Bài 7. Các tình huống Dao động điều hòa, Sóng cơ và sự truyền sóng cơ.docx

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tự làm - cá gv sử dụng nên có trách nhiệm với tài liệu
Người gửi: Trần Duy Thành
Ngày gửi: 16h:33' 11-05-2019
Dung lượng: 11.5 MB
Số lượt tải: 77
Nguồn: Tự làm - cá gv sử dụng nên có trách nhiệm với tài liệu
Người gửi: Trần Duy Thành
Ngày gửi: 16h:33' 11-05-2019
Dung lượng: 11.5 MB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích:
0 người
90 DẠNG TRẮC NGHIỆM ĐỊNH LƯỢNG
Dạng 1. Đại cương dao động điều hòa 8
Dạng 2. Tính tmin khi vật đi từ li độ x1 đến x2 theo một điều kiện nào đó 12
Dạng 3. Thời điểm vật đi qua vị trí có li độ x0 17
Dạng 4. Thời điểm vật đi qua vị trí có li độ x0 lần thứ m 18
Dạng 5. Tính số lần (tần suất) vật đi qua vị trí có li độ x0 từ thời điểm t1 đến t2 20
Dạng 6. Quãng đường vật đi được từ thời điểm t1 đến t2 23
Dạng 7a. Tính Smax, Smin khi vật đi được trong cùng khoảng thời gian t 25
Dạng 7b. Tính tmax, tmin khi vật chuyển động trên cùng quãng đường S 27
Dạng 7c. Tìm li độ dao động tại thời điểm sau (hoặc trước) thời điểm t1 (bài toán ¼ và ½ chu kì). 28
Dạng 8. Vận tốc trung bình và tốc độ trung bình trên đoạn đường S 28
Dạng 9. Con lắc lò xo treo thẳng đứng 31
Dạng 10. Bài toán liên quan đến chiều dài của lò xo 33
Dạng 11. Viết phương trình dao động điều hòa của vật 34
Dạng 12. Thời gian lò xo bị nén hay bị dãn trong một chu kì 37
Dạng 13. Năng lượng trong dao động điều hòa 40
Dạng 14. Hai lò xo mắc song song – nối tiếp 44
*Dạng 16. Kích thích dao động bằng va chạm – điều kiện biên độ 46
*Dạng 17. Một số bài toán tổng hợp 51
Dạng 18. Đại cương dao động điều hòa của con lắc đơn 52
Dạng 19. Vận tốc và lực căng dây 57
Dạng 20. Chu kì con lắc đơn có chiều dài tổng, hiệu. Con lắc vướng đinh 59
Dạng 21. Tính khoảng thời gian nhanh (chậm) khi chiều dài ℓ thay đổi theo nhiệt độ 61
Dạng 22. Tính khoảng thời gian nhanh (chậm) của con lắc khi ℓ, g thay đổi 62
Dạng 23. Con lắc đơn chịu thêm ngoại lực 64
Dạng 24. Bài toán trùng phùng 68
Dạng 25. Li độ vtcb mới – độ giảm biên độ, năng lượng trong dao động tắt dần 69
Dạng 26. Khoảng thời gian và quãng đường vật đi được 70
Dạng 27. Tính tốc độ cực đại của vật ở nửa chu kì thứ n 72
Dạng 28. Dao động duy trì 74
Dạng 29. Dao động cưỡng bức. Sự cộng hưởng 75
Dạng 30. Tổng hợp dao động điều hòa 76
Dạng 15a. Khoảng cách giữa 2 vật dao động điều hòa 80
Dạng 15b. Thời điểm và số lần 2 vật gặp nhau 83
Dạng 30b. Bài toán giữ cố định một điểm trên lò xo. Tính biên, chu kì mới. 87
DẠNG 30c. Bài toán cho đồ thị, viết phương trình dao động 89
2.1. SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ 91
I. Tóm tắt lí thuyết 91
II. Các dạng bài tập và phương pháp giải 92
Dạng 31. Bài toán liên quan đến sự truyền sóng 92
Tình huống 1 : Khi biết hướng chuyển động của sóng, yêu cầu xác định hướng chuyển động của phần tử vật chất thì làm thế nào? 92
Tình huống 2 : Khi gặp bài toán tại một thời điểm, khoảng cách giữa các điểm trên phương truyền sóng cùng pha, ngược pha, vuông pha hay lệch pha Δφ thì làm thế nào? 93
Tình huống 3 : Giải bài toán bằng phương pháp đường tròn lượng giác. 95
Tình huống 4 : Khi gặp bài toán tại một thời điểm, li độ dao động của phần tử tại M là , yêu cầu xác định trạng thái của điểm N cách M một khoảng x (cm)? 96
Tình huống 5 : Khi gặp bài toán tại một thời điểm, li độ dao động của phần tử tại M là , yêu cầu xác định trạng thái của điểm N sau khoảng thời gian t (s)? 97
Tình huống 6 : Khi gặp bài toán tại một thời điểm, biết khoảng cách các điểm cùng pha, ngược pha, vuông pha thì quan hệ li độ và vận tốc dao động như thế nào? 100
Tình huống 7 : Khi gặp bài toán cho đồ thị sóng dạng sin thì làm thế nào? 101
Tình huống 8 : Khi gặp bài toán tìm khoảng thời gian ngắn nhất sóng lan truyền từ M đến điểm N làm phần tử tại N có li độ thì làm thế nào? 103
