Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

BTLI8

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Quốc Hưng
Ngày gửi: 22h:04' 25-04-2008
Dung lượng: 542.0 KB
Số lượt tải: 239
Số lượt thích: 0 người

MÃ ĐỀ: In thu-001 MÔN:VẬT LÍ 8,HỌC KỲ 1
Thời gian làm bài: phút




Phần I: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Điều nào sau đây là không đúng khi nói về nhiệt năng?
A. Nhiệt năng là tổngđộng năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
B. Một vật có nhiệt độ -500C thì không có nhiệt năng.
C. Nhiệt độ của vật càng cao thì nhiệt năng của vật càng lớn.
D. Vận tốc của các phân tử càng lớn thì nhiệt năng của vật càng cao.

Câu 2. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Trong thí nghiệm của Brao, các hạt phấn hoa chuyển động là do?
A. Do các hạt phấn hoa tự chuyển động
B. Do các phần tử nước chuyển động hỗn độn không ngừng và va chạm vào các hạt phấn hoa từ nhiều phía
C. Do giữa các hạt phấn hoa có khoảng cách
D. Do một nguyên nhân khác

Câu 3. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Trong các công thức sau đây công thức nào để tính nhiệt lượng do nhiên liệu bị đốt cháy toả ra?
A. Q = mc (t2 - t1) B. Q = mc (t1 - t2) C. Q = q.m D. Q = I2Rt

Câu 4. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Cho bốn bình A, B, C, D như hình vẽ đều đựng nước.


Áp suất của nước lên đáy bình nào là lớn nhất?
A. Bình A B. Bình C C. Bình D D. Bình C và D

Câu 5. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Chọn kết quả đúng để điền vào chỗ trống sau:
12 m/s = ………. Km/h.
A. 32,4 km/h. B. 34,2 km/h. C. 23,4 km/h. D. 43,2 km/h

Câu 6. Hãy lựa chọn phương án trả lời A hoặc B để khẳng định phát biểu sau đây là đúng hay sai: chuyển động đều là : Chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian.

A. Đúng . B. sai.

Câu 7. Hãy lựa chọn phương án đúng trong các phương án A, B, C hoặc D để trả lời câu hỏi sau:
Trong thí nghiện của Tô-ri-xe-li, giả sử không dùng thuỷ ngân mà dùng nước thì cột nước trong ống cao bao nhiêu?


Câu 8. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Một vật lần lượt nhúng ngập trong nước, trong dầu và trong thuỷ ngân. lực đẩy ácsimét tác động lên vật trong chất nào là lớn nhất?
A. Nước. B. Dầu C. Thuỷ ngân D. Tất cả đều bằng nhau

Câu 9. Hãy lựa chọn phương án trả lời A hoặc B để khẳng định phát biểu sau đây là đúng hay sai: chuyển động không đều là :
Chuyển động của một vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau.

A. Đúng B. Sai.

Câu 10. Hãy lựa chọn phương án đúng (trong số các phương án A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Một người đi được quãng đường s1 hết t1 giây,đi được quãng đường s2 hết t2 giây.Vận tốc trung bình của người đó trên quãng đường s1 và s2 được tính theo công thức nào?
A. vtb = +  B. vtb = v1 + v2 C. vtb =  D. vtb = 

Câu 11. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Khi cưa sắt đã có sự chuyển hoá và truyền năng lượng nào xảy ra?
A. Cơ năng đã chuyển hoá thành nhiệt năng
B. Cơ năng đã chuyển hoá thành động năng.
C. Cơ năng đã chuyển hoá thành công cơ học
D. Cơ năng đã chuyển hoá thành thế năng.

Câu 12. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Một người đi xe đạp trong một nửa quãng đường đầu với vận tốc v1=12km/h và trên quãng đường còn lại với vận tốc v2= 20 km/h. Vận tốc trung bình của người đó trên cả quãng đường là bao nhiêu?
A. 15km/h B. 16km/h C. 11km/h D. 14km/h

Câu 13. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Một vật rơi từ độ cao 200m xuống đất. Khi đó trọng lực đã thực hiện vuông bằng bao nhiêu biết vật nặng 500g?
A. 10J B. 1000J C. 1J D. 10000J

Câu 14. Một vật làm bằng kim loại, nếu bỏ vào bình chứa có chia vạch thể tích thì làm cho nước trong bình dâng lên thêm 100 cm3 nếu treo vật vào một lực kế, lực kế chỉ 7,8 N. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3
Vật làm bằng chất gì?
A. Đồng B. Nhôm C. Sắt D. Sứ

Câu 15. Một vật hình khối lập phương đặt trên mặt bàn nằm ngang, tác dụng lên mặt bàn một áp suất P = 36.000N/m2. Biết khối lượng của vật là: 14, 4kg. Hỏi độ dài một cạnh của khối lập phương ấy bao nhiêu? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

A. 20cm B. 25cm C. 30cm D. 35cm

Câu 16. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A hoặc B) để trả lời câu hỏi sau:
Khi mũi tên được bắn đi từ chiếc cung, thế năng của cánh cung chuyển hoá thành động năng của mũi tên?
A. Đúng B. Sai

Câu 17. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Trong các câu nói về hiệu suất động cơ nhiệt, câu nào đúng?
A. Hiệu suất cho biết động cơ mạnh hay yếu.
B. Hiệu suất cho biết động cơ thực hiện công nhanh hay chậm.
C. Hiệu suất cho biết nhiệt lượng toả ra khi 1 kg nhiên liệu bị đốt cháy hoàn toàn.
D. Hiệu suất cho biết có bao nhiêu % nhiệt lượng do nhiên liệu bị đốt cháy toả ra được biết thành công có ích.

