Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CD4B11a Su dung ham SUMIF

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Nhật Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:09' 16-08-2024
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 532
Số lượt thích: 0 người
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
(Kèm theo Công văn số ……. /SGDĐT-GDTrH ngày … tháng … năm …… của Sở GDĐT tỉnh Bình Định)

Trường:THCS Tam Quan Bắc
Tổ: TIN-GDTC-LỊCH SỬ & ĐỊA LÝ
Ngày soạn: …./…../ 2024

Họ và tên giáo viên:
Võ Nhật Trường

Chủ đề 4: ỨNG DỤNG TIN HỌC
BÀI 11a. SỬ DỤNG HÀM SUMIF
Môn: Tin học lớp: 9
Thời gian thực hiện: (2 tiết: .. - ..)

I. Mục tiêu
1. Về kiến thức:
- Hàm tính tổng theo điều kiện SUMIF trong phần mềm bảng tính.
2. Về năng lực:
2.1. Năng lực chung
-Năng lực tự chủ, tự học: Biết đọc sách giáo khoa kết hợp kiến thức xã hội ứng dụng vào học và tự học.
-Năng lực giao tiếp và hợp tác: hiểu được mục đích giao tiếp và giao tiếp hiệu quả trong hoạt động nhóm.
-Năng lực tư duy và sáng tạo: suy nghĩ vận dụng sáng tạo các kiến thức.
2.2. Năng lực Tin học
- Sử dụng được hàm tính tổng theo điều kiện SUMIF trong giải quyết bài toán quản lí tài chính gia đình.
3. Về phẩm chất:
- Yêu nước, chăm chỉ, trách nhiệm, trung thực, sáng tạo, có tinh thần tự học, nhiệt tình tham gia công việc
chung.
- Phát triển được năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, rèn luyện được phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, kiên
trì và cẩn thận trong học và tự học.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Thiết bị dạy học:
- Phòng máy, Tivi,... phục vụ cho dạy và học lý thuyết và thực hành.
2. Học liệu:
- GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập.
- HS: SGK, SBT, bút màu, vở ghi chép. bảng nhóm, phiếu học tập, phiếu khảo sát, … (đáp ứng yêu cầu học
tập). Chuẩn bị bài tập nhóm được phân công.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) (Dự kiến thời lượng 5')
a. Mục tiêu:
-Giới thiệu nội dung cần tìm hiểu trong chủ đề/bài học.
-Các thành phần chính trong chủ đề/bài học:
+ Hàm SUMIF
+ Thực hành: Sử dụng hàm SUMIF
- Cung cấp yêu cầu cần giải quyết của bài toán tài chính gia đình để quản lý thu chi hiệu quả, tính tổng các
khoản chi tiêu.
b) Nội dung: HS đọc đoạn hội thoại sgk (bài giảng). Sau đó cho hs trả lời câu hỏi và dẫn vào nội dung bài học.
c) Sản phẩm: Ý kiến cá nhân học sinh.
d) Tổ chức thực hiện
-Cho học sinh nghiên cứu SGK hoặc quan sát, theo dõi bài giảng và trả lời câu hỏi dẫn vào nội dung bài học.
-Hs trả lời câu hỏi
-GV gọi HS trong nhóm trả lời, HS nhóm khác nhận xét, bổ sung.
-GV nhận xét kết quả của HS, từ đó dẫn dắt HS vào bài học mới.
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (Dự kiến thời lượng 40')
Hoạt động 1: Hàm SUMIF. (Dự kiến thời lượng 20')
1

a) Mục tiêu:
- HS chủ động khám phá tìm hiểu ý nghĩa của dữ liệu đã được tổng hợp theo mỗi khoản chi, từ đó chủ động
khám phá kiến thức về hàm SUMIF.
b) Nội dung: Tìm hiểu về “Hàm SUMIF”. Học sinh nghiên cứu SGK hoặc quan sát, theo dõi bài giảng và hoàn
thiện phiếu học tập số 1, 2, 3.
c) Sản phẩm: Phiếu học tập của học sinh. Sản phẩm dự kiến:
PHIẾU SỐ 1 CD4B11A
Họ và tên: ………………………………….. Lớp:….. Nhóm: ……………………

