Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

CÂU BỊ ĐỘNG VÀ CÁC CẤU TRÚC ĐẶC BIỆT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mi Anh
Ngày gửi: 12h:23' 16-05-2010
Dung lượng: 51.5 KB
Số lượt tải: 3125
Số lượt thích: 0 người
Câu bị động
I. Công thức chung:



S + tobe + PII …… ( by O)



II. Cách chuyển từ chủ động sang bị động :

Active : S + V + O


Passive : S + be PII… by O


O trong câu chủ động ( S trong câu bị động.
V trong câu chủ động ( be PII trong câu bị động.
Thì câu chủ động = Thì câu bị động ( biểu đạt qua hình thức của TO BE )
S câu chủ động chung chung (they , people, she, ...) ( câu bị động không cần “by O”
S câu chủ động đặc biệt : tên riêng , địa danh hoặc là tác nhân cần được đề cập đến ( cần “ by O” .
Câu bị động thể hiện qua các thì :

Tenses
Active
Passive
Examples

HTĐ
S + V(s/es) + O
S + am/is/are + PII (by O)
I watch TV.
( TV is watched .

HTTD
S + am/is/are + V-ing
S + am/is/are + being + PII (by O)
I am watching TV
( TV is being watched .

HTHT
S + has/have + PII + O
S + have/has + been + PII (by O)
I have watched TV
( TV has been watched .

QKĐ
S + VQK/ed + O
S + was/were + PII (by O)
I watched TV
( TV was watched .

QKTD
S + was/were + V-ing + O
S + was/were + being + PII (by O)
I was watching TV
(TV was being watched .

QKHT
S + had + PII + O
S + had + been + PII (by O)
I had watched TV.
(TV had been watched .

TLĐ
S + will/shall + Vnt + O
S +will/shall + be + PII (by O)
I will watch TV.
(TV will be watched .

TLG
S + am/is/are + going to + Vnt + O
S + am/is/are + going to + be + PII (by O)
I am going to watching TV.
(TV is going to be watched .

ĐTKT
S + Vkt + Vnt + O
S + Vkt + be + PII (by O)
I shouldn’t watch TV.
(TV shouldn’t be watched .



Các cấu trúc đặc biệt:
1). Cấu trúc “ They/People + say/think/believe... that ...”
Eg1: I say that Nam eats five eggs a day.
It is said that Nam eats five eggs a day.
Nam is said to eat five a day.
Eg2: They thought that Mai had gone away .
It was thought that Mai had gone away.
Mai was thought to have gone away.

2). Have sb do sth = Get sb to do sth ( BĐ : Have/Get sth done ( by sb)
Eg: I had him repair my bicycle yesterday
= I got him to repair my bicycle yesterday.
( I had/ got my bicycle repaired yesterday.
3). Make sb do sth ( sb be made to do sth
Eg: My teacher made me write an essay.
( I was made to write an essay by my teacher
























No_avatarf
cam on nguoi da dang bai nay Bối rối
Avatar
bai viet hay lam
No_avatarf
thank for all!
nhung kien thuc that huu ich cho nhung nguoi can hoc
No_avatar

hay! nhung vd it qua!

 

No_avatar
tks bạn nhiều
No_avatarf

thanks .

 

Avatar

Cam? on moi nguoi' da~ ung? ho.Mỉm cười

No_avatar

thanks Mỉm cười

No_avatar

Kien thuc that bo ich cho toi cam on VIOlET

Avatar

cam on nguoi da dang nhung e nghi con thieu modal verbs  va be going to V nua

 

 
Gửi ý kiến