BTCT T2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hương
Ngày gửi: 23h:36' 09-04-2025
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 58
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hương
Ngày gửi: 23h:36' 09-04-2025
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích:
0 người
Fb : Hạnh Nguyễn
MỤC LỤC
TT
1
Tên bài
Bài 37: Phép nhân
2
Bài 38: Thừa số, tích
7
3
Bài 39: Bảng nhân 2
10
4
Bài 40: Bảng nhân 5
12
Bài 41: Phép chia
14
Bài 42: Số bị chia, số chia, thương
16
7
Bài 43: Bảng chia 2
19
8
Bài 44: Bảng chia 5
21
9
Bài 45: Luyện tập chung
23
Bài 46, 47: Khối trụ, khối cầu. Luyện tập
28
5
6
10
Chủ đề
Chủ đê 8:
Phép nhân, phép chia
Chủ đề 9:
Làm quen với
hình khối
Trang
3
chung
11
Bài 48: Đơn vị, chục, trăm, nghìn
31
12
Bài 49: Các số tròn trăm, tròn chục
34
13
Bài 50: So sánh các số tròn trăm, tròn chục
36
Bài 51: Số có ba chữ số
38
Bài 52: Viết số thành tổng các trăm, chục,
42
14
15
Chủ đề 10:
Các số trong phạm vi
1000
đơn vị
16
Bài 53: So sánh các số có ba chữ số
44
17
Bài 54: Luyện tập chung
47
18
Bài 55: Đề-xi-mét. Mét. Ki-lô-mét
49
19
20
21
22
Chủ đề 11:
Bài 56: Giới thiệu tiền Việt Nam
Độ dài và đơn vị đo độ
Bài 57, 58: Thực hành và trải nghiệm đo
dài. Tiền Việt Nam
độ dài. Luyện tập chung
52
Bài 59: Phép cộng (không nhớ) trong
57
Chủ đề 12:
Phép cộng, phép trừ
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
54
phạm vi 1000
Bài 60: Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi
Nhớ1 hoàn thành bài tập
em nhé!
61
trong phạm vi 1000
Bài 61: Phép trừ (không nhớ) trong phạm
23
Bài 62: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi
26
Bài 63: Luyện tập chung
71
Bài 64: Thu thập, phân loại, kiểm đếm số
74
liệu
Chủ đề 13:
Làm quen với yếu tố
thống kê, xác xuất
28
Bài 65: Biểu đồ tranh
77
Bài 66: Chắc chắn, có thể, không thể
81
Bài 67: Thực hành thu thập, phân loại,
83
kiểm đếm số liệu
29
30
Bài 68: Ôn tập các số trong phạm vi 1000
87
Bài 69: Ôn tập về phép cộng, phép trừ
90
trong phạm vi 100
Bài 70: Ôn tập về phép cộng, phép trừ
31
99
trong phạm vi 1000
32
34
67
1000
25
33
64
vi 1000
24
27
1000
Chủ đề 14:
Ôn tập cuối năm
35
36
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Bài 71: Ôn tập về phép nhân, phép chia
103
Bài 72: Ôn tập về hình học
109
Bài 73: Ôn tập về đo lường
113
Bài 74: Ôn tập về kiểm đếm số lượng, lựa
118
chọn khả năng
Bài 75: Ôn tập chung (Một số đề kiểm tra
cuối năm)
Nhớ2 hoàn thành bài tập
em nhé!
120
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
CHỦ ĐỀ 8: PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA
BÀI 37: PHÉP NHÂN
Bài 1. Nối tích với tổng thích hợp
Bài 2. Viết tổng các số hạng bằng nhau và viết phép nhân thích hợp:
Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm:
a) 3 4 = 12 , 4 được lấy 3 lần …
3 4 = 12 , 3 được lấy 4 lần …
b) 2 được lấy 3 lần viết là 2 3 = 6 …
2 được lấy 3 lần viết là 3 2 = 6 …
c) 3 4 = 12 ; 3 được lấy 4 lần …
3 4 = 12 ; 4 được lấy 3 lần …
Bài 4: Quan sát tranh, em viết phép nhân phù hợp và tìm kết quả đúng cho phép
tính em viết được:
a) Có bao nhiêu quả táo?
