Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 24. Các bằng chứng tiến hoá

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lữ Hùng
Ngày gửi: 21h:09' 19-01-2024
Dung lượng: 32.1 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP RÈN LUYỆN BÀI 24-25-26.docx
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
------------------------Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Câu 1. Các cơ quan của các loài khác nhau, có nguồn gốc khác nhau trong phát triển phôi nhưng có chức năng
giống nhau gọi là cơ quan:
A. tương đồng.
B. thoái hóa.
C. tương tự.
D. thoái hóa hoặc cơ quan tương đồng.
Câu 2. Các cơ quan của các loài khác nhau, có cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi nhưng có chức
năng khác nhau gọi là cơ quan
A. tương đồng.
B. thoái hóa.
C. tương tự.
D. thoái hóa hoặc cơ quan tương đồng.
Câu 3. Các cơ quan bị tiêu giảm chức năng được gọi là cơ quan:
A. tương đồng.
B. thoái hóa.
C. tương tự.
D. thoái hóa hoặc cơ quan tương đồng.
Câu 4. Các cơ quan phản ánh sự tiến hoá phân li là các cơ quan:
A. tương đồng.
B. thoái hóa.
C. tương tự.
D. thoái hóa và cơ quan tương đồng.
Câu 5. Hai cơ quan nào sau đây là hai cơ quan tương tự?
A. Vòi hút của bướm và vòi voi.
B. Cánh chim và cánh côn trùng.
C. Gai xương rồng và tua cuốn của đậu Hà Lan.
D. Tuyến nọc độc rắn và tuyến nước bọt ĐV.
Câu 6. Hai cơ quan nào sau đây là hai cơ quan tương đồng?
A. Sừng trâu và ngà voi.
B. Cánh chim và cánh côn trùng.
C. Tuyến nọc độc rắn và tuyến nước bọt ĐV.
D. Gai xương rồng và gai hoa hồng.
Câu 7. Hai cơ quan nào sau đây là cơ quan tương đồng nhưng có một cơ quan đã thoái hóa?
A. Manh tràng và ruột tịt ở ĐV ăn cỏ.
B. Tuyến nọc độc rắn và tuyến nước bọt ĐV.
C. Ruột thừa ở người và manh tràng ở ĐV ăn cỏ.
D. Dạ lá sách ở trâu bò và dày tuyến ở chim.
Câu 8. Nội dung của thuyết tế bào học là:
A. Tất cả các cơ thể từ đơn bào đến động vật, thực vật đều được cấu tạo từ tế bào.
B. Tất cả cơ thể sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào.
C. Tất cả cơ thể sinh vật từ đơn bào đến động vật, nấm đều được cấu tạo từ tế bào.
D. Tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến nấm, thực vật đều được cấu tạo từ tế bào.
Câu 9. Biến dị cá thể là những đặc điểm khác nhau giữa các cá thể của cùng bố, mẹ phát sinh:
A. trong quá trình sinh sản.
B. do tác dụng của ngoại cảnh.
C. do những thay đổi tập quán hoạt động ở động vật.
D. trong quá trình sinh sản và do tác dụng của ngoại cảnh hay thay đổi tập quán hoạt động ở động vật.
Câu 10. Theo quan niệm của Đacuyn thì động lực:
A. của CLTN là nhu cầu của con người và của CLNT là đấu tranh sinh tồn
1

B. của CLTN và CLNT là đấu tranh sinh tồn.
C. của CLTN và CLNT là nhu cầu của con người.
D. của CLNT là nhu cầu của con người và của CLTN là đấu tranh sinh tồn.
Câu 11. Đối tượng của CLTN theo quan niệm của Đacuyn là:
A. cá thể.
B. quần thể.
C. cá thể và quần thể.
D. loài.
Câu 12. Cơ sở của quá trình tiến hóa nhỏ là sự xuất hiện:
A. các đặc điểm thích nghi.
B. các loài mới.
C. các quần thể mới.
D. các biến đổi tần số các alen và kiểu gen.
Câu 13. Đơn vị tiến hóa cơ sở là:
A. cá thể.
B. nòi.
C. quần thể.
D. loài.
Câu 14. Quá trình tiến hóa nhỏ có kết quả là hình thành:
