Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005

Tìm kiếm Giáo án

Cách sử dụng V-ing , To inf , Bare inf

  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 14h:00' 17-11-2008
Dung lượng: 152.0 KB
Số lượt tải: 563
Số lượt thích: 0 người
Gerund-To inf-Bare inf

A.Gerund :Được dùng trong các trường hợp sau :
1.Chủ ngử: (Subjects).
Ex:The building of the house will take at least six months. / Swimming is my favorite sports.
2.Bổ ngử : (Complements).
“The gerund” là bổ ngử thường được sử dụng sau các động từ be ,mean,look….
Ex:My hobby is rearing chikens / I can’t ask him for help .That would mean telling him everything about you and myself .
3.Tân ngữ: (Objects).
a. “The gerund” thường được sử dụng sau các động từ như :
amit(công nhận)
anticipate(dự tính)
appreciate(đánh giá)
avoid (tránh xa)
consider(xem xét)

defer=delay(trì hoãn)
deny(phủ mhận)
enjoy(thưởng thức)

escape(trốn thoát)
excuse(tha lỗi)
imaging(tưởng tượng)
involve(liên quan đến)

fancy(mong muốn)
finish(kết thúc)
forgive(tha thứ)
loathe(ghê tởm)

mind(lưu ý,làm phiền)
miss(nhớ) prefer(thích hơn)
prevent(ngăn ngừa)
propose(đề nghị)

recollect(hồi tưởng lại)
resent(phẫn nộ)
resist(kháng cự)

save(cứu ,tiết kiệm)
stop(dừng lại)

Ex: We enjoy playing football / Micheal was considering buying a new car until the prices went up .
Have you finished writing your book ?
b. “The gerund” thường được sử dụng sau một “động từ + giới từ” như :
approve of
apologize for
believe in
count on
care for
complain of
confess to

consist of
depend on
dream of
end in
give up
forget about
get to

go back to
hesitate about
insist on
keep on
lead to
long for
mean by

persist in
plan on
put off
rely on
return to
result in
safe from

succeed in
think about
think of
lake to
talk of
threaten with
worry about

look forward to
object to

Ex:John gave up smoking because of his doctor’s advice . / I am not looking forward to meeting him .
Henry is thinking of going to France in August .
c. “The gerund” thường được sử dụng sau một “tính từ + giới từ” như :
absorbed in
accustomed to
afraid of
amused at
angry with
annoy at
ashamed of
aware of

(in) capable of
carefull (about) in
careless of
certain of
clever at
(un) conscious of
content with
delighted at

different from
embarrassed at
excited about
far from
fond of
fortunate in
frightened of
furious at

given to
good at
grateful for
happy in (at)
intent on
interested in
keep on
nice about

proud of
pleased at
responsible for
right in
scared at (of)
set on
sick of
skill in (at)

slow in
sorry for
successful at (in)
sure of
surprised at
thankful for
tired of (from)
upset at

worried about
wrong in

Ex: Alice is fond of dancing . / He is interested in seeing this film . / We are accustomed to sleeping late on weekends .
d. “The gerund” thường được sử dụng sau thành ngữ (expesions):
can’t stand=can’t be (không thể chịu đựng)
can’t help (không thể không ..)
can’t face (không thể đương đầu)

feel like (yêu thích)
it’s no use/good (chẳng ích gì)
to have difficult

to be worth (đáng)
to be busy
a waste of

spend time/fun/trouble (vui vẻ,lo lắng)

Ex: I didn’t feel like talking to him after what had happened . / It’s no use reading this kind of book .
It’s worth remembering that he has once been a boxer .
e. “The gerund” thường được sử dụng sau một số tính từ khác như :

Ex:It was difficult getting him to do it . / It
Gửi ý kiến