2 + 2 + 2 + 2 + 2 = ..............
..... ......
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nhớ3 hoàn thành bài tập
em nhé!
= ...............
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
b) Có bao nhiêu củ cà rốt?
..............................................
..............................................
..............................................
..............................................
c) Có bao nhiêu con ong?
..............................................
..............................................
..............................................
..............................................
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nhớ4 hoàn thành bài tập
em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 5: Chuyển tổng thành phép nhân hoặc chuyển phép nhân thành tổng rồi viết
kết quả đúng:
a) 2 + 2 + 2 = 2 ...... = ..........
5 4 = .....................................................
b) 6 3 =...............................................
7 + 7 = ......................................................
c) 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = ............................
4 5 = ......................................................
Bài 6: Nối phép nhân thích hợp với hình vẽ:
3 4 = 12
2 5 = 10
4 3 = 12
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nhớ5 hoàn thành bài tập
em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 7: Tính bằng hai cách. Có tất cả bao nhiêu lít dầu?
Bài giải:
Bài giải:
Bài 8: Giải bài toán bằng hai cách:
Đoạn thẳng AD dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài giải:
Bài giải:
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nhớ6 hoàn thành bài tập
em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
BÀI 38: THỪA SỐ, TÍCH
Bài 1: Số?
Phép nhân
Thừa số
Thừa số
Tích
35
23
Bài 2: Viết
Phép nhân
Thừa số
Thừa số
Tích
44
62
43
2
4
8
5
3
73
24
6
3
33
18
Bài 3: Quan sát hình vẽ, em hãy viết phép nhân thích hợp và tìm tích cho phép
nhân đó:
Bài 4: Tìm tích biết:
a) Hai thừa số lần lượt là 2 và 8: .......................................................
b) Hai thừa số lần lượt là 3 và 2 : ......................................................
c) Hai thừa số lần lượt là 4 và 5 : ......................................................
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nhớ7 hoàn thành bài tập
em nhé!
........................
.......................
.......................
.......................
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 5: Một bàn có 2 bạn học sinh ngồi học. Hỏi 5 bàn như thế có bao nhiêu học
sinh?
Bài giải:
Bài 6: Nhà Ro bốt có 3 chị em. Mẹ cho mỗi bạn 4 quả táo. Hỏi mẹ có tất cả bao
nhiêu quả táo?
Bài giải:
Bài 7: Mỗi túi gạo có 5 kg gạo. Hỏi 6 túi gạo có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải:
Bài 8: Con kiến đi từ A qua B, qua C rồi đến D. Hỏi con kiến đi từ A đến D được
quãng đường dài bao nhiêu đề-xi-mét?
Bài giải:
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nhớ8 hoàn thành bài tập
em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 9: a) Nối phép tính với kết quả đúng:
b) Nối phép tính với kết quả đúng:
Bài 10: Tính:
2 5 = ............
4 2 = ........
6 2 = ......
5 2 = ..........
2 4 = ........
2 6 = .......
Bài 11: Nối phép tính với kết quả đúng:
Bài 12*: Nhà Hà có 3 con trâu. Đố em biết có bao nhiêu chân trâu?
Bài giải:
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nhớ9 hoàn thành bài tập
em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
BÀI 39: BẢNG NHÂN 2
Bài 1: Em hãy viết lại 3 lần bảng nhân 2 và học thuộc:
Bài 2: Nối phép tính với kết quả đúng:
4
24
20
20
22
16
25
0
28
1
29
10
21
8
2 10
18
Bài 3: Số
Thừa số
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
Thừa số
5
2
8
3
10
7
9
5
6
1
Tích
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô chấm:
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh1ớ0hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 5: Cho các số: 2; 5; 12; 6; 3; 10. Em hãy viết các phép nhân đúng.