A. loài mới.
B. nòi mới.
C. các chi, họ, ... mới.
D. quần thể mới.
Câu 15. Kết quả của quá trình tiến hóa lớn là sự xuất hiện:
A. các đặc điểm thích nghi.
B. các loài mới.
C. các quần thể mới.
D. các nhóm phân loại lớn hơn loài.
Câu 16. Nhân tố đột biến có vai trò chủ yếu là:
A. tạo ra loài mới
B. phân hóa khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể.
C. nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa.
D. cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.
Câu 17. Sự nhập cư của các cá thể vào quần thể có thể làm thay đổi:
A. tần số các alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
B. tần số các alen và tăng cường vốn gen của quần thể.
C. thành phần kiểu gen và tăng cường vốn gen của quần thể.
D. tần số các alen, thành phần kiểu gen và tăng cường vốn gen của quần thể.
Câu 18. Theo quan niệm hiện đại thì thực chất của CLTN là sự phân hóa khả năng
A. thích ứng với MT của các cá thể trong quần thể.
B. sống sót của các cá thể khác nhau trong quần thể.
C. sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
D. thích ứng và phát tán của các cá thể trong QT.
Câu 19. Trong tiến hóa, các cá thể thích nghi chỉ có ý nghĩa về mặt tiến hóa khi có
A. KG qui định KH thích nghi và có khả năng sống sót.
B. KG qui định KH thích nghi và có khả năng sinh sản.
C. kiểu hình phản ứng linh hoạt trước MT và phải có khả năng sống sót.
D. kiểu hình phản ứng linh hoạt trước MT và phải có khả năng sinh sản.
Câu 20. Tần số tương đối của các alen ở mỗi gen có thể biến đổi theo hướng xác định dưới tác động của nhân tố
tiến hóa nào?
A. Đột biến.
B. CLTN.
C. Giao phối không ngẫu nhiên.
D. Các yếu tố ngẫu nhiên.
Câu 21. Nhân tố quy định chiều hướng tiến hóa của sinh giới là
A. đột biến.
B. CLTN.
C. giao phối không ngẫu nhiên.
D. di -nhập gen
Câu 22. Nguồn biến dị thứ cấp của tiến hóa được tạo ra qua quá trình
2

A. đột biến.
B. CLTN.
C. ngẫu phối.
D. di – nhập gen
Câu 23. Nhân tố tiến hóa là các nhân tố:
A. làm xuất hiện các tổ hợp gen mới trong quần thể.
B. làm biến đổi tần số tương đối của các alen trong quần thể.
C. làm biến đổi tần số các kiểu gen trong quần thể.
D. làm biến đổi tần số các alen hoặc các nhân tố làm thay đổi tần số các kiểu gen.
Câu 24. Để phân biệt các loài thân thuộc có thể sử dụng đặc điểm
A. hình thái, sinh lí, hóa sinh.
B. địa lí, sinh thái, cách li sinh sản
C. hình thái, sinh lí, hóa sinh, địa lí, sinh thái hoặc cách li sinh sản tùy nhóm SV.
D. cách li sinh sản là chủ yếu.
Câu 25. Ở các loài giao phối, để phân biệt 2 loài thân thuộc người ta sử dụng chủ yếu là đặc điểm:
A. sinh lí, hóa sinh.
B. địa lí, sinh thái.
C. hình thái.
D. cách li sinh sản.
Câu 26. Ở các loài vi khuẩn, để phân biệt 2 loài thân thuộc người ta sử dụng chủ yếu là đặc điểm
A. sinh lí, hóa sinh.
B. địa lí, sinh thái.
C. hình thái.
D. cách li sinh sản.
Câu 27. Cách li sinh sản là những trở ngại ngăn cản sự hình thành
A. loài.
B. quần thể.
C. con lai bất thụ.
D. con lai hữu thụ.
Câu 28. Các cá thể giữa các nhóm trong 1 quần thể hoặc giữa các quần thể của cùng 1 loài trong cùng khu vực
địa lí không giao phối với nhau gọi là:
A. cách li sinh sản.
B. cách li sau hợp tử.
C. cách li tập tính.
D. cách li trước hợp tử.
Câu 29. Sự giao phối giữa cá thể của các nhóm trong 1 quần thể tạo ra con lai nhưng các con lai đều bị bất thụ
gọi là:
A. cách li sinh sản.
B. cách li sau hợp tử.
C. cách li tập tính hoặc cách li cơ học.
D. cách li trước hợp tử.
Câu 30. Trong quá trình tiến hóa, nếu quần thể mới được hình thành cách li sinh sản với quần thể gốc thì:
A. quần thể này có thể trở thành loài mới.
B. quần thể này đã cách li địa lí với quần thể gốc.
C. cá thể trong quần thể này không thể sống chung với cá thể của quần thể gốc.
D. cá thể trong quần thể này nếu có thể giao phối với cá thể của quần thể gốc thì có thể sinh con lai bị hữu
thụ.