Hình 11a.1 là trang tính Chi tiêu đã được bổ sung thêm -Con số 920 là tổng số tiền của khoản chi “ở”
cột Tổng tiền. Theo em, con số 920 ở ô H2 mang ý -Công thức ở ô H2 liên quan đến dữ liệu “Khoản
nghĩa gì? Công thức ở ô H2 liên quan đến những dữ liệu chi” trong vùng dữ liệu A3:D10
nào trong vùng dữ liệu A3:D10?
PHIẾU SỐ 2 CD4B11A
Em hãy trình bày Hàm SUMIF tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó.
chức năng của
hàm SUMIF?
Em hãy trình bày Công thức: = SUMIF(range, criteria, [sum_range])
công thức chung -range: phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham
của
hàm số sum_range.
SUMIF?
-criteria: điều kiện kiểm tra.
-sum_range (tuỳ chọn): phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua
thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn ĐK.
PHIẾU SỐ 3 CD4B11A

Hình 11a.3 minh họa dữ liệu của trang tính - Công thức ô H2 là:
Thu nhập. Em hãy cho biết công thức cần =SUMIF($B$3:$B$8,F2,$D$3:$D$8)
nhập ở ô H2 là gì? giá trị ô H2 có ý nghĩa - Giá trị ô H2 là Tổng tiền của Khoản thu Lương
gì?
d) Tổ chức thực hiện:
-Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
2

+Hoạt động nhóm (chia từ 2hs/nhóm) hoặc cá nhân. Phát phiếu học tập cho học sinh và yêu cầu học sinh hoàn
thiện phiếu học tập, bài tập
+HS tìm hiểu, nghiên cứu các yêu cầu trong phiếu học tập số 1, 2, 3.
+GV: Yêu cầu các nhóm hoàn thành nhiệm vụ học tập.
-Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, lắng nghe, nghiên cứu, suy nghĩ và thảo luận, thực hiện yêu cầu học tập.
+ GV quan sát, hướng dẫn HS khi cần
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận
+ HS trình bày kết quả
+ HS khác nhận xét, bổ sung đáp án cho bạn.
+ HS cùng GV thảo luận nội dung.
- Bước 4: Kết luận, nhận định, đánh giá
+ GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức
+HS: Nhận kết quả đánh giá của giáo viên và so sánh với phương án mẫu, tự sửa sai nếu có. Rút kinh nghiệm,
bài học.
Kiến thức:
*Hàm SUMIF tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó.
Công thức: = SUMIF(range, criteria, [sum_range])
-range: phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range.
-criteria: điều kiện kiểm tra.
-sum_range (tuỳ chọn): phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô
trong tham số range thoả mãn ĐK.
Hoạt động 2: Thực hành: Sử dụng hàm SUMIF: (Dự kiến thời lượng 20')
a) Mục tiêu: HS thực hành: Sử dụng hàm SUMIF.
b) Nội dung: Tìm hiểu về “Thực hành: Sử dụng hàm SUMIF.”. Học sinh nghiên cứu SGK hoặc quan sát,
theo dõi bài giảng và hoàn thiện phiếu học tập số 4.
c) Sản phẩm: Bài làm của HS. Sản phẩm dự kiến: tệp chương trình thực hành phiếu số 4 lưu trên máy tính.
d) Tổ chức thực hiện:
-Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
+Hoạt động nhóm (chia từ 2hs/nhóm) hoặc cá nhân. Phát phiếu học tập cho học sinh và yêu cầu học sinh hoàn
thiện phiếu học tập, bài tập.
+HS tìm hiểu, nghiên cứu, hoàn thiện các yêu cầu trong phiếu học tập số 4.
+GV: Yêu cầu các nhóm hoàn thành nhiệm vụ học tập.
-Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, lắng nghe, nghiên cứu, suy nghĩ và thảo luận, hoàn thành phiếu học tập số 4.
+ GV quan sát, hướng dẫn HS khi cần
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận
+ HS trình bày kết quả
+ HS khác nhận xét, bổ sung đáp án cho bạn.
+ HS cùng GV thảo luận nội dung.
- Bước 4: Kết luận, nhận định, đánh giá
+ GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức
+HS: Nhận kết quả đánh giá của giáo viên và so sánh với phương án mẫu, tự sửa sai nếu có. Rút kinh nghiệm,
bài học.
Kiến thức:
* Thực hành: Sử dụng hàm SUMIF
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (Dự kiến thời lượng 30')
a) Mục tiêu: Học sinh sử dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề trong bài tập luyện tập.
b) Nội dung: Học sinh nghiên cứu SGK hoặc quan sát, theo dõi bài giảng, hướng dẫn và hoàn thiện phiếu học
tập số 5, 6.
3

