Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

BTTA8-Bùi Văn Vinh

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngưu Văn Sởi
Ngày gửi: 10h:04' 23-03-2019
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 258
Số lượt thích: 0 người


BÙI VĂN VINH (Chủ biên)
DƯƠNG THỊ HỒNG ĐIỆP



BÀI TẬP
TIẾNG ANH
LỚP 8

(Theo chương trình Tiếng Anh mới nhất của Bộ giáo dục và Đào tạo)













NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI



LỜI NÓI ĐẦU
Sách Bài tập Tiếng Anh lớp 8dựa vào phương pháp dạy ngôn ngữ giao tiếp (Communicative Language Teaching Method). Cuốn sách tập trung vào việc phát triển các kỹ năng ngôn ngữ cho học sinh Trung học cơ sở thông qua các dạng bài bổ ích, trong đó tập trung vào luyện ngữ âm, từ vựng, kỹ năng đọc hiểu, viết và sử dụng ngôn ngữ tổng hợp thông qua các bài kiểm tra (Tests), giúp cho người học có khả năng tổng hợp kiến thức hiệu quả nhất.
Mỗi bài học trong cuốn sách Bài tập Tiếng Anh lớp 8được biên soạn theo chủ điểm quen thuộc với học sinh Trung học cơ sở.
Mỗi đơn vị bài học được chia thành 3 mục lớn như sau:
PART 1: GRAMMAR REVIEW
PART 2: PRATICE
A. PHONETICS
B. VOCABULARY AND GRAMMAR
C. READING
D. WRITING
PART 3: TEST YOURSELF
SáchBài tập Tiếng Anh lớp8được biên soạn dựa trên thực tiễn của việc dạy và học tiếng Anh. Đây là nguồn tài liệu tham khảo bổ ích cho giáo viên và học sinh và rất thiết thực trong giao lưu quốc tế nhằm nâng cao khả năng sử dụng ngôn ngữ tiếng Anh trong thời kỳ hội nhập. Tác giả mong nhận được những ý kiến đóng góp của các nhà giáo, đồng nghiệp, phụ huynh học sinh và độc giả quan tâm để cuốn sách ngày một hoàn thiện hơn.
Trân trọng!

Unit
1
 LEISURE ACTIVITIES



A.VOCABULARY

B. GRAMMAR REVIEW
GERUNDS: Danh động từ

I.FORMATION (Cách thành lập)
Danh động từ (gerund) được thành lập bằng cách thêm ING sau động từ thường.
Ex:to go - going; to think – thinking; to read - reading; to swim - swimming, etc...


II. USES (cách dùng)
1.Subject (Danh động từ làm chủ ngữ)
Ex: Going to the cinema is fan.
Reading books is my hobby.
2. Stand after a preposition (Đứng sau giới từ)
Ex: I am thinking about going camping in the mountain.
She is afraid of going there.
Một số động từ và tính từ có giới từ theo sau bởi danh động từ.
To look forward to (trông mong); surprised at (ngạc nhiên); busy (bận rộn); to insist on (khăng khăng, nài nỉ); to be interested in (thích thú).
3. Object (Danh động từ làm tân ngữ sau một số động từ)
Ex: He likes swimming.
I have finished doing my homework.
Một số động từ được theo sau bởi danh động từ:
to finish, to prevent (ngăn cản), to avoid (tránh), to delay (hoãn lại), to enjoy (thích), to deny (chối bỏ), to dislike, to consider (cân nhắc), to imagine (tưởng tượng), to risk (liều lĩnh), to support (ủng hộ), to suggest (đề nghị), to quit (từ bỏ)...

(Chúng ta cũng có thể đặt “not” trước “gerund” để chỉ nghĩa phủ định.
(Một số động từ dùng với cả “to infinitive” và “gerund” (ing -form). Nghĩa của chúng sẽkhác nhau.



A. PHONETICS
I.Find the word which has different sound in the part underlined.
1. A. laughed B. washed C. danced D. played
2. A. beds B. dogs C. porters D. books
3. A. pictures B. watches C. buses D. brushes
4. A. homework B. mother C. open D. judo
5. A. leisure B. eight C. celebrate D. penalty
6. A. fun B. sun C. surf D. cut
7. A. bracelet B. cake C. make D. hat
8. A. although B. laugh C. paragraph D. enough
9. A. comedy B. letter C. princess D. cinema
10. A. high B. sight C. this D. find

II. Choose the words that have the different stress from the others.
1. A. satisfied B. socialize C. volunteer D. exercise
 
Gửi ý kiến