Bài 6: Vườn nhà Nga có 5 bụi hoa đồng tiền, mỗi bụi có 2 bông hoa. Hỏi vườn
nhà Nga có tất cả bao nhiêu bông hoa đồng tiền?
Bài giải:
Bài 7: Cô giáo thưởng cho mỗi bạn 2 quyển vở. Hỏi 9 bạn được thưởng bao
nhiêu quyển vở?
Bài giải:
Bài 8: Có 7 con gà trống. Hỏi có bao nhiêu cái chân?
Bài giải:
Bài 9: Tính nhẩm:
2 5 = 10
2 7 = ......
.... 10 = 20
5 2 = .....
7 .... = 14
..... 2 = 20
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh1ớ1hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
BÀI 40: BẢNG NHÂN 5
Bài 1: Em hãy viết lại 3 lần bảng nhân 5 và học thuộc:
Bài 2: Nối phép tính với kết quả đúng:
40
54
50
45
52
20
55
0
58
5
59
50
51
16
5 10
25
Bài 3: Số
Thừa số
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
Thừa số
5
2
8
3
10
7
9
5
6
1
Tích
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô chấm:
a)
7
5
b)
5
5
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
+ 17
2
+3
- 24
+ 47
Nh1ớ2hoàn thành bài
tập em nhé!
4
- 15
20
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 5: Cho các số: 2; 5; 4; 7; 8; 35; 10. Em hãy viết các phép nhân đúng.
Bài 6: Đố em biết 6 bàn tay có bao nhiêu ngón tay?
Bài giải:
Bài 7: Một túi gạo nặng 5 kg. Hỏi 3 túi gạo như thế nặng bao nhiêu ki - lô - gam?
Bài giải:
Bài 8: Số?
Cho hai số
2 và 8
5 và 9
2 và 4
5 và 3
Tổng
Hiệu
Tích
Bài 9: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 0; 2; 4; 6; 8; ....... ; .........; ..........
b) 20 ; 18; 16 ; 14 ; ..........; ........ ; .....
c) 0; 5; 10; 15; 20; ...... ; ........; ......
d) 50; 45; 40; 35; .......; .......; ......; ......
Bài 10: Cách đọc nào đúng?
a. 5 4 = 20 đọc là “Bốn nhân năm bằng hai mươi”
b. 5 4 = 20 đọc là “Năm bốn hai mươi”
c. 5 4 = 20 đọc là “Năm nhân bốn bằng hai
mươi”
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh1ớ3hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
BÀI 41: PHÉP CHIA
Bài 1: Biết 2 8 = 16. Vậy 16 : 2 = …
A. 2
B. 8
C . 14
D. 12
Bài 2: Phép tính 10 : 2 = 5. Đọc là mười chia hai bằng 5. Đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Bài 3: Mười lăm chia ba bằng năm được viết là:
A. 15 : 5 = 3
B. 15 - 3 = 5
C. 15 3 = 5
D. 15 : 3 = 5
Bài 4: Phép nhân: 3 6 = 18. Phép chia đúng là:
A. 18 : 3 = 6
B. 18 : 6 = 6
C. 18 : 3 = 3
Bài 5: Trong phép chia 24 : 4 = 6. Số bị chia là:
A. 16
B. 4
C. 6
Bài 6: Một tuần, mẹ làm việc ở cơ quan 5 ngày và bằng 40 giờ. Biết mỗi ngày mẹ
làm việc số giờ như nhau. Hỏi mỗi ngày mẹ làm việc ở cơ quan mấy giờ?
Bài giải:
Bài 7: Điền dấu thích hợp: 5 : 1 … 5 1
Bài 8: Số?