Câu 31. Vai trò của các điều kiện địa lí trong quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí là nhân tố:
A. tạo những biến đổi khác nhau trên cơ thể sinh vật.
B. chọn lọc các kiểu gen thích nghi.
C. tạo ra các biến dị di truyền.
D. tạo ra sự cách li sinh sản giữa các nhóm cá thể.
Câu 32. Vai trò của CLTN trong quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí là:
A. gây ra các biến đổi tương ứng trên co thể SV.
B. tích lũy các biến dị cá thể có lợi dẫn đến hình thành nòi mới rồi đến loài mới.
C. gây ra sự phân li tính trạng tạo các nòi khác nhau dẫn đến sự hình thành loài mới.
D. tích lũy những đột biến và biến dị tổ hợp có lợi theo những hướng khác nhau tạo ra các nòi địa lí rồi đến
loài mới.
3

Câu 33. Một trong những con đường hình thành loài mới chủ yếu xảy ra ở thực vật và rất hiếm gặp ở động vật
là hình thành loài mới bằng con đường:
A. địa lí.
B. sinh thái.
C. lai xa và đa bội hóa.
D. biến động di truyền.
Câu 34. Hình thành bằng con đường sinh thái thường xảy ra ở các loài:
A. động vật và thực vật có khả năng phát tán mạnh.
B. thực vật và động vật ít di động xa.
C. thực vật không hạt và động vật không di động.
D. sinh vật kí sinh.
Câu 35. Hướng tiến hóa cơ bản nhất của sinh giới là:
A. ngày càng phân hóa về cấu tạo, chuyên hóa về chức năng.
B. thích nghi ngày càng hợp lí.
C. ngày càng đa dạng phong phú.
D. các sinh vật có đơn giản hóa cấu trúc hoặc duy trì tổ chức nguyên thủy không thể tồn tại phát triển.
Câu 36. : Bằng chứng tiến hoá nào sau đây không phải là bằng chứng sinh học phân tử?
A. Tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một bộ mã di truyền.
B. Tất cả các cơ thể sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ tế bào.
C. Prôtêin của các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin.
D. ADN của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit.
Câu 37. : Hiện nay, tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào. Đây là một
trong những bằng chứng chứng tỏ:
A. quá trình tiến hoá đồng quy của sinh giới (tiến hoá hội tụ).
B. nguồn gốc thống nhất của các loài.
C. sự tiến hoá không ngừng của sinh giới.
D. vai trò của các yếu tố ngẫu nhiên đối với quá trình tiến hoá.
Câu 38. : Các tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một loại mã di truyền, đều dùng
cùng 20 loại axit amin để cấu tạo nên prôtêin, chứng tỏ chúng tiến hóa từ 1 tổ tiên chung. Đây là một trong
những bằng chứng tiến hóa về:
A. sinh học phân tử.
B. phôi sinh học.
C. giải phẩu so sánh.
D. địa lí sinh vật học.
Câu 39. : Khi nói về các bằng chứng tiến hoá, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Các loài động vật có xương sống có các đặc điểm ở giai đoạn trưởng thành rất khác nhau không thể có các
giai đoạn phát triển phôi giống nhau.
B. Những cơ quan thực hiện các chức năng như nhau nhưng không được bắt nguồn từ một nguồn gốc được
gọi là cơ quan tương đồng.
C. Những cơ quan ở các loài khác nhau được bắt nguồn từ một cơ quan ở loài tổ tiên, mặc dù hiện tại các cơ
quan này có thể thực hiện các chức năng rất khác nhau được gọi là cơ quan tương tự.
D. Cơ quan thoái hoá cũng là cơ quan tương đồng vì chúng được bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên
nhưng nay không còn chức năng hoặc chức năng bị tiêu giảm.
Câu 40. : Bằng chứng nào sau đây phản ánh sự tiến hoá hội tụ (đồng quy)?
