào
Đặt tính rồi tính: 243 × 2; 162 × 4
bảng con
- GV nhận xét, tuyên dương.
- GV dẫn dắt vào bài mới
2. Hình thành kiến thức mới (12-14p)
- GV cho HS quan sát hình vẽ.
- HS quan sát
- Gọi 3 HS đọc lời thoại của Rô-bốt, Mai, Việt
- HS đọc lời đối thoại
- Nêu câu hỏi gợi ý để giúp HS giải bài toán bằng - HS tìm hiểu bài toán
cách sử dụng phép chia
- (Rô-bốt và Mai ) ta có phép tính: 312: 2=?
GV hướng dẫn HS nêu từng bước tính và thực - HS theo dõi và thực hiện
hiện
- Một số HS nêu lại cách thực
hiện
- (Rô bốt và Việt ) ta có phép tính: 156 : 5= ?
(hướng dẫn giồng phép chia trên)
3. Luyện tập, thực hành (13-14p)
Bài 1: ( làm việc cá nhân)
38 3
1
23 5
7
55 4
4
62 5
5
37 7
42 6
1
8
-Yêu cầu HS làm việc cá nhân thực hiện các
phép tính đã đặt tính sẵn
- HS làm bài và trình bày kết
quả
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 2: (Làm việc nhóm 2)
- GV cho HS đọc yêu cầu của bài và suy nghĩ - HS đọc bài toán và phân tích
cách làm
- GV chia nhóm 2, các nhóm làm việc vào phiếu - HS làm bài
học tập nhóm.
Bài giải
- Các nhóm trình bày kết quả, nhận xét lẫn nhau. Cửa hàng đã đóng số hộp táo
là:
354: 6 = 59 ( hộp)
Đáp số: 59 hộp táo
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 3: (Làm việc nhóm 4 )
- GV chia nhóm 4, các nhóm làm việc
- HS làm việc theo nhóm và
- Các nhóm trình bày kết quả, nhận xét lẫn nhau. trình bày kết quả:
144m : 3= 48m;
264 phút : 8= 33 phút;
312ml : 6 = 52 ml;
552g: 4 = 138g
- GV nhận xét, tuyên dương.
4. Vận dụng, trải nghiệm (2-3p)
- Y/c HS thực hiện phép tính sau: 365 : 9
- Nhận xét
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (NẾU CÓ):
................................................................................................................................
................................................................................................................................
 









Các ý kiến mới nhất