2
8
5
2
5
2
5
4
3
9
9
3
16
:
16
20
45
18
2
5
5
2
8
Bài 9: Từ phép nhân đã cho, em hãy viết thành hai phép chia tương ứng:
2 7 = 14
5 6=
5 2=
30
10
Bài 10: Có 35 học sinh xếp thành hàng, mỗi hàng có 5 học sinh. Hỏi có bao nhiêu
hàng?
Bài giải:
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh1ớ4hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 11: Trong lớp có 20 học sinh nữ, cứ 2 học sinh ngồi chung một bàn. Hỏi cần
bao nhiêu bàn?
Bài giải:
Bài 12: Có một số trâu đang cày ruộng. Người ta đếm thấy có 16 chân trâu. Hỏi
có bao nhiêu con trâu?
Bài giải:
Bài 13: Có 16 chấm tròn. Chia đều cho:
a)
Chia đều cho 2 bạn. Mỗi bạn được........chấm tròn.
Viết phép chia tương ứng: ........................................
b) Chia đều cho 4 bạn. Mỗi bạn được........chấm tròn.
Viết phép chia tương ứng: ........................................
c) Chia đều cho 8 bạn. Mỗi bạn được........chấm tròn.
Viết phép chia tương ứng: ........................................
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh1ớ5hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
BÀI 42: SỐ BỊ CHIA. SỐ CHIA. THƯƠNG
Bài 1: Số?
Bài 2: Viết theo mẫu:
Bài 3: Tìm thương của phép chia, biết số bị chia và số chia lần lượt là:
a) 16 và 2
b) 14 và 2
c) 10 và 2
d) 20 và 2
Thương là:
……………
16 : 2 =8
………………
……………..
……………..
……………….
………………
Bài 4: Từ 3 số 3, 18, 6 hãy lập một phép nhân và hai phép chia đúng, rồi viết các
phép nhân chia và các số thích hợp vào ô trống:
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh1ớ6hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 5: Nối theo mẫu:
Bài 6: Viết số thích hợp vào ô trống:
Bài 7: Số?
Bài 8: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Phép chia nào có thương bé nhất:
A. 24 : 3
B. 14 : 2
C. 18 : 3
D. 27 : 3
D. 18 : 2
b) Trong phép chia 30 : 5 = 6, số bị chia là:
A. 25
B. 5
C. 6
Bài 9: a) Có 15 bông hoa cắm đều vào 3 lọ. Hỏi mỗi lọ có mấy bông hoa?
Bài giải:
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh1ớ7hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
b) Có 15 bông hoa cắm vào các lọ, mỗi lọ có 3 bông hoa. Hỏi cắm vào được mấy
lọ như thế?
Bài giải:
Bài 10: Số?
Bài 11*: Tìm hai số có tổng bằng bằng 8 và có thương bằng 3.
Bài giải:
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh1ớ8hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
BÀI 43: BẢNG CHIA 2
Bài 1: Em hãy viết lại 3 lần bảng chia 2 và học thuộc nhé!
Bài 2: Nối phép tính với kết quả đúng:
1
20 : 2
8:2
14 : 2
7
18 : 2
6
4
12 : 2
0
10
2:2
9
6:2
3
0:2
Bài 3: Số
Thừa số
2
2
2
2
2
5
5
5
5
5
Thừa số
5
2
8
3
10
7
9
5
6
1
Bài 4: Số?
Số bị chia
6
16
20
4
10
8
2
12
0
18
Số chia
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
Tích
Thương
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh1ớ9hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 5: Viết số thích hợp vào ô chấm:
a)
:2
12
16
+6
:2
b)
- 27
- 74
5
4
:2
2
20
Bài 6: Cho các số 2, 6, 3, 5, 10. Hãy viết các phép nhân và phép chia đúng.
Bài 7: Có 16 lít dầu đổ đều vào hai can. Hỏi mỗi can có bao nhiêu lít dầu?