Câu 18. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B hoặc C) để trả lời câu hỏi sau:
các lực nào sau đây khi tác dụng lên vật sẽ không thực hiện công?

A. Lực vuông góc với phương chuyển động của vât.
B. Lực tác dụng lên vật, nhưng vật đứng yên.
C. Lực tác dụng lên vật nhưng vật chuyển động đều.

Câu 19. Hãy chọn Phương án A hoặc B để khẳng định câu sau là Đúng hoặc Sai
Vận tốc của ôtô là 36 km/h điều đố cho biết trong mỗi giờ ôtô đi được 36 km.
A. Đúng B. Sai

Câu 20. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị vận tốc?
A. km/h. B. km.h C. s/m. D. m.s.

Câu 21. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về áp suất khí quyển?

Câu 22. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật chậm đi thì đại lượng nào sau đây thay đổi ?
A. nhiệt độ của vật. B. khối lượng của vật.
C. thể tích của vật D. các đại lượng trên đều thay đổi

Câu 23. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Làm thế nào để biết ai chậy nhanh, ai chạy chậm?
A. Căn cứ vào quãng đường mỗi người chạy được trong một thhời gian nhất định.
B. Căn cứ vào quãng đường chuyển động
C. Căn cứ vào thời gian chuyển động
D. Căn cứ vào quãng đường và thời gian chuyên động .

Câu 24. Hãy lựa chọn phương án đúng trong các phương án A, B, C hoặc D để trả lời câu hỏi sau:
Ví dụ nào liên quan đến áp suất khí quyển?


Câu 25. Hãy lựa chọn phương án đúng (ứng với A,B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào có thể được xem là chuyển động đều?

A. Nam đi học bằng xe đạp từ nhà đến trường .
B. Một quả bóng đang lăn trong sân cỏ
C. Chuyển động của đầu kim đồng hồ .
D. Chuyển động của đoàn tàu hỏa khi rời ga.

Câu 26. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Hiệu suất của một máy cơ đơn giản bằng 60%, công có ích khi dùng máy đó bằng 90J. Khi đó công toàn phần sẽ bằng:

A. 100J B. 150J C. 160J D. 170J

Câu 27. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Khi một vật nhúng vào chất lỏng, độ lớn của lực đẩy ASIMET phụ thuộc vào các đại lượng nào kể sau đây:

A. Thể tích của vật và trong lượng lượng riêng của chất lỏng.
B. Thể tích vật và trong lượng riêng của vật.
C. Thể tích vật chiếm chỗ và trọng lượng riêng của chất lỏng.
D. Thể tích vật chiếm chỗ và trọng lượng riêng của vật.

Câu 28. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Khi xe tăng vận tốc đột ngột, hành khách ngồi trên xe có xu hướng bị ngã ra phía sau cách giải thích sau đây là đúng?

A. Do người có khối lượng lớn
B. Do quán tính
C. Do lực tác dụng lên người cân bằng nhau
D. Một lí do khác

Câu 29. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật chậm đi thì đại lượng nào sau đây thay đổi ? Hãy chọn câu trả lời đúng?
A. Nhiệt độ của vật. B. Khối lượng của vật
C. Thể tích của vật. D. Các đại lượng trên đều thay đổi

Câu 30. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Đơn vị của công cơ học là?
A. N/s B. J/s C. J hoặc N.m D. J.s

Câu 31. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Một chiếc xe khách đang chuyển động trên đường thẳng thì phanh đột ngột, hành khách trên xe sẽ như thế nào ?


A. Bị nghiêng người sang bên trái B. Bị nghiêng người sang bên phải
C. Bị ngã người ra phía sau D. Bị ngã người ra phía trước

Câu 32. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Treo một vật nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ giá trị P1. Nhúng vật nặng trong nước lực kế chỉ giá trị P2. Kết quả nào sau đây đúng:

A. P1 = P2. B. P1 > P2 C. P1 < P2. D. P1 P2.

Câu 33. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Kinh khí cầu bay lên khỏi mặt đất, lực nào đã sinh ra công đưa kinh khí cầu lên cao?
A. Lực đẩy không khí bên trong quả cầu.
B. Lực hút của mặt trời
C. Lực đẩy Acsimét của không khí.
D. Lực đẩy của trọng lực.

Câu 34. Một viên đạn đang bay trên cao có những dạng năng lượng nào mà em đã được học? Hãy chọn câu trả lời đầy đủ nhất.

A. Động năng. B. Thế năng.
C. Nhiệt năng. D. Động năng, thế năng và nhiệt năng.

Câu 35. Chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống:
Ba vật làm bằng ba chất khác nhau: Đồng, Sắt, Nhôm có hình dạng khác nhau, thể tích bằng nhau nhúng trong nước. Lực đẩy Ác si mét tác dụng lên vật là:…………......
A. 0,001N B. 0,01N C. 0,1N D. 1N

Câu 36. Chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống:
Thể tích của một miếng sắt là: 0,002m3. Lực đẩy tác dụng lên miếng sắt khi nhúng chìm trong nước là:……………………
A. 10N B. 15N C. 20N D.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