Chương I. §10. Chia đơn thức cho đơn thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Không Có Tên
Ngày gửi: 16h:03' 08-10-2017
Dung lượng: 37.1 KB
Số lượt tải: 125
Nguồn:
Người gửi: Không Có Tên
Ngày gửi: 16h:03' 08-10-2017
Dung lượng: 37.1 KB
Số lượt tải: 125
Số lượt thích:
0 người
Tuần 8Ngàysoạn: ……………………
Ngàydạy
TIẾT 15 §10. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC.
I. Mụctiêu:
Kiếnthức:Họcsinhhiểukháiniệmđathức A chia hếtchođathức B. Họcsinhnắmvữngkhinàođơnthức A chia hếtchođơnthức B.
Kĩnăng:Cókĩnăngthựchiệnthànhthạobàitoán chia đơnthứcchođơnthức; . . .
Tháiđộ: Giáodụcýthứctựgiác, tíchcựctronghọctập
II. Chuẩnbịcủa GV và HS:
- GV: Bảngphụghiquytắc chia hailũythừacùngcơsố (vớicơsốkhác 0), quytắc chia đơnthứcchođơnthức; cácbàitập? ., phấnmàu, . . .
- HS:Thướcthẳng. Ôntậpkiếnthức chia hailũythừacùngcơsố (lớp 7) ; . . .
- Phươngphápcơbản: Nêuvàgiảiquyếtvấnđề, hỏiđáp, so sánh.
III. Cácbướclênlớp:
1. Ổnđịnhlớp:KTSS (1 phút)
2. Kiểmtrabàicũ: (5 phút)
Phântíchcác đ thứcsauthànhnhântử:
HS1: a) 2x2 + 4x + 2 – 2y2 HS2: b) x2 – 2xy + y2 - 16
3. Bàimới:
Hoạtđộngcủagiáoviên
Hoạtđộngcủahọcsinh
Ghibảng
Hoạtđộng 1: Giớithiệusơlượcnội dung. (5 phút)
-Cho A, B (B0) làhaiđathức, ta nóiđathức A chia hếtchođathức B nếutìmđượcđathức Q saocho A=B.Q
-Tươngtựnhưtrongphép chia đãhọcthì: Đathức A gọilàgì? Đathức B gọilàgì? Đathức Q gọilàgì?
-Do đó A : B = ?
-Hãy tìm Q = ?
-Trong bài này ta chỉ xét trường hợp đơn giản nhât của phép chia hai đa thức là phép chia đơn thức cho đơn thức.
-Đa thức A gọi là đa thức bị chia, đa thức B gọi là đa thức chia, đa thức Q gọi là đa thức thương.
Mở đầu:
A. gọilàđathứcbị chia.
B gọilàđathức chia.
Q gọilàđathứcthương.
Hoạtđộng 2: Tìmhiểuquytắc (15 phút)
-Ở lớp 7 ta đãbiết: Vớimọi x0; m,n, ta có:
-Nếu m>n thì xm : xn = ?
-Nếu m=n thì xm : xn = ?
-Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào?
-Treo bảng phụ ?1
-Ở câu b), c) ta làm như thế nào?
-Gọi ba học sinh thực hiện trên bảng.
-Chốt: Nếu hệ số chia cho hệ số không hết thì ta phải viết dưới dạng phân số tối giản
-Gọi hai học sinh thực hiện ?2 (đề bài trên bảng phụ)
-Qua hai bài tập thì đơn thức A gọi là chia hết cho đơn thức B khi nào?
-Vậy muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm như thế nào?
-Treo bảng phụ quy tắc, cho học sinh đọc lại và ghi vào tập
xm : xn = xm-n , nếu m>n
xm : xn=1 , nếu m=n.
-Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của lũy thừa bị chia trừ đi số mũ của lũy thừa chia.
-Đọc yêu cầu ?1
-Ta lấy hệ số chia cho hệ số, phần biến chia cho phần biến
-Thực hiện
-Lắng nghe và ghi bài
-Đọc yêu cầu và thực hiện
-Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A.
-HS.Nêu qui tắc như SGK
HS:đọc quy tắc
1/ Quytắc.
?1
a) x3 : x2 = x
b) 15x7 :3x2 = 5x5
c) 20x5 : 12x =
?2
a) 15x2y2 : 5xy2 = 3x
b)
Nhậnxét:Đơnthức A chia hếtchođơnthức B khi mỗibiếncủa B đềulàbiếncủa A vớisốmũkhônglớnhơnsốmũcủanótrong A.
Quytắc: (SGK)
Hoạtđộng 3: Ápdụng (10 phút)
-Treo bảng phụ ?3
-Câu a) Muốn tìm được thương ta làm như thế nào?
-Câu b) Muốn tính được giá trị của biểu thức P theo giá trị của x, y trước tiên ta phải làm như thế nào?
-Đọc yêu cầu ?3
-Lấy đơn thức bị chia (15x3y5z) chia cho đơn thức chia (5x2y3)
-Thực hiện phép chiahai đơn thức trước rồi sau đó thay giá trị của x, y vào và tính P.
2/ Ápdụng.
?3
a) 15x3y5z : 5x2y3= 3 xy2z.
b) 12x4y2 : (- 9xy2)=
Với x = -3 ; y = 1,005, ta có:
Hoạtđộng 4: Củngcố -Luyệntập (7 phút)
- Phátbiểuquytắc chia đơnthứcchođơnthức.