Bài giải:
Bài 8: Mỗi bao gạo nặng 2 kg. Hỏi có 8 kg thì đựng trong bao nhiêu bao gạo?
Bài giải:
Bài 9: Mai đếm được có 20 chân gà. Hỏi đàn gà nhà Mai có bao nhiêu con?
Bài giải:
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh2ớ0hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
BÀI 44: BẢNG CHIA 5
Bài 1: Em hãy viết lại 3 lần bảng chia 5 và học thuộc nhé!
Bài 2: Nối phép tính với kết quả đúng:
10
20 : 5
9
30 : 5
50 : 5
5
6
15 : 5
4
5:5
0
25 : 5
3
0:5
1
45 : 5
Bài 3: Số
Số bị chia
10
25
5
45
35
20
30
50
0
15
Số chia
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
2
10
Thương
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô chấm:
a)
:5
34
25
+6
:5
b) 10
- 45
:4
:5
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
2
Nh2ớ1hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 5: Có 25 lít dầu đổ đều vào 5 can. Hỏi mỗi can có bao nhiêu lít dầu?
Bài giải:
Bài 6: Mỗi bao gạo nặng 5 kg. Hỏi 10 bao gạo như thế nặng bao nhiêu ki - lô gam?
Bài giải:
Bài 7: Mỗi bao gạo nặng 5 kg. Hỏi có 40 kg thì đựng trong bao nhiêu bao gạo?
Bài giải:
Bài 8*: Tìm số lớn nhất có hai chữ số mà tổng các chữ số bằng 10 và thương của
hai số bằng 4.
Bài giải:
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh2ớ2hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
BÀI 45: LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1: Tìm phép nhân thích hợp:
25
35
53
52
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh2ớ3hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 2: Tính nhẩm:
2 5 = ........
2 8 = ........
2 10 = .......
16 : 2 = .....
10 : 2 = ........
5 8 = ........
5 2 = ........
35 : 5 = .....
5 4 = ........
2 3 = ........
2 8 = ........
12 : 2 = .....
20 : 5 = ........
5 5 = ........
5 10 = ........
45 : 5 = .....
Bài 3: Nối phép tính với kết quả đúng:
Thừa số
2
0
5
2
Thừa số
7
5
6
2
5
2
5
2
2
5
8
9
2
5
4
4
Tích
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô chấm:
a)
5
56
5
b) 20
:5
2
- 41
:5
5
+ 40
:2
5
Bài 5: Tính độ dài đường gấp khúc sau, biết độ dài mỗi cạnh bằng 5 cm. (Giải
bằng 2 cách)
Bài giải:
Bài giải:
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh2ớ4hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 6: Một can dầu có 5 lít. Hỏi 6 can có bao nhiêu lít dầu?
Bài giải:
Bài 7: Có 25 lít dầu chia đều vào 5 can. Hỏi mỗi can có bao nhiêu lít dâu?
Bài giải:
Bài 8: Có 10 quả cam xếp đều vào 2 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có bao nhiêu quả cam?
Bài giải:
Bài 9: Có 30 kg kẹo chia đều vào 5 thùng. Hỏi mỗi thùng được bao nhiêu ki-lôgam kẹo?
Bài giải:
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh2ớ5hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
.
Bài 10: Mỗi học sinh trồng được 5 cây hoa. Hỏi có 35 cây hoa thì cần bao nhiêu
bạn để trồng?
Bài giải:
Bài 11*: Bà Lan mua 20 quả hồng, bà chia đều cho các cháu. Hỏi mỗi cháu được
bao nhiêu quả hồng biết rằng nhà Lan có chị Mai, anh Hà, bé Nga, bé Đào?
Bài giải:
Bài 12: Có 8 củ cà rốt, mỗi con thỏ ăn hết 2 củ. Hỏi có tất cả bao nhiêu con thỏ?
Bài giải:
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh2ớ6hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 13: Chú Toàn cắt sợi dây dài 50dm thành 5 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn
dài bao nhiêu xăng – ti – mét?
