Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các bài Luyện tập

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồng Diễm
Ngày gửi: 20h:19' 14-08-2017
Dung lượng: 477.5 KB
Số lượt tải: 187
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI TOÁN 9
PHẦN ĐẠI SỐ
Kiến thức và phương pháp
Các công thức biến đổi, hằng đẳng thức.

 đk a,b0

 đk a,b0

 đk a,b0

 
 
 
 = A 
-A 
Với A, B không âm: ;

Với  và : ;
;  ;   
 
; ()
Chú ý: đặt điều kiện cho xác định 
2. Hàm số, đường thẳng:
1) Định nghĩa, tính chất hàm số bậc nhất
a) Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y = ax + b (a, b ( R và a ( 0)
b) Hàm số bậc nhất xác định với mọi giá trị x( R.
Hàm số đồng biến trên R khi a > 0. Nghịch biến trên R khi a < 0.
2) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ( 0) là một đường thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b (a: hệ số góc, b: tung độ gốc).
3) Cho (d): y = ax + b và (d`): y = a`x + b` (a, a’ ≠ 0). Ta có:
(d) ( (d`)  (d) (( (d`)
(d) ( (d`) ( a ( a` (d) ( (d`) 
4) Gọi ( là góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và trục Ox thì:
Khi a > 0 ta có tan( = a
Khi a < 0 ta có tan()
5) Công thức tính độ dài đoạn thẳng 
Bài tập
Dạng 1: Tìm điều kiện xác định.
Bài 1: Với giá trị nào của x thì các biểu thức sau đây xác định:
1)  2)  3)  4) 
5)  6)  7)  8) 
Bài 2: Tìm x để các biều thức sau có nghĩa :
12) 3) 4
5)  6) 7) 8)
Bài 3: Tìm x để các biểu thức sau có nghĩa.( Tìm ĐKXĐ của các biểu thức sau ): 
Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức:
Bài 1: Tính
a )  b) 
c )  d ) 
e )  f ) 
Bài 2 : Tính
a)  b) 
c)  d) 
e)  f) 
Bài 3: Tính
a )  b ) 
c)  d ) 
e )  f ) 
Bài 4: Rút gọn biểu thức
1)  2)  3) 
4)  5)  6) 
7)  8)  9) 
10)  11)  12) 
13)  14) 
15)  16) 
17)  18) 
19)  20) 
Dạng 3: Giải phương trình.
Bài1: Giải phương trình :
a.  b. 
c. d. 
Bài 2 : Giải phương trình
a)  b)  c) 
Dạng 4: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Bài 1 : Cho biểu thức A = 
a. Tìm x để A có nghĩa
b. Rút gọn A
c. Tính A với x = 
Bài 2: Cho biểu thức A = 
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị A biết a = 4 +2
c) Tìm a để A < 0 .
Bài 3: Cho biểu thức C = 
a. Rút gọn C
b. Tìm giá trị của a để B > 0
c. Tìm giá trị của a để B = -1
Bài 4: Cho biểu thức D = 
a. Rút gọn D
b. Tìm x để D < 1
c. Tìm
 
Gửi ý kiến