-Làm bài tập 59 trang 26 SGK.
-Treo bảng phụ nội dung
-Vận dụng kiến thức nào trong bài học để giải bài tập
Ngàydạy
TIẾT 15 §10. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC.
I. Mụctiêu:
Kiếnthức:Họcsinhhiểukháiniệmđathức A chia hếtchođathức B. Họcsinhnắmvữngkhinàođơnthức A chia hếtchođơnthức B.
Kĩnăng:Cókĩnăngthựchiệnthànhthạobàitoán chia đơnthứcchođơnthức; . . .
Tháiđộ: Giáodụcýthứctựgiác, tíchcựctronghọctập
II. Chuẩnbịcủa GV và HS:
- GV: Bảngphụghiquytắc chia hailũythừacùngcơsố (vớicơsốkhác 0), quytắc chia đơnthứcchođơnthức; cácbàitập? ., phấnmàu, . . .
- HS:Thướcthẳng. Ôntậpkiếnthức chia hailũythừacùngcơsố (lớp 7) ; . . .
- Phươngphápcơbản: Nêuvàgiảiquyếtvấnđề, hỏiđáp, so sánh.
III. Cácbướclênlớp:
1. Ổnđịnhlớp:KTSS (1 phút)
2. Kiểmtrabàicũ: (5 phút)
Phântíchcác đ thứcsauthànhnhântử:
HS1: a) 2x2 + 4x + 2 – 2y2 HS2: b) x2 – 2xy + y2 - 16
3. Bàimới:
Hoạtđộngcủagiáoviên
Hoạtđộngcủahọcsinh
Ghibảng
Hoạtđộng 1: Giớithiệusơlượcnội dung. (5 phút)
-Cho A, B (B0) làhaiđathức, ta nóiđathức A chia hếtchođathức B nếutìmđượcđathức Q saocho A=B.Q
-Tươngtựnhưtrongphép chia đãhọcthì: Đathức A gọilàgì? Đathức B gọilàgì? Đathức Q gọilàgì?
-Do đó A : B = ?
-Hãy tìm Q = ?
-Trong bài này ta chỉ xét trường hợp đơn giản nhât của phép chia hai đa thức là phép chia đơn thức cho đơn thức.
-Đa thức A gọi là đa thức bị chia, đa thức B gọi là đa thức chia, đa thức Q gọi là đa thức thương.
Mở đầu:
A. gọilàđathứcbị chia.
B gọilàđathức chia.
Q gọilàđathứcthương.
Hoạtđộng 2: Tìmhiểuquytắc (15 phút)
-Ở lớp 7 ta đãbiết: Vớimọi x0; m,n, ta có:
-Nếu m>n thì xm : xn = ?
-Nếu m=n thì xm : xn = ?
-Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào?
-Treo bảng phụ ?1
-Ở câu b), c) ta làm như thế nào?
-Gọi ba học sinh thực hiện trên bảng.
-Chốt: Nếu hệ số chia cho hệ số không hết thì ta phải viết dưới dạng phân số tối giản
-Gọi hai học sinh thực hiện ?2 (đề bài trên bảng phụ)
-Qua hai bài tập thì đơn thức A gọi là chia hết cho đơn thức B khi nào?
-Vậy muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm như thế nào?
-Treo bảng phụ quy tắc, cho học sinh đọc lại và ghi vào tập
xm : xn = xm-n , nếu m>n
xm : xn=1 , nếu m=n.
-Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của lũy thừa bị chia trừ đi số mũ của lũy thừa chia.
-Đọc yêu cầu ?1
-Ta lấy hệ số chia cho hệ số, phần biến chia cho phần biến
-Thực hiện
-Lắng nghe và ghi bài
-Đọc yêu cầu và thực hiện
-Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A.
-HS.Nêu qui tắc như SGK
HS:đọc quy tắc
1/ Quytắc.
?1
a) x3 : x2 = x
b) 15x7 :3x2 = 5x5
c) 20x5 : 12x =
?2
a) 15x2y2 : 5xy2 = 3x
b)
Nhậnxét:Đơnthức A chia hếtchođơnthức B khi mỗibiếncủa B đềulàbiếncủa A vớisốmũkhônglớnhơnsốmũcủanótrong A.
Quytắc: (SGK)
Hoạtđộng 3: Ápdụng (10 phút)
-Treo bảng phụ ?3
-Câu a) Muốn tìm được thương ta làm như thế nào?
-Câu b) Muốn tính được giá trị của biểu thức P theo giá trị của x, y trước tiên ta phải làm như thế nào?
-Đọc yêu cầu ?3
-Lấy đơn thức bị chia (15x3y5z) chia cho đơn thức chia (5x2y3)
-Thực hiện phép chiahai đơn thức trước rồi sau đó thay giá trị của x, y vào và tính P.
2/ Ápdụng.
?3
a) 15x3y5z : 5x2y3= 3 xy2z.
b) 12x4y2 : (- 9xy2)=
Với x = -3 ; y = 1,005, ta có:
Hoạtđộng 4: Củngcố -Luyệntập (7 phút)
- Phátbiểuquytắc chia đơnthứcchođơnthức.
-Làm bài tập 59 trang 26 SGK.
-Treo bảng phụ nội dung
-Vận dụng kiến thức nào trong bài học để giải bài tập
 









Các ý kiến mới nhất