A. Trong hoa đực của cây đu đủ có 10 nhị, ở giữa hoa vẫn còn di tích của nhụy.
B. Chi trước của các loài động vật có xương sống có các xương phân bố theo thứ tự tương tự nhau.
C. Gai cây hoàng liên là biến dạng của lá, gai cây hoa hồng là do sự phát triển của biểu bì thân.
D. Gai xương rồng, tua cuốn của đậu Hà Lan đều là biến dạng của lá.
Câu 41. : Những bằng chứng tiến hoá nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử?
(1) Tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một bộ mã di truyền.
4

(2) Sự tương đồng về những đặc điểm giải phẫu giữa các loài.
(3) ADN của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit.
(4) Prôtêin của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin.
(5) Tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ tế bào.
A. (2), (3), (5).
B. (1), (3), (4).
C. (2), (4), (5).
D. (1), (2), (5).
Câu 42. : Bằng chứng tiến hóa nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử?
A. Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng.
B. Xương tay của người tương đồng với cấu trúc chi trước của mèo.
C. Prôtêin của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại axit amin.
D. Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.
Câu 43. : Bằng chứng nào sau đây phản ánh sự tiến hóa hội tụ (đồng quy):
A. Gai cây hoàng liên là biến dạng của lá, gai cây hoa hồng là do sự phát triển của biểu bì thân.
B. Gai xương rồng, tua cuốn của đậu Hà Lan đều là biến dạng của lá.
C. Chi trước của các loài động vật có xương sống có các xương phân bố theo thứ tự tương tự nhau.
D. Trong hoa đực của cây đu đủ có 10 nhị, ở giữa hoa vẫn còn di tích của nhụy.
Câu 44. Cơ quan tương đồng là những cơ quan:
A. có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.
B. cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau.
C. cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.
D. có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
Câu 45. Bằng chứng quan trọng nhất thể hiện nguồn gốc chung của sinh giới là:
A. bằng chứng địa lí sinh vật học.
B. bằng chứng phôi sinh học.
C. bằng chứng giải phẩu học so sánh.
D. bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử.
Câu 46. Cho các cặp cơ quan sau:
(1) Vòi hút của bướm – Đôi hàm dưới của sâu bọ; (2) Mang cá – Mang tôm; (3) Ruột thừa ở người – Manh
tràng ở động vật ăn cỏ; (4) Tuyến nọc độc của rắn – Tuyến nước bọt ở người; (5) Gai xương rồng – Gai hoa
hồng. Có bao nhiêu cặp là cơ quan tương đồng ?
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 47. Trong các bằng chứng sau đây, những bằng chứng nào được xem là bằng chứng tiến hóa gián tiếp?
(1) Gai xương rồng và tua cuốn đậu Hà lan là biến dạng của lá.
(2) Xác voi mamut được tìm thấy trong các lớp băng.
(3) Ở thú, con đực có di tích tuyến sữa.
(4) Cánh dơi và tay người có các xương phân bố theo thứ tự tương tự nhau.
(5) xác sâu bọ sống trong các thời đại trước còn để lại trong nhựa hổ phách.
A. (2), (3), (5).
B. (1), (4), (5).
C. (2), (3), (4).
D. (1), (3), (4).
Câu 48. Khi nói về các bằng chứng tiến hóa xét các phát biểu sau:
(1) Bằng chứng cho thấy sự tiến hóa của các loài trong sinh giới theo hình thức phân li là cơ quan tương đồng.
(2) Bằng chứng nói lên mối quan hệ về nguồn gốc chung giữa các loài là giải phẫu học so sánh, địa lí sinh học,
tế bào học, sinh học phân tử.
(3) Mã di truyền có tính thoái hóa là một bằng chứng về nguồn gốc thống nhất giữa các loài.
(4) Hóa thạch là một trong các bằng chứng tiến hóa của sinh vật qua các thời gian địa chất.
Số phát biểu đúng là:
5

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 49. Cho các nhận xét sau:
(1) Cơ quan thoái hóa là cơ quan tương tự; (2) Động lực của chọn lọc tự nhiên là đấu tranh sinh tồn;
(3) Cơ quan tương đồng phản ánh sự tiến hóa theo hướng đồng quy;
(4) Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen, thành phần kiểu gen của quần thể;
(5) Tiến hóa nhỏ diễn ra trong thời gian ngắn hơn tiến hóa lớn;
(6) Bằng chứng sinh học phân tử là bằng chứng trực tiếp chứng minh nguồn gốc của sinh giới.