Tình huống 9 : Khi gặp bài toán liên quan đến quãng đường dao động và quãng đường truyền sóng thì làm thế nào? 104
Tình huống 10 : Khi gặp bài toán tìm số điểm dao động cùng pha, ngược pha,
Dạng 1. Đại cương dao động điều hòa 8
Dạng 2. Tính tmin khi vật đi từ li độ x1 đến x2 theo một điều kiện nào đó 12
Dạng 3. Thời điểm vật đi qua vị trí có li độ x0 17
Dạng 4. Thời điểm vật đi qua vị trí có li độ x0 lần thứ m 18
Dạng 5. Tính số lần (tần suất) vật đi qua vị trí có li độ x0 từ thời điểm t1 đến t2 20
Dạng 6. Quãng đường vật đi được từ thời điểm t1 đến t2 23
Dạng 7a. Tính Smax, Smin khi vật đi được trong cùng khoảng thời gian t 25
Dạng 7b. Tính tmax, tmin khi vật chuyển động trên cùng quãng đường S 27
Dạng 7c. Tìm li độ dao động tại thời điểm sau (hoặc trước) thời điểm t1 (bài toán ¼ và ½ chu kì). 28
Dạng 8. Vận tốc trung bình và tốc độ trung bình trên đoạn đường S 28
Dạng 9. Con lắc lò xo treo thẳng đứng 31
Dạng 10. Bài toán liên quan đến chiều dài của lò xo 33
Dạng 11. Viết phương trình dao động điều hòa của vật 34
Dạng 12. Thời gian lò xo bị nén hay bị dãn trong một chu kì 37
Dạng 13. Năng lượng trong dao động điều hòa 40
Dạng 14. Hai lò xo mắc song song – nối tiếp 44
*Dạng 16. Kích thích dao động bằng va chạm – điều kiện biên độ 46
*Dạng 17. Một số bài toán tổng hợp 51
Dạng 18. Đại cương dao động điều hòa của con lắc đơn 52
Dạng 19. Vận tốc và lực căng dây 57
Dạng 20. Chu kì con lắc đơn có chiều dài tổng, hiệu. Con lắc vướng đinh 59
Dạng 21. Tính khoảng thời gian nhanh (chậm) khi chiều dài ℓ thay đổi theo nhiệt độ 61
Dạng 22. Tính khoảng thời gian nhanh (chậm) của con lắc khi ℓ, g thay đổi 62
Dạng 23. Con lắc đơn chịu thêm ngoại lực 64
Dạng 24. Bài toán trùng phùng 68
Dạng 25. Li độ vtcb mới – độ giảm biên độ, năng lượng trong dao động tắt dần 69
Dạng 26. Khoảng thời gian và quãng đường vật đi được 70
Dạng 27. Tính tốc độ cực đại của vật ở nửa chu kì thứ n 72
Dạng 28. Dao động duy trì 74
Dạng 29. Dao động cưỡng bức. Sự cộng hưởng 75
Dạng 30. Tổng hợp dao động điều hòa 76
Dạng 15a. Khoảng cách giữa 2 vật dao động điều hòa 80
Dạng 15b. Thời điểm và số lần 2 vật gặp nhau 83
Dạng 30b. Bài toán giữ cố định một điểm trên lò xo. Tính biên, chu kì mới. 87
DẠNG 30c. Bài toán cho đồ thị, viết phương trình dao động 89
2.1. SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ 91
I. Tóm tắt lí thuyết 91
II. Các dạng bài tập và phương pháp giải 92
Dạng 31. Bài toán liên quan đến sự truyền sóng 92
Tình huống 1 : Khi biết hướng chuyển động của sóng, yêu cầu xác định hướng chuyển động của phần tử vật chất thì làm thế nào? 92
Tình huống 2 : Khi gặp bài toán tại một thời điểm, khoảng cách giữa các điểm trên phương truyền sóng cùng pha, ngược pha, vuông pha hay lệch pha Δφ thì làm thế nào? 93
Tình huống 3 : Giải bài toán bằng phương pháp đường tròn lượng giác. 95
Tình huống 4 : Khi gặp bài toán tại một thời điểm, li độ dao động của phần tử tại M là , yêu cầu xác định trạng thái của điểm N cách M một khoảng x (cm)? 96
Tình huống 5 : Khi gặp bài toán tại một thời điểm, li độ dao động của phần tử tại M là , yêu cầu xác định trạng thái của điểm N sau khoảng thời gian t (s)? 97
Tình huống 6 : Khi gặp bài toán tại một thời điểm, biết khoảng cách các điểm cùng pha, ngược pha, vuông pha thì quan hệ li độ và vận tốc dao động như thế nào? 100
Tình huống 7 : Khi gặp bài toán cho đồ thị sóng dạng sin thì làm thế nào? 101
Tình huống 8 : Khi gặp bài toán tìm khoảng thời gian ngắn nhất sóng lan truyền từ M đến điểm N làm phần tử tại N có li độ thì làm thế nào? 103
Tình huống 9 : Khi gặp bài toán liên quan đến quãng đường dao động và quãng đường truyền sóng thì làm thế nào? 104
Tình huống 10 : Khi gặp bài toán tìm số điểm dao động cùng pha, ngược pha,
 









Các ý kiến mới nhất