Bài giải:
Bài 14: Có 25 quả táo, được xếp vào các đĩa, mỗi đĩa xếp 5 quả. Hỏi xếp được
bao nhiêu đĩa cam?
Bài giải:
Bài 15: Có một số bánh chia đều vào 4 đĩa, mỗi đĩa 5 cái. Hỏi có tất cả bao nhiêu
cái bánh?
Bài giải:
Bài 16: Cô giáo có 5 chục quyển vở. Hỏi mỗi bạn được nhận bao nhiêu quyển vở
biết rằng cô chia đều cho 5 bạn?
Bài giải:
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh2ớ7hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
CHỦ ĐỀ 9: LÀM QUEN VỚI HÌNH KHỐI
BÀI 46, 47: KHỐI TRỤ. KHỐI CẦU. LUYỆN TẬP CHUNG
1. Hình ảnh
2. Bài tập
Bài 1: Hình nào là khối trụ?
Bài 2: Hình nào là khối cầu?
Bài 3: Trong các đồ vật sau, đồ vật nào là khối cầu? Đồ vật nào là khối trụ?
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh2ớ8hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 4: Nối đồ vật với tên gọi cho đúng?
Khối trụ
Khối cầu
Bài 5: Kể tên các đồ vật là khối trụ, khối cầu mà em biết.
Bài 6: Tập vẽ khối cầu. Em hãy vẽ quả bóng mà em yêu thích và tô màu.
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh2ớ9hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 7: Trong hình bên có:
a) khối trụ
b) khối cầu
c) khối hộp chữ nhật
d) khối lập phương
Bài 8: Tô màu xanh vào khối hình lập phương và tô màu đỏ vào khối hình chữ
nhật.
Bài 9: Tô màu vàng vào khối hộp chữ nhật, tô màu xanh vào khối trụ và tô màu
đỏ vào hình còn lại.
Bài 10: Tô màu đỏ vào khối trụ, tô màu xanh vào khối cầu.
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh3ớ0hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
CHỦ ĐỀ 10: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000
BÀI 48: ĐƠN VỊ, CHỤC, TRĂM, NGHÌN
1. Kiến thức cần ghi nhớ
2. Bài tập
Bài 1: Viết số và đọc số em viết được:
Viết số: ...................................................
Đọc số: ..............................................
..........................................................
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh3ớ1hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 2: Số?
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
- Mỗi khay có.........chiếc kẹo.
- Có.......khay.
- Có tất cả...........chiếc kẹo.
Nh3ớ2hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 3: Đọc các số sau:
- 30: ...................................................
- 300: ...................................................
- 500: .....................................................
- 900: ....................................................
- 80:.......................................................
- 800: ....................................................
Bài 4: Viết số:
- Bốn trăm: ..............................
- Bảy chục: .............................
- Một trăm: ..............................
- Bảy trăm: ............................
- Sáu trăm: .............................
- Một nghìn: ..........................
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ trống (Theo mẫu):
Số
Chục
Đơn vị
Số
15
1
5
92
Chục
Đơn vị
2
9
47
5
9
78
Bài 5: Viết số, biết số đó :
a) Hai chục và bốn đơn vị: ..................
Bảy chục và năm đơn vị: ..............
b) Năm mươi mốt: ..............................
Tám chục và bảy đơn vị: .............
c) Bốn mươi lăm: .................
Năm chục và bốn đơn vị: .................
Bài 6: Biết một hộp nhỏ đựng 10 chiếc bánh, một hộp to đựng 100 chiếc bánh.
a) Bạn Hà bán 5 hộp nhỏ. Bạn Hà đã bán...........chiếc bánh.
b) Bạn Lan bán 2 hộp to. Bạn Lan bán.......chiếc bánh.
c) Bạn Dũng bán một thùng gồm 10 hộp to. Bạn Dũng bán.......................chiếc bánh.
d*) Bạn Rô bốt bán 3 hộp nhỏ và một nửa hộp to. Đố em biết bạn Rô bốt bán ...........
chiếc bánh.
e) Đọc các số bánh em vừa tìm được.