Có bao nhiêu nhận xét không đúng?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 50. : Đacuyn là người đầu tiên đưa ra khái niệm
A. đột biến trung tính.
B. biến dị tổ hợp.
C. biến dị cá thể.
D. đột biến.
Câu 51. : Phát biểu nào sau đây không phải là quan niệm của Đacuyn?
A. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật.
B. Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả quá trình tiến hóa từ một nguồn gốc chung.
C. Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp, sinh vật có khả năng thích ứng kịp thời.
D. Loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo
con đường phân li tính trạng.
Câu 52. Theo quan niệm của Đacuyn về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chọn lọc tự nhiên dẫn đến hình thành các quần thể có nhiều cá thể mang các kiểu gen quy định các đặc
điểm thích nghi với môi trường.
B. Chọn lọc tự nhiên là sự phân hóa về khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể.
C. Đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là các cá thể trong quần thể.
D. Kết quả của CLTN là hình thành nên loài sinh vật có các đặc điểm thích nghi với môi trường.
Câu 53. Theo Đacuyn, sự hình thành nhiều giống vật nuôi, cây trồng trong mỗi loài xuất phát từ một hoặc vài
dạng tổ tiên hoang dại là kết quả của quá trình:
A. phân li tính trạng trong chọn lọc nhân tạo.
B. phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên.
C. tích luỹ những biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại đối với sinh vật.
D. phát sinh các biến dị cá thể.
Câu 54. Nhân tố nào dưới đây là nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi
và cây trồng?
A. chọn lọc tự nhiên.
B. chọn lọc nhân tạo.
C. nhu cầu và lợi ích của con người.
D. các biến dị cá thể xuất hiện phong phú ở vật nuôi và cây trồng.
Câu 55. Câu nào trong số các câu dưới đây nói về CLTN đúng với quan niệm của ĐacUyn?
A. CLTN thực chất là sự phân hóa khả năng sống sót của các cá thể trong loài
B. CLTN thực chất là sự phân hóa khả năng sinh sản của các kiểu gen
C. CLTN thực chất là sự phân hóa khả năng sinh sản của các cá thể có các kiểu gen khác nhau
D. CLTN thực chất là sự phân hóa khả năng sinh sản của các kiểu hình
Câu 56. Theo Đacuyn, động lực thúc đẩy chọn lọc tự nhiên là:
A. đấu tranh sinh tồn.
B. đột biến là nguyên liệu quan trọng cho chọn lọc tự nhiên.
C. đột biến làm thay đổi tần số tương đối của các alen trong quần thể.
D. đột biến là nguyên nhân chủ yếu tạo nên tính đa hình về kiểu gen trong quần thể.
6

Câu 57. Học thuyết Đacuyn bị hạn chế do đâu?
A. Chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền biến dị.
B. Giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi.
C. Đi sâu vào các con đường hình thành loài mới.
D. Giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi, chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến
dị và cơ chế di truyền biến dị, đi sâu vào các con đường hình thành loài mới.
Câu 58. Theo quan niệm của Đacuyn thì:
(1) động lực của CLNT là nhu cầu của con người và của CLTN là đấu tranh sinh tồn.
(2) động lực của CLTN là nhu cầu của con người và của CLNT là đấu tranh sinh tồn.
(3) biến dị cá thể là những đặc điểm khác nhau giữa các cá thể của cùng bố, mẹ phát sinh do tác dụng của ngoại
cảnh.
(4) biến dị cá thể là những đặc điểm khác nhau giữa các cá thể của cùng bố, mẹ phát sinh trong quá trình sinh
sản.
Phát biểu đúng là:
A. 1,2.
B. 2,3.
C. 2,4.
D. 1,4.
Câu 59. Quá trình tiến hoá nhỏ kết thúc khi:
A. quần thể mới xuất hiện.
B. chi mới xuất hiện.
C. loài mới xuất hiện.
D. họ mới xuất hiện.
Câu 60. Tiến hoá lớn có đặc điểm: (1) Diễn ra trong thời gian ngắn; (2) Diễn ra trong thời gian dài; (3) Diễn ra
trong vùng lãnh thổ hẹp, có thể thực nghiệm được; (4) Diễn ra trong lãnh thổ rộng, chỉ nghiên cứu bằng mô tả
và so sánh.