c) Sản phẩm: Bài làm của học sinh. Sản phẩm dự kiến: phiếu số 5 và tệp chương trình thực hành phiếu số 6 lưu
trên máy tính.
PHIẾU SỐ 5 CD4B11A. Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng
Câu hỏi:
Đáp
án:
Câu 1. Trong công thức chung của SUMIF, tham số sum_range có ý nghĩa gì?
A
a./ Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số
range thoả mãn điều kiện.
b./ Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range.
c./ Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.
d./ Điều kiện kiểm tra.
Câu 2. Trong công thức chung của SUMIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?
B
A./ Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range.
B./ Điều kiện kiểm tra.
C./ Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số
range thoả mãn điều kiện.
D./ Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range.
Câu 3. Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó?
D
A./ SUM
B./ COUNTIF
C./ IF.
D./ SUMIF
Câu 4. Công thức cần nhập vào ô G7 là gì?
D

A./ =SUMIF(B3:B10,Giải trí,D3:D10).
B./ =COUNTIF(F2:F10,G7).
C./ =SUMIF(B3:B10,F7,D3:D10).
D./ =COUNTIF(B3:B10,“Giải trí”).
Câu 5. Trong công thức chung của SUMIF, tham số range có ý nghĩa gì?
A./ Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.
B./ Điều kiện kiểm tra.
C./ Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range.
D./ Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số
sum_range thoả mãn điều kiện.
Câu 6. Công thức tính tổng các giá trị nhỏ hơn 100 trong vùng B2:B6 là
A./ =SUM(B2:B6,“<100”).
B./ =SUMIF(B2:B6,“<100”).
C./ =SUMIF(B2:B6,“>100”).
D./ =SUMIF(B2:B6,<100).
Câu 7. Công thức tính tổng các giá trị trong vùng C4:C10 với các ô tương ứng trong vùng A4:A10 có
giá trị là “SGK” là
A./ =SUMIF(C4:C10,“SGK”,A4:A10).
B./ =SUMIF(A4:A10,SGK,C4:C10).
C./ =SUM(A4:A10,“SGK”,C4:C10).
D./ =SUMIF(A4:A10,“SGK”,C4:C10).
Câu 8. Công thức chung của hàm SUMIF là
A./ =SUMIF(criteria, [sum_range], range).
B./ =SUMIF(range, [sum_range], criteria).
C./ =SUMIF(range, criteria, [sum_range]).
D./ =SUMIF(criteria, range, [sum_range]).
Câu 9. Công thức tính tổng các giá trị trong vùng D1:D7 với các ô tương ứng trong vùng A1:A7 có
giá trị giống như ô F3 là
A./ =SUMIF(A1:A7,“F3”,D1:D7).
B./ =SUMIF(D1:D7,F3,A1:A7).
C./ =SUMIF(A1:A7,F3,D1:D7).
D./ =SUMIF(D1:D7,“F3”,A1:A7).
Câu 10. Công thức tính tổng các giá trị trong vùng E2:E10 với các ô tương ứng trong vùng A2:A10 có
giá trị lớn hơn giá trị tại ô B6 là
4

