Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Các dạng toán đại số lớp 7

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Chí Thành
Ngày gửi: 16h:25' 03-07-2016
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 5468
Số lượt thích: 5 người (Trần Quang Huy, Trần Lê Minh, Bùi Hà Huệ, ...)

CHUYÊN ĐỀ I: SỐ HỮU TỈ
I. ÔN LẠI CÁC TẬP HỢP
- Số tự nhiên:

- Số nguyên:

- Số hữu tỉ:

- Số vô tỉ:

- Số thực: I+Q=R
II. Số hữu tỉ:
1. Kiến thức cần nhớ:
- Số hữu tỉ có dạng
a
b trong đó b≠0;
a
b là số hữu tỉ dương nếu a,b cùng dấu, là số hữu tỉ âm nếu a,b trái dấu. Số 0 không phải là số hữu tỉ dương, không phải là số hữu tỉ âm.
- Có thể chia số hữu tỉ theo hai chách:
Cách 1:Số thập phân vô hạn tuần hoàn (Ví dụ:
1
3=0.3333 ) và số thập phân hữu hạn (Ví dụ:
1
2=0.5)
Cách 2: Số hữu tỉ âm, số hữu tỉ dương và số 0
- Để cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, ta thực hiện như phân số:
Cộng trừ số hữu tỉ
Nhân, chia số hữu tỉ

1. Qui tắc

Đưa về cùng mẫu, rồi cộng trừ tử số giữ nguyên mẫu.
Nhân tử với tử, mẫu với mẫu
Phép chia là phép nhân nghịch đảo.
Nghịch đảo của x là 1/x

Tính chất


Tính chất giao hoán: x + y = y +x; x . y = y. z
Tính chất kết hợp: (x+y) +z = x+( y +z)
(x.y)z = x(y.z)
c) Tính chất cộng với số 0:
x + 0 = x;

x.y=y.x ( t/c giao hoán)
(x.y)z= x.(y,z) ( t/c kết hợp )
x.1=1.x=x
x. 0 =0
x(y+z)=xy +xz (t/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng

Bổ sung

Ta cũng có tính chất phân phối của phép chia đối với phép cộng và phép trừ, nghĩa là:

x+y
z
x
z
y
z
;
x−y
z
x
z
y
z ; x.y=0 suy ra x=0 hoặc y=0
-(x.y) = (-x).y = x.(-y)


- Các kí hiệu: : thuộc ,  : không thuộc , : là tập con
2. Các dạng toán:
Dạng 1: Thực hiện phép tính
- Viết hai số hữu tỉ dưới dạng phân số.
- áp dụng qui tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số để tính.
- Rút gọn kết quả (nếu có thể).
Chỉ được áp dụng tính chất:
a.b + a.c = a(b+c)
a : c + b: c = (a+b):c
Không được áp dụng:
a : b + a : c = a: (b+c)
Ví dụ:
1
5
2
7
1
5
5
7
1
5
2
7
5
7
1
5

Bài 1:
a)  b) c)  d)  e) ; f)
Bài số 2: Thực hiện phép tính:
a)  b) 
c)  d) 
Bài số 3: Tính hợp lí:
a)  b)  c) 
Dạng 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
-PP: Nếu
𝑎
𝑏 là số hữu tỉ dương, ta chia khoảng có độ dài 1 đơn vị làm b phần bằng nhau, rồi lấy về phía chiều dương trục Ox a phần , ta được vị trí của số
𝑎
𝑏

Ví dụ: biểu diễn số
5
4: ta chia các khoảng có độ dài 1 đơn vị thành 4 phần bằng nhau, lấy 5 phần ta được phân số biểu diễn số
5
4

Hình vẽ:

Nếu
𝑎
𝑏 là số hữu tỉ âm, ta chia khoảng có độ dài 1 đơn vị làm b phần bằng nhau, rồi lấy về phía chiều âm trục Ox a phần , ta được vị trí của số
𝑎
𝑏

BÀI TẬP
Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên trục số: a.
1
2;
3
8;
5
4; 𝑏. −3
5;
2−7

Dạng 3: So sánh số hữu tỉ.
PP:
*
 
Gửi ý kiến