Phương án đúng:
A. 1, 3.
B. 1, 4.
C. 2, 3.
D. 2, 4.
Câu 61. Khi nói về tiến hoá nhỏ, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tiến hoá nhỏ là quá trình diễn ra trên quy mô của một quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động
của các nhân tố tiến hoá.
B. Kết quả của tiến hoá nhỏ sẽ dẫn tới hình thành các nhóm phân loại trên loài.
C. Tiến hoá nhỏ là quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể (biến đổi về tần số alen và thành
phần kiểu gen của quần thể) đưa đến sự hình thành loài mới.
D. Sự biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể đến một lúc làm xuất hiện cách li sinh sản
của quần thể đó với quần thể gốc mà nó được sinh ra thì loài mới xuất hiện.
Câu 62. Cho các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Quá trình tiến hóa nhỏ kết thúc khi có sự biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
(2) Cơ quan tương đồng là các cơ quan có cùng nguồn gốc nhưng khác nhau về chức năng.
(3) Quần thể là đơn vị nhỏ nhất có thể tiến hóa.
(4) Cơ quan tương tự là các cơ quan có cùng chức năng nhưng nguồn gốc khác nhau.
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Câu 63. : Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể làm phong phú vốn gen của quần thể?
A. Chọn lọc tự nhiên.
B. Di - nhập gen.
C. Giao phối không ngẫu nhiên.
D. Các yếu tố ngẫu nhiên.
Câu 64. Cho các nhân tố sau: (1) Biến động di truyền; (2) Đột biến; (3) Giao phối không ngẫu nhiên; (4) Giao
phối ngẫu nhiên. Các nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể là:
A. (2), (4).
B. (1), (4).
C. (1), (3).
D. (1), (2).
Câu 65. Cho các nhân tố sau:
(1) Chọn lọc tự nhiên.
(2) Giao phối ngẫu nhiên.
(3) Giao phối không ngẫu nhiên.
(4) Các yếu tố ngẫu nhiên.
(5) Đột biến. (6) Di - nhập gen.
7

Các nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là:
A. (1), (2), (4), (5).
B. (1), (3), (4), (5).
C. (1), (4), (5), (6).
D. (2), (4), (5), (6).
Câu 66. Cặp nhân tố tiến hoá nào sau đây có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thể sinh vật?
A. Giao phối không ngẫu nhiên và di - nhập gen.
B. Đột biến và chọn lọc tự nhiên.
C. Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên.
D. Đột biến và di - nhập gen.
Câu 67. Cho các thông tin về vai trò của các nhân tố tiến hóa như sau:
(1) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.
(2) Làm phát sinh các biến dị di truyền của quần thể, cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa.
(3) Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể cho dù alen đó là có lợi.
(4) Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiển gen của quần thể
(5) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm.
Các thông tin nói về vai trò của đột biến gen là:
A. (1) và (4).
B. (2) và (5).
C. (1) và (3).
D. (3) và (4).
Câu 68. Cho các phát biểu sau:
(1) Đột biến tạo ra alen mới và làm thay đổi tần số tương đối các alen của quần thể rất chậm
(2) Các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm tăng tần số của một alen có hại trong quần thể.
(3) Hai loài có càng nhiều cơ quan tương tự với nhau thì quan hệ càng gần gũi.
(4) Sự biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể đến một lúc làm xuất hiện cách li sinh sản
của quần thể đó với quần thể gốc mà nó được sinh ra thì loài mới xuất hiện.
(5) Khi có hiện tượng lai xa, quá trình đa hội hóa sẽ góp phần hình thành nên loài mới trong cùng một khu vực
địa lý vì sự sai khác về nhiễm sắc thể đã nhanh chóng đẫn đến sự cách ly sinh sản.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 69. : Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể loại bỏ hoàn toàn 1 alen có lợi ra khỏi quần
thể?
A. Các yếu tố ngẫu nhiên.
B. Chọn lọc tự nhiên.
C. Giao phối ngẫu nhiên.
D. Đột biến.
Câu 70. Cho các nhận xét sau:
(1) Đột biến là nhân tố duy nhất tạo ra nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa.
(2) Di nhập gen làm đa dạng vốn gen quần thể.
(3) Thuyết tiến hóa tổng hợp gồm 2 quá trình tiến hóa lớn và tiến hóa nhỏ.
