Tìm kiếm Giáo án
Bài 17. Châu Á

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Uyên
Ngày gửi: 18h:51' 24-01-2015
Dung lượng: 19.4 KB
Số lượt tải: 83
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Uyên
Ngày gửi: 18h:51' 24-01-2015
Dung lượng: 19.4 KB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích:
0 người
Địalí
Châu Á
I.Mụctiêu: Họcxongbàinày, HS biết:
Nhớtêncácchâulục, đạidương.
Biếtdựavàolượcđồhoặcbảnđồnêuđượcvịtríđịalí, giớihạncủachâu Á.
NhậnbiếtđượcđộlớnvàsựđadạngcủathiênnhiênChâu Á.
Đọcđượctêncácdãynúicao, đồngbằnglớncủachâu Á.
NêuđượcmộtsốcảnhthiênnhiênChâu Á vànhậnbiếtchúngthụôckhuvựcnàochâu Á.
II.Đồdùngdạyhọc:
BảnđồTựnhiênChâu Á.
QuảĐịacầu.
Tranhảnhvềmộtsốcảnhtựnhiênchâu Á.
III.Cáchoạtđộngdạyhọc
1.Kiểmtrabàicũ:
2.Bàimới:
TG
TG
Hoạtđộngcủathầy.
Hoạtđộngcủatrò.
1’
8’
12’
9’
3’
a.Giớithiệubài:
b.Nội dung:
1.Vị tríđịalívàgiớihạn:
1:Làmviệctheonhómnhỏ.
:Làmviệctheocặp.
2.Đặc điểmtựnhiên.
:Làmviệccảlớp.
c. Củngcố, dặndò
Ghiđề.
Mụctiêu: HS biếtnhớtêncácchâulục, đạidương. Biếtdựavàolượcđồhoặcbảnđồnêuđượcvịtríđịalí, giớihạncủachâu Á.
Tiếnhành:
-GV yêucầu HS quansáthình 1 và TLCH trong SGK/102.
-Yêucầu HS đọcđủcácchâulụcvàđạidương.
-Gọiđạidiệncácnhómtrìnhbàykếtquảlàmviệc.
-GV và HS nhậnxét.
KL: Châu Á nằmởbáncầuBắc; cóbaphíagiápbiểnvàđạidương.
Mụctiêu:NhậnbiếtđượcđộlớnvàsựđadạngcủathiênnhiênChâu Á. NêuđượcmộtsốcảnhthiênnhiênChâu Á vànhậnbiếtchúngthụôckhuvựcnàochâu Á.
Tiếnhành:
-Yêucầu HS dựavàobảngsốliệuvềdiệntíchcủacácchâuđểnhậnbiếtChâu Á códiệntíchlớnnhấtthếgiới.
-Gọi HS traođổikếtquảlàmviệctrướclớp.
-GV nhậnxét.
KL: Châu Á códiệntíchlớnnhấttrongcácchâulụctrênthếgiới.
Mụctiêu:Đọcđượctêncácdãynúicao, đồngbằnglớncủachâu Á.
Tiếnhành:
-Yêucầu HS sửdụngcáckênhhìnhtrong SGK/103 đểnhậnbiếtcáckhuvựccủaChâu Á.
-GV tổchứccho HS thitìmcácchữtronglượcđồvàxácđịnhcácảnhtươngứngvớicácchữ.
-Gọi HS nhắclạitêncáccáccảnhthiênnhiênvànhậnxétvềsựđadạngcủathiênnhiênChâu Á.
KL: GV rútraghinhớ SGK/105.
-Gọi HS nhắclạiphầnghinhớ.
+Dựavàoquảđịacầu, emhãychobiếtvịtríđịalí, giớihạncủaChâu Á.
+Dựavàobàihọcvàvốnhiểubiết, hãykểtênmộtsốcảnhthiênnhiêncủaChâu Á.
-Yêucầu HS vềnhàhọcthuộcghinhớ.
-GV nhậnxéttiếthọc.
-HS nhắclạiđề.
-HS làmviệctheonhóm 4.
-HS trìnhbàykếtquả .
-HS làmviệctheonhómđôi.
