Violet
Giaoan
8tuoilaptrinh

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

cách đánh trọng âm chuẩn-HAY

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương Huệ
Ngày gửi: 14h:47' 08-09-2011
Dung lượng: 65.5 KB
Số lượt tải: 648
Số lượt thích: 0 người
Một số qui luật về nhấn trọng âm trong tiếng Anh

A/ Trọng âm ở từ có 2 âm tiết:
I) Đa số động từ có 2 âm tiết thì âm tiết thứ 2 nhận trọng âm chính :
Eg: es’cape, for’get, be’gin, ac’cept ....
Tuy nhiên có một số động từ ngoại lệ :
‘Promise, ‘answer, ‘enter, ‘listen, ‘offer, ‘happen,
‘Open…
II) Đa số danh từ và tính từ 2 âm tiết có trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ nhất:
Eg: ‘butcher, ‘standard, ‘busy, ‘handsome ....
Ngoại lệ: ma’chine, mis’take, a’lone, a’ware,...
III) Một số từ vừa là danh từ, vừa là động từ có trọng âm chính không đổi:
Eg: ad’vice/ ad’vise, ‘visit, re’ply, ‘travel,
‘Promise, ‘picture …
Còn lại đa số các từ có 2 âm tiết mà có 2 chức năng thì trọng âm thay đổi theo chức năng của từ:
Eg: ‘record (noun) / re’cord (verb),
‘Present (noun) / pre’sent (verb),
‘Desert (noun) / de’sert (verb) ....
B/ Những trường hợp khác
I) Các từ có tận cùng bằng các hậu tố sau có trọng âm chính rơi vào âm tiết đứng ngay trước hậu tố đó.
1/ -tion : pro’tection. compu’tation ...
2/ -sion : de’cision, per’mission ...
Ngoại lệ : ‘television
3/ -ic; -ical : ar’tistic, e’lectric, po’litical, ‘practical ...
Ngoại lệ : ‘Arabic, a’rithmatic, ‘Catholic, ‘politics
4/ -ity : a’bility, ne’cessity ...
5/ -ial ; ially : me’morial, in’dustrial, arti’ficially,
e’ssentially ...
6/ -itive : com’petitive, ‘sensitive ...
7/ -logy : e’cology, tech’nology...
8/ -graphy; -etry : ge’ography, trigo’nometry...
II) Các từ có tận cùng bằng các hậu tố sau có trọng âm rơi vào âm tiết cách hậu tố đó 1 âm tiết.
1/ -ate : con’siderate, ‘fortunate ...
2/ -ary : ‘necessary, ‘military ...
Ngoại lệ : docu’mentary, ele’mentary, supple’mentary, ex’traordinary.
III) Những hậu tố sau thường được nhận trọng âm chính.
1/ -ee : de’gree, refe’ree...
2/ -eer : mountai’ner, engi’neer...
3/ -ese : Japa’nese, Chi’nese ...
4/ -ain (chỉ áp dụng cho động từ) : re’main,
con’tain...
5/ -aire : questio’naire, millio’naire...
6/ -ique : tech’nique, an’tique...
7/ -esque : pictu’resque..
Ngoại lệ : com’mittee, ‘coffee
IV) Một số tiền tố và hậu tố khi thêm vào không làm thay đổi trọng âm chính của từ đó.
Tiền tố :
1/ un- : ‘healthy ( un’healthy,
im’portant ( unim’portant …
2/ im- : ma’ture ( imma’ture,
‘patient ( im’patient…
3/ in- : com’plete ( incom’plete,
sin’cere ( insin’cere …
4/ ir- : ‘relevant ( ir’relevant,
re’ligious ( irre’ligious …
5/ dis : con’nect ( discon’nect,
‘courage ( dis’courage …
6/ non- : ‘smokers ( non’smokers,
‘violent ( non’violent…
7/ en- : ‘courage ( en’courage,
‘vision ( en’vision …
8/ re- : a’rrange ( rea’rrange, ‘married (
re’married …
9/ over- : ‘crowded ( over’crowded,
‘estimate ( over’estimate …
10/ under- : de’veloped ( underde’veloped,
‘pay ( under’pay …
Ngoại lệ : ‘understatement, ‘undergrowth, ‘underground, ‘underpants

Hậu tố:
1/ -ful : ‘beauty(‘beautiful,‘wonder(‘wonderful …
2/ -less : ‘thought ( ‘thoughtless, ‘hope (
‘hopeless …
3/ -able : ‘comfort ( ‘comfortable, ‘notice (
‘noticeable …
4/ -al : ‘season ( ‘seasonal, tra’dition (
tra’ditional …
5/ -ous : ‘danger ( ‘dangerous,
‘poison ( ‘poisonous …
6/ -ly : ‘similar ( ‘similarly, di’rect ( di’rectly …
7/ -er / -or : ‘actor, ‘worker, ‘reader …
8/ -ise/ -ize : ‘memorize, ‘modernize, ‘industrialize …
9/ -ing: be’gin(be’ginning, su’ggest(su’ggesting …
10/ -en: ‘length(‘lengthen, ‘strength(‘strengthen …
11/ -ment:en’joyment, a’musement, ‘government …
12/ -ness : ‘happiness, ‘thoughtlessness …
13
 
Gửi ý kiến