(4) Giao phối ngẫu nhiên là nhân tố tiến hóa vô hướng.
(5) Chỉ duy nhất chọn lọc tự nhiên là nhân tố tiến hóa định hướng.
Có bao nhiêu nhận xét đúng?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 71. Cho các nhận xét sau:
(1) Động lực của chọn lọc tự nhiên là đấu tranh sinh tồn.
(2) Kết quả của chọn lọc nhân tạo là hình thành loài mới.
(3) Chọn lọc tự nhiên xuất hiện từ khi sự sống được hình thành.
(4) Chọn lọc nhân tạo do con người thực hiện.
(5) Chọn lọc nhân tạo xuất hiện từ khi có sinh vật.
(6) Động lực của chọn lọc nhân tạo là nhu cầu và thị hiếu của con người.
8

(7) Con đường phân ly tính trạng của chọn lọc tự nhiên, kèm theo đó là cơ chế cách ly dẫn đến hình thành loài
mới.
(8) Kết quả của 2 quá trình đều tạo nên tính đa dạng cho sinh giới.
Có bao nhiêu nhận xét sai?
A. 3
B. 6
C. 4
D. 5
Câu 72. Có bao nhiêu phát biểu chưa đúng trong các phát biểu sau?
(1) Tiến hóa sẽ không thể xảy ra nếu tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể duy trì không đổi qua các
thế hệ.
(2) Hình thành loài bằng con đường địa lí hay xảy ra với các loài động vật có khả năng phát tán mạnh.
(3) Các loài động vật ít di động dễ bị ảnh hưởng bởi cách li sinh thái.
(4) Lai xa - đa bội hóa có thể nhanh chóng hình thành loài mới ở thực vật.
(5) Qúa trình hình thành quần thể thích nghi gắn liền với quá trình hình thành loài mới.
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 73. Cho các nhân tố tiến hóa
1. Đột biến
2. Di nhập gen
3. Giao phối không ngẫu nhiên
Cho các đặc điểm sau:
(a) Làm thay đổi tần số alen của quần thể.
(b) Làm nghèo vốn gen của quần thể.
(c) Cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa.
(d) Là nhân tố tiến hóa có hướng.
(e) Không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
(f) Là nhân tố tiến hóa làm thay đổi tần số alen chậm nhất.
Đâu là đáp án nối chính xác giữa nhân tố tiến hóa và đặc điểm của nhân tố đó?
A. 1. (a), (c), (f); 2. (a), (b); 3. (b)
B. 1. (a), (d), (f); 2. (a), (b); 3. (e)
C. 1. (a), (b), (c); 2. (a), (d); 3. (b)
D. 1. (a), (c), (f); 2. (b), (f); 3. (d)
Câu 74. Theo quan niệm hiện đại, các yếu tố ngẫu nhiên tác động vào quần thể
A. làm thay đổi tần số các alen không theo một hướng xác định.
B. không làm thay đổi tần số các alen của quần thể.
C. luôn làm tăng tần số kiểu gen đồng hợp tử và giảm tần số kiểu gen dị hợp tử.
D. luôn làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể.
Câu 75. Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên:
A. phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
B. tác động trực tiếp lên kiểu gen mà không tác động lên kiểu hình của sinh vật.
C. làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể không theo một hướng xác định.
D. làm xuất hiện các alen mới dẫn đến làm phong phú vốn gen của quần thể.
Câu 76. Theo quan niệm tiến hoá hiện đại, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Di - nhập gen có thể làm thay đổi vốn gen của quần thể.
B. Giao phối không ngẫu nhiên là nhân tố định hướng quá trình tiến hoá.
C. Quá trình tiến hoá nhỏ diễn ra dưới tác động của các nhân tố tiến hoá.
D. Các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm biến đổi đột ngột tần số alen của quần thể.
Câu 77. Trong quá trình tiến hoá, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên đều có vai trò:
A. Có thể làm xuất hiện alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.
B. Làm thay đổi tần số các alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
C. Làm cho một gen nào đó dù là có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.
D. Quy định chiều hướng tiến hoá.
9

Câu 78. : Phát biểu nào dưới đây không đúng về vai trò của đột biến đối với tiến hóa?
A. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể góp phần hình thành loài mới.