-Trìnhbàykếtquả .
-Làmviệccảlớp.
-HS phátbiểu.
-2 HS .
-HS trảlời.
Châu Á
I.Mụctiêu: Họcxongbàinày, HS biết:
Nhớtêncácchâulục, đạidương.
Biếtdựavàolượcđồhoặcbảnđồnêuđượcvịtríđịalí, giớihạncủachâu Á.
NhậnbiếtđượcđộlớnvàsựđadạngcủathiênnhiênChâu Á.
Đọcđượctêncácdãynúicao, đồngbằnglớncủachâu Á.
NêuđượcmộtsốcảnhthiênnhiênChâu Á vànhậnbiếtchúngthụôckhuvựcnàochâu Á.
II.Đồdùngdạyhọc:
BảnđồTựnhiênChâu Á.
QuảĐịacầu.
Tranhảnhvềmộtsốcảnhtựnhiênchâu Á.
III.Cáchoạtđộngdạyhọc
1.Kiểmtrabàicũ:
2.Bàimới:
TG
TG
Hoạtđộngcủathầy.
Hoạtđộngcủatrò.
1’
8’
12’
9’
3’
a.Giớithiệubài:
b.Nội dung:
1.Vị tríđịalívàgiớihạn:
1:Làmviệctheonhómnhỏ.
:Làmviệctheocặp.
2.Đặc điểmtựnhiên.
:Làmviệccảlớp.
c. Củngcố, dặndò
Ghiđề.
Mụctiêu: HS biếtnhớtêncácchâulục, đạidương. Biếtdựavàolượcđồhoặcbảnđồnêuđượcvịtríđịalí, giớihạncủachâu Á.
Tiếnhành:
-GV yêucầu HS quansáthình 1 và TLCH trong SGK/102.
-Yêucầu HS đọcđủcácchâulụcvàđạidương.
-Gọiđạidiệncácnhómtrìnhbàykếtquảlàmviệc.
-GV và HS nhậnxét.
KL: Châu Á nằmởbáncầuBắc; cóbaphíagiápbiểnvàđạidương.
Mụctiêu:NhậnbiếtđượcđộlớnvàsựđadạngcủathiênnhiênChâu Á. NêuđượcmộtsốcảnhthiênnhiênChâu Á vànhậnbiếtchúngthụôckhuvựcnàochâu Á.
Tiếnhành:
-Yêucầu HS dựavàobảngsốliệuvềdiệntíchcủacácchâuđểnhậnbiếtChâu Á códiệntíchlớnnhấtthếgiới.
-Gọi HS traođổikếtquảlàmviệctrướclớp.
-GV nhậnxét.
KL: Châu Á códiệntíchlớnnhấttrongcácchâulụctrênthếgiới.
Mụctiêu:Đọcđượctêncácdãynúicao, đồngbằnglớncủachâu Á.
Tiếnhành:
-Yêucầu HS sửdụngcáckênhhìnhtrong SGK/103 đểnhậnbiếtcáckhuvựccủaChâu Á.
-GV tổchứccho HS thitìmcácchữtronglượcđồvàxácđịnhcácảnhtươngứngvớicácchữ.
-Gọi HS nhắclạitêncáccáccảnhthiênnhiênvànhậnxétvềsựđadạngcủathiênnhiênChâu Á.
KL: GV rútraghinhớ SGK/105.
-Gọi HS nhắclạiphầnghinhớ.
+Dựavàoquảđịacầu, emhãychobiếtvịtríđịalí, giớihạncủaChâu Á.
+Dựavàobàihọcvàvốnhiểubiết, hãykểtênmộtsốcảnhthiênnhiêncủaChâu Á.
-Yêucầu HS vềnhàhọcthuộcghinhớ.
-GV nhậnxéttiếthọc.
-HS nhắclạiđề.
-HS làmviệctheonhóm 4.
-HS trìnhbàykếtquả .
-HS làmviệctheonhómđôi.
-Trìnhbàykếtquả .
-Làmviệccảlớp.
-HS phátbiểu.
-2 HS .
-HS trảlời.
 









Các ý kiến mới nhất