C

B
D

C
C

A

A./ =SUMIF(A2:A10,“>” & B6,E2:E10).
B./ =SUMIF(A2:A10,“>B6”,E2:E10).
C./ =SUMIF(A2:A10,“>” + B6,E2:E10).
D./ =SUMIF(E2:E10,“>” & B6,A2:A10).
d) Tổ chức thực hiện:
-Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
+Hoạt động nhóm (chia từ 2hs/nhóm) hoặc cá nhân. Phát phiếu học tập cho học sinh và yêu cầu học sinh hoàn
thiện phiếu bài tập.
+HS điền thông tin tìm hiểu, nghiên cứu, trả lời các yêu cầu trong phiếu số 5, 6.
+GV: Yêu cầu các nhóm hoàn thành nhiệm vụ học tập.
-Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, lắng nghe, nghiên cứu, suy nghĩ và thảo luận, hoàn thành phiếu bài tập số 5 và thực
hành phiếu số 6.
+ GV quan sát, hướng dẫn HS khi cần
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận
+ HS trình bày kết quả
+ HS khác nhận xét, bổ sung đáp án cho bạn.
+ HS cùng GV thảo luận nội dung.
- Bước 4: Kết luận, nhận định, đánh giá
+ GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức
+HS: Nhận kết quả đánh giá của giáo viên và so sánh với phương án mẫu, tự sửa sai nếu có. Rút kinh nghiệm,
bài học.
D.HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, MỞ RỘNG (Dự kiến thời lượng 15')
a) Mục tiêu: -HS vận dụng được kiến thức để giải quyết bài tập phần vận dụng
b) Nội dung:
-GV yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK hoặc quan sát, theo dõi bài giảng và hoàn thiện bài tập vận dụng, thực
hành phiếu số 7.
c) Sản phẩm: Bài làm của học sinh. Tệp chương trình thực hành lưu trên máy tính.
d) Tổ chức thực hiện:
-Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
+Hoạt động nhóm (chia từ 2hs/nhóm) hoặc cá nhân. Phát phiếu học tập cho học sinh và yêu cầu học sinh hoàn
thiện bài tập
+HS tìm hiểu, nghiên cứu, hoàn thiện các yêu cầu bài tập trong phiếu bài tập số 7. Thực hành phiếu số 7.
+GV: Yêu cầu các nhóm hoàn thành nhiệm vụ học tập.
-Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, lắng nghe, nghiên cứu, suy nghĩ và thảo luận, hoàn thành phiếu bài tập vận dụng, bài
tập thực hành.
+ GV quan sát, hướng dẫn HS khi cần
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận
+ HS trình bày kết quả
+ HS khác nhận xét, bổ sung đáp án cho bạn.
+ HS cùng GV thảo luận nội dung.
- Bước 4: Kết luận, nhận định, đánh giá
+ GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức
+HS: Nhận kết quả đánh giá của giáo viên và so sánh với phương án mẫu, tự sửa sai nếu có. Rút kinh nghiệm,
bài học.
*Lưu ý:
-GV có thể cho học sinh chuẩn bị hoàn thành trước ở phiếu học trước hoặc sau tiết học và báo cáo kết quả vào
thời điểm thích hợp.
-GV tổ chức chia sẻ và đánh giá kết quả làm bài của HS ở thời điểm phù hợp của những tiết học tiếp theo.
E. Phụ lục :
PHIẾU SỐ 1 CD4B11A
5

Họ và tên: ………………………………….. Lớp:….. Nhóm: ……………………

Hình 11a.1 là trang tính Chi tiêu đã được bổ sung thêm
cột Tổng tiền. Theo em, con số 920 ở ô H2 mang ý
nghĩa gì? Công thức ở ô H2 liên quan đến những dữ liệu
nào trong vùng dữ liệu A3:D10?

…………………………………………………..
…………………………………………………..
…………………………………………………..
…………………………………………………..

PHIẾU SỐ 2 CD4B11A
Em hãy trình bày …………………………………………………………………………………………
chức năng của …………………………………………………………………………………………
hàm SUMIF?
Em hãy trình bày …………………………………………………………………………………………
công thức chung …………………………………………………………………………………………
của
hàm …………………………………………………………………………………………
SUMIF?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
PHIẾU SỐ 3 CD4B11A

Hình 11a.3 minh họa dữ liệu của trang tính ………………………………………………………………..
Thu nhập. Em hãy cho biết công thức cần ………………………………………………………………..
nhập ở ô H2 là gì? giá trị ô H2 có ý nghĩa ………………………………………………………………..
gì?
PHIẾU SỐ 4 CD4B11A
*Thực hành: Sử dụng hàm SUMIF.
Nhiệm vụ: Sử dụng hàm SUMIF để tính tổng số tiền của mỗi khoản chi tiêu.