B. Đột biến NST thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa.
C. Đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì nó góp phần hình thành loài mới.
D. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật
Câu 79. : Cho các nhân tố sau: (1) Biến động di truyền; (2) Đột biến; (3) Giao phối không ngẫu nhiên; (4) Giao
phối ngẫu nhiên
Các nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể là:
A. (2),(4).
B. (1), (4).
C. (1), (3).
D. (1), (2).
Câu 80. Cho các thông tin về vai trò của các nhân tố tiến hóa như sau:
(1) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.
(2) Làm phát sinh các biến dị di truyền của quần thể, cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa.
(3) Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể cho dù alen đó là có lợi.
(4) Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiển gen của quần thể
(5) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm.
Các thông tin nói về vai trò của đột biến gen là :
A. (1) và (4)
B. (2) và (5)
C. (1) và (3)
D. (3) và (4)
Câu 81. : Ở một quần thể, cấu trúc di truyền của 4 thế hệ liên tiếp như sau: 
F1 : 0,12AA; 0,56Aa; 0,32aa         F2 : 0,18AA; 0,44Aa; 0,38aa
F3 : 0,24AA; 0,32Aa; 0,44aa        F4 : 0,28AA; 0,24Aa; 0,48aa
Cho biết các kiểu gen khác nhau có sức sống và khả năng sinh sản như nhau. Quần thể có khả năng đang chịu
tác động của nhân tố nào sau đây?
A. Các yếu tố ngẫu nhiên.
B. Giao phối không ngẫu nhiên.
C. Giao phối ngẫu nhiên.
D. Đột biến gen.
Câu 82. : Nhân tố nào sau đây có thể làm giảm kích thước quần thể một cách đáng kể và làm cho vốn gen của
quần thể khác biệt hẳn với vốn gen ban đầu?
A. Giao phối không ngẫu nhiên.
B. Các yếu tố ngẫu nhiên.
C. Giao phối ngẫu nhiên.
D. Đột biến.
Câu 83. : Theo quan niệm hiện đại, một trong những vai trò của giao phối ngẫu nhiên là:
A. làm thay đổi tần số các alen trong quần thể.
B. tạo biến dị tổ hợp là nguyên liệu cho quá trình tiến hóa.
C. tạo các alen mới, làm phong phú vốn gen của quần thể.
D. quy định nhiều hướng tiến hóa.
Câu 84. : Các nhân tố nào sau đây vừa làm thay đổi tần số alen vừa có thể làm phong phú vốn gen của quần
thể?
A. Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên.
B. Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên.
C. Giao phối ngẫu nhiên và các cơ chế cách li.
D. Đột biến và di - nhập gen.
Câu 85. : Khi nói về nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Giao phối không ngẫu nhiên không chỉ làm thay đổi tần số alen mà còn làm thay đổi thành phần kiểu gen
của quần thể
B. Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể
với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
C. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, qua đó làm thay đổi tần số alen của quần thể.
10

D. Yếu tố ngẫu nhiên là nhân tố duy nhất làm thay đổi tần số alen của quần thể ngay cả khi không xảy ra đột
biến và không có chọn lọc tự nhiên.
Câu 86. : Theo quan niệm của thuyết tiến hóa tổng hợp, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
B. Các yếu tố ngẫu nhiên dẫn đến làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể.
C. Tiến hóa nhỏ sẽ không xảy ra nếu tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể được duy trì không đổi
từ thế hệ này sang thế hệ khác.
D. Lai xa và đa bội hóa có thể nhanh chóng tạo nên loài mới ở thực vật
Câu 87. : Đối với quá trình tiến hóa, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên đều có vai trò:
A. làm phong phú vốn gen của quần thể.
B. làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
C. định hướng quá trình tiến hóa.
D. tạo ra các kiểu gen quy định các kiểu hình thích nghi.
Câu 88. : Theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chọn lọc tự nhiên luôn làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
B. Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân
tố tiến hóa.
C. Các yếu tố ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen quần thể, giảm sự đa dạng di truyền nên không có vai trò đối
với tiến hóa.
D. Khi không có tác động của đột biến, chọn lọc tự nhiên và di - nhập gen thì tần số alen và thành phần kiểu
gen của quần thể sẽ không thay đổi.
Câu 89. : Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành
phần kiểu gen của quần thể?
A. Giao phối ngẫu nhiên.
B. Giao phối không ngẫu nhiên.
C. Các yếu tố ngẫu nhiên.
D. Đột biến. .
Câu 90. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về ...
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác