Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các bài Luyện tập

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Chính
Ngày gửi: 21h:37' 02-11-2016
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích: 0 người

Chủ đề : căn bậc hai

Ngày soạn :4/ 9/ 2015
Ngày dạy : ....................
Buổi 1.
Ôn tập và củng cố về căn bậc hai , so sánh căn bậc hai và phép khai phương.
I . Mục tiêu
- Kiến thức: Củng cố được định nghĩa căn bậc hai số học, định lí so sánh các căn bậc hai số học
- Kĩ năng: Biết vận dụng các kiến thức trên vào làm bài tập: rút gọn biểu thức, tìm x, chứng minh , so sánh căn bậc hai.
- Thái độ : Nghiêm túc,hăng say trong học tập
II.CHUẨN BỊ :Phấn màu
III.Tiến trình dạy học :
A.Bài cũ :
- Nêu định nghĩa căn bậc hai số học
- Với hai số không âm a và b, hãy so sánh và
-Điều kiện để  có nghĩa,các công thức biến đổi căn thức bậc hai ?
B.Bài mới
Bài 1: Tìm các câu đúng trong các câu sau:
Căn bậc hai của 0,49 là 0,7
Căn bậc hai của 0,49 là 0,07
Căn bậc hai của 0,49 là 0,7 và - 0,7
= 0,7
= ± 0,7
Bài 2 : Tìm x
a) = 3
b) - 1 = 3
c) + 1 = 2
d) = 4
e)








Bài 3 : So sánh
a) với 7
b) với
c) với -30








Bài 4: So sánh :
a, 
b, 





Bài 5 : Chứng minh :
a,
b,
c,
Viết tiếp một số đẳng thức tương tự.







Bài 6:
Chứng minh rằng với thì

Hãy chứng minh theo chiều ngược lại . HS chứng minh tương tự. (GV cho h/s về nhà ) .


Bài 7: Tìm x để các biểu thức sau có nghĩa :
a)
b)
c)






Bài 8: Rút gọn
a)
b) (với a < 0)
c)





Bài 9:
Chứng minh đẳng thức:
a) 
b) 










 Bài1:

S
S
Đ
Đ
S

Bài2:
a) = 3 ( x = 9
b) - 1 = 3 ( = 4 ( x = 16
c) + 1 = 2 ( = 1
( x2 = 1 ( x = ± 1
d) = 4
( x2 + 5x + 20 = 16
( x2 + 5x + 4 = 0
( (x + 1)(x + 4) = 0
( x = - 1 và x = - 4
e)
Do x2 ≥ 0 => > 0 với (x
mà vế phải = - 1 < 0
Vậy không có giá trị nào của x thoả mãn bài toán
Bài 3:



Bài 4: So sánh :a, 
Ta có : 1 < 2 
 .
b, 
Ta có :
Bài 5 :
a,
b,
c,
Các đẳng thức tương tự :





Bài 6: Ta chứng minh : a < b  
Ta có , suy ra : 
Lại có a < b  a - b < 0

Từ (1) và (2) ta suy ra : 
Vậy chứng tỏ : a < b   (đpcm
Bài 7:
a) có nghĩa
( - 2x + 3 ≥ 0 ( - 2x ≥ - 3( x ≤ 1,5
b) có nghĩa
( ≥ 0 ( x + 3 > 0 ( x > - 3
 
Gửi ý kiến