6

Hướng dẫn
a) Tính tổng số tiền của mỗi khoản chi
trong trang tính Chi tiêu
-Mở
tệp
bảng
tính
TaiChinhGiaDinh.xlsx, chọn trang tính
Chi tiêu.
-Tại ô H2, nhập công thức
=SUMIF($B$3:$B$10,F2,$D$3:$D$10
) để tính tổng số tiền của khoản chi Ở
(Hình 11a.2).
-Sao chép công thức trong ô H2 sang
các ô từ H3 đến H10 để tính tổng số
tiền của mỗi khoản chi còn lại.
-Lưu tệp.
Thực hành: b) Tính tổng số tiền của mỗi khoản thu trong trang tính Thu nhập
-Chọn trang tính Thu nhập (Hình 11a.3).
-Tại ô H2, nhập công thức =SUMIF($B$3:$B$8,F2,$D$3:$D$8) để tính tổng tiền của khoản thu từ Lương.
-Sao chép công thức trong ô H2 sang các ô từ H3 đến H6 để tính tổng tiền cho các khoản thu còn lại.
-Lưu tệp

PHIẾU SỐ 5 CD4B11A. Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng
Câu hỏi:
Câu 1. Trong công thức chung của SUMIF, tham số sum_range có ý nghĩa gì?
a./ Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số
range thoả mãn điều kiện.
b./ Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range.
c./ Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.
d./ Điều kiện kiểm tra.
Câu 2. Trong công thức chung của SUMIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?
A./ Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range.
B./ Điều kiện kiểm tra.
C./ Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số
range thoả mãn điều kiện.
D./ Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range.
Câu 3. Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó?
A./ SUM
B./ COUNTIF
C./ IF.
D./ SUMIF
Câu 4. Công thức cần nhập vào ô G7 là gì?

7

Đáp
án:

A./ =SUMIF(B3:B10,Giải trí,D3:D10).
B./ =COUNTIF(F2:F10,G7).
C./ =SUMIF(B3:B10,F7,D3:D10).
D./ =COUNTIF(B3:B10,“Giải trí”).
Câu 5. Trong công thức chung của SUMIF, tham số range có ý nghĩa gì?
A./ Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.
B./ Điều kiện kiểm tra.
C./ Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range.
D./ Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số
sum_range thoả mãn điều kiện.
Câu 6. Công thức tính tổng các giá trị nhỏ hơn 100 trong vùng B2:B6 là
A./ =SUM(B2:B6,“<100”).
B./ =SUMIF(B2:B6,“<100”).
C./ =SUMIF(B2:B6,“>100”).
D./ =SUMIF(B2:B6,<100).
Câu 7. Công thức tính tổng các giá trị trong vùng C4:C10 với các ô tương ứng trong vùng A4:A10 có
giá trị là “SGK” là
A./ =SUMIF(C4:C10,“SGK”,A4:A10).
B./ =SUMIF(A4:A10,SGK,C4:C10).
C./ =SUM(A4:A10,“SGK”,C4:C10).
D./ =SUMIF(A4:A10,“SGK”,C4:C10).
Câu 8. Công thức chung của hàm SUMIF là
A./ =SUMIF(criteria, [sum_range], range).
B./ =SUMIF(range, [sum_range], criteria).
C./ =SUMIF(range, criteria, [sum_range]).
D./ =SUMIF(criteria, range, [sum_range]).
Câu 9. Công thức tính tổng các giá trị trong vùng D1:D7 với các ô tương ứng trong vùng A1:A7 có
giá trị giống như ô F3 là
A./ =SUMIF(A1:A7,“F3”,D1:D7).
B./ =SUMIF(D1:D7,F3,A1:A7).
C./ =SUMIF(A1:A7,F3,D1:D7).
D./ =SUMIF(D1:D7,“F3”,A1:A7).
Câu 10. Công thức tính tổng các giá trị trong vùng E2:E10 với các ô tương ứng trong vùng A2:A10 có
giá trị lớn hơn giá trị tại ô B6 là
A./ =SUMIF(A2:A10,“>” & B6,E2:E10).
B./ =SUMIF(A2:A10,“>B6”,E2:E10).
C./ =SUMIF(A2:A10,“>” + B6,E2:E10).
D./ =SUMIF(E2:E10,“>” & B6,A2:A10).
PHIẾU SỐ 6 CD4B11A thực hành
Em hãy bổ sung thêm một số dòng dữ liệu thu, chi vào cuối phần dữ liệu của cả hai trang tính Thu nhập và
Chi tiêu. Hãy điều chỉnh công thức SUMIF ở cột H để kết quả tổng tiền của mỗi khoản thu, chi được chính
xác.

