Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các bài Luyện tập

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Mỹ Hạnh
Ngày gửi: 16h:02' 26-04-2019
Dung lượng: 83.5 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA CHƯƠNG III - ĐẠI SỐ 8
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ


Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng




Cấp độ thấp
Cấp độ cao



TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL


PT bậc nhất, PT đưa về dạng ax+b=0
Nhận biết được PT bậc nhất một ẩn và các hệ số của nó, nhận biết được các PT tương đương
Hiểu được nghiệm của PT là thỏa mãn phương trình đó, từ đó thay vào PT để tìm được hệ số.
Vận dụng được các bước giải PT bậc nhất một ẩn và biết cách đưa PT về dạng ax + b = 0
Biết thêm bớt hạng tử để làm xuất hiện nhân tử chung và lý luận điều kiện có nghiệm để tìm được nghiệm của PT


Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
1,5 đ
15%

1
0,5 đ
5%


2

30%

1

10%
7
6 điểm
60%

Phương trình tích, PT chứa ẩn ở mẫu.
Nắm được cách giải của PT tích từ đó nhận biết được tập nghiệm của PT; Hiểu được đk tồn tại của 1 PT để xác định được ĐKXĐ

Vận dụng được các bước giải pt chứa ẩn mẫu để giải pt và tìm được nghiệm chính xác



Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1 đ
10%




1

10%


3
2 điểm
20%

Giải bài toán bằng cách lập PT


Thực hiện đúng các thao tác giải bài toán bằng cách lập PT



Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %





1

20%


1
2 điểm
20%

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5
2,5 điểm
25%

1
0,5 điểm
5%


4
6 điểm
60%

1
1 điểm
10%
11
10 điểm
100%



ĐỀ KIỂM TRA
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.  B.  C. 2x2 + 3 = 0 D. –x = 1
Câu 2: Phương trình 2x – 4 = 0 tương đương với phương trình:
A. 2x + 4 = 0 B. x – 2 = 0 C. x = 4 D. 2 – 4x = 0
Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình  là:
A. x 0 B. x 0; x2 C. x0; x-2 D. x-2
Câu 4: Phương trình bậc nhất 3x – 1 = 0 có hệ a, b là:
A. a = 3; b = - 1 B. a = 3 ; b = 0 C. a = 3; b = 1 D. a = -1; b = 3
Câu 5: Tập nghiệm của phương trình (x2 + 1)(x – 2) = 0 là:
A. S = B. S = C. S = D. S = 
Câu 6: Phương trình –x + b = 0 có một nghiệm x = 1, thì b bằng:
A. 1 B. 0 C. – 1 D. 2
II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (4 điểm). Giải các phương trình sau:
1/ 4x - 12 = 0 2/ x(x+1) - (x+2)(x - 3) = 7 3/  = 
Bài 2: (2 điểm).Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 50km/h. Đến B người đó nghỉ 15 phút rồi quay về A với vận tốc 40km/h. Biết thời gian tổng cộng hết 2 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB.
Bài 3: (1 điểm). Giải phương trình : 
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) (Mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm)
1
2
3
4
5
6

D
B
C
A
B
A

II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1
Giải
 
Gửi ý kiến