PHIẾU SỐ 7 CD4B11A. Thực hành:
- Thực hành: Em hãy mở bảng tính KinhPhiTrienLam.xlsx đã lưu ở phần Vận dụng, Bài 10a và sử dụng hàm
8

SUMIF để tính tổng các khoản thu, chi của dự án Triển lãm tin học. Lưu tệp sau khi hoàn thành công việc.

////////////////////////////////THE END /////////////////////////
PHIẾU SỐ 1 CD4B11A
Họ và tên: ………………………………….. Lớp:….. Nhóm: ……………………

Hình 11a.1 là trang tính Chi tiêu đã được bổ sung thêm -Con số 920 là tổng số tiền của khoản chi “ở”
cột Tổng tiền. Theo em, con số 920 ở ô H2 mang ý -Công thức ở ô H2 liên quan đến dữ liệu “Khoản
nghĩa gì? Công thức ở ô H2 liên quan đến những dữ liệu chi” trong vùng dữ liệu A3:D10
nào trong vùng dữ liệu A3:D10?
Em hãy trình bày
chức năng của
hàm SUMIF?
Em hãy trình bày
công thức chung
của
hàm
SUMIF?

PHIẾU SỐ 2 CD4B11A
Hàm SUMIF tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó.
Công thức: = SUMIF(range, criteria, [sum_range])
-range: phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham
số sum_range.
-criteria: điều kiện kiểm tra.
-sum_range (tuỳ chọn): phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua
thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn ĐK.
PHIẾU SỐ 3 CD4B11A

9

Hình 11a.3 minh họa dữ liệu của trang tính - Công thức ô H2 là:
Thu nhập. Em hãy cho biết công thức cần =SUMIF($B$3:$B$8,F2,$D$3:$D$8)
nhập ở ô H2 là gì? giá trị ô H2 có ý nghĩa - Giá trị ô H2 là Tổng tiền của Khoản thu Lương
gì?
PHIẾU SỐ 4 CD4B11A

*Thực hành: Sử dụng hàm SUMIF.
Nhiệm vụ: Sử dụng hàm SUMIF để tính tổng số tiền của mỗi khoản chi tiêu.
Hướng dẫn
a) Tính tổng số tiền của mỗi khoản chi
trong trang tính Chi tiêu
-Mở
tệp
bảng
tính
TaiChinhGiaDinh.xlsx, chọn trang tính
Chi tiêu.
-Tại ô H2, nhập công thức
=SUMIF($B$3:$B$10,F2,$D$3:$D$10
) để tính tổng số tiền của khoản chi Ở
(Hình 11a.2).
-Sao chép công thức trong ô H2 sang
các ô từ H3 đến H10 để tính tổng số
tiền của mỗi khoản chi còn lại.
-Lưu tệp.
Thực hành: b) Tính tổng số tiền của mỗi khoản thu trong trang tính Thu nhập
-Chọn trang tính Thu nhập (Hình 11a.3).
-Tại ô H2, nhập công thức =SUMIF($B$3:$B$8,F2,$D$3:$D$8) để tính tổng tiền của khoản thu từ Lương.
-Sao chép công thức trong ô H2 sang các ô từ H3 đến H6 để tính tổng tiền cho các khoản thu còn lại.
-Lưu tệp

PHIẾU SỐ 5 CD4B11A. Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng
Câu hỏi:
Câu 1. Trong công thức chung của SUMIF, tham số sum_range có ý nghĩa gì?
a./ Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số
10

Đáp
án:
A

range thoả mãn điều kiện.
b./ Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range.
c./ Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.
d./ Điều kiện kiểm tra.
Câu 2. Trong công thức chung của SUMIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?
A./ Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range.
B./ Điều kiện kiểm tra.
C./ Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số
range thoả mãn điều kiện.
D./ Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range.
Câu 3. Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó?
A./ SUM
B./ COUNTIF
C./ IF.
D./ SUMIF
Câu 4. Công thức cần nhập vào ô G7 là gì?

A./ =SUMIF(B3:B10,Giải trí,D3:D10).
B./ =COUNTIF(F2:F10,G7).
C./ =SUMIF(B3:B10,F7,D3:D10).
D./ =COUNTIF(B3:B10,“Giải trí”).
Câu 5. Trong công thức chung của SUMIF, tham số range có ý nghĩa gì?
A./ Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.
B./ Điều kiện kiểm tra.
C./ Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range.
D./ Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số
sum_range thoả mãn điều kiện.
Câu 6. Công thức tính tổng các giá trị nhỏ hơn 100 trong vùng B2:B6 là
A./ =SUM(B2:B6,“<100”).
B./ =SUMIF(B2:B6,“<100”).
C./ =SUMIF(B2:B6,“>100”).
D./ =SUMIF(B2:B6,<100).
Câu 7. Công thức tính tổng các giá trị trong vùng C4:C10 với các ô tương ứng trong vùng A4:A10 có
giá trị là “SGK” là
A./ =SUMIF(C4:C10,“SGK”,A4:A10).
B./ =SUMIF(A4:A10,SGK,C4:C10).
C./ =SUM(A4:A10,“SGK”,C4:C10).
D./ =SUMIF(A4:A10,“SGK”,C4:C10).
Câu 8. Công thức chung của hàm SUMIF là
A./ =SUMIF(criteria, [sum_range], range).
B./ =SUMIF(range, [sum_range], criteria).
C./ =SUMIF(range, criteria, [sum_range]).
D./ =SUMIF(criteria, range, [sum_range]).
Câu 9. Công thức tính tổng các giá trị trong vùng D1:D7 với các ô tương ứng trong vùng A1:A7 có
giá trị giống như ô F3 là
A./ =SUMIF(A1:A7,“F3”,D1:D7).
B./ =SUMIF(D1:D7,F3,A1:A7).
C./ =SUMIF(A1:A7,F3,D1:D7).
D./ =SUMIF(D1:D7,“F3”,A1:A7).
Câu 10. Công thức tính tổng các giá trị trong vùng E2:E10 với các ô tương ứng trong vùng A2:A10 có
giá trị lớn hơn giá trị tại ô B6 là
A./ =SUMIF(A2:A10,“>” & B6,E2:E10).
B./ =SUMIF(A2:A10,“>B6”,E2:E10).
C./ =SUMIF(A2:A10,“>” + B6,E2:E10).
D./ =SUMIF(E2:E10,“>” & B6,A2:A10).

B

D
D

C

B
D

C
C

A

PHIẾU SỐ 6 CD4B11A thực hành
Em hãy bổ sung thêm một số dòng dữ liệu thu, chi vào cuối phần dữ liệu của cả hai trang tính Thu nhập và
Chi tiêu. Hãy điều chỉnh công thức SUMIF ở cột H để kết quả tổng tiền của mỗi khoản thu, chi được chính
xác.
11

PHIẾU SỐ 7 CD4B11A. Thực hành:
- Thực hành: Em hãy mở bảng tính KinhPhiTrienLam.xlsx đã lưu ở phần Vận dụng, Bài 10a và sử dụng hàm
SUMIF để tính tổng các khoản thu, chi của dự án Triển lãm tin học. Lưu tệp sau khi hoàn thành công việc.

12
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng 7Z và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