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh3ớ3hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
BÀI 49: CÁC SỐ TRÒN TRĂM, TRÒN CHỤC
Bài 1: Viết các số tròn chục từ 10 đến 100
Bài 2: Viết các số tròn trăm từ 100 đến 1000.
Bài 3: Số?
220
230
450
990
260
460
980
650
950
670
Bài 4: Số?
a) 200; 300 ; 400 ; ........ ; ......... ; 700 ; ........; .............
b) .........; 310 ; 320 ; 330 ; ............; ...........; ............; ...........
c) 540 ; 560 ; 580 ; ..........; ..........; 620 ; ............. ; ............
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
Số
Nghìn
Trăm
60
8
Chục
Đơn vị
0
2
0
0
1000
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh3ớ4hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 6: Nhà bạn Nga nuôi một chục con vịt và ba chục con gà. Hỏi nhà bạn Nga có
tất cả bao nhiêu con gà và vịt?
Bài giải:
Bài 7: Tìm hiệu số nhỏ nhất có ba chữ số và số tròn chục lớn nhất có hai chữ số.
Bài giải:
Bài 8: An nghĩ ra một số, nếu lấy số đó trừ đi số tròn chục bé nhất có một chữ số
thì được số tròn chục lớn nhất có hai chữ số. Đố em biết bạn An nghĩ ra số nào?
Bài giải:
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh3ớ5hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
BÀI 50: SO SÁNH CÁC SỐ TRÒN TRĂM, TRÒN CHỤC
Bài 2: > < =
100…200
400…300
300…200
700…800
500…400
900…1000
700…900
600…500
Bài 4: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
a) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 300 < … < 500 là:
A. 200
B. 300
C.400
b) Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm 200 … 100 là
D. 500
A. >
B. <
C.=
c) Cho các số sau: 400, 500, 900, 800, 100, 200. Số lớn nhất trong các số này là số:
A. 400
B.500
C. 800
D. 900
d) Số tròn trăm liền trước của 400 là số:
A. 500
B. 300
C. 200
e) Từ thích hợp để điền vào chỗ chấm: “200 là …. của số 100” là
A. Số liền sau
B. Số liền trước
Bài 5: Xếp các số:
a) 100; 500; 300; 200; 400; 900; 600 theo thứ tự từ bé đến lớn
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh3ớ6hoàn thành bài
tập em nhé!
D. 600
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
b) 400; 900; 800; 200; 500; 700; 300 theo thứ tự từ lớn đến bé
Bài 7: Viết số:
a) Viết các số tròn chục và bé hơn 60:
..........................................................................................................................................
b) Viết các số tròn chục (có hai chữ số) lớn hơn 40:
.......................................................................................................................................
c) Viết các số tròn trăm lớn hơn 0 nhưng nhỏ hơn 800:
..........................................................................................................................................
Bài 8: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 320; 230; 500; 720; 270
..........................................................................................................................................
Bài 9: > < =
470 ......... 740
1000 ...... 990
520 ...... 500 + 20
80 + 10 ..... 100
Bài 10:
a) Khoanh vào số bé nhất:
520
120
b) Khoanh vào số lớn nhất:
900
950
500 ..... 50
900 ...... 1000
660 ...... 700
90 + 9 .... 99
220
890
800 ...... 800
250 ..... 350
900 ...... 900
120 ..... 210
250
990
Bài 11: Số?
a) Số nhỏ nhất có ba chữ số:
...................
b) Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số: ..................
c) Số nhỏ nhất có bốn chữ số
Bài 12: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
300 > 290
700 = 70
500 < 400
820 < 280
1000 > 990
450 > 540
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh3ớ7hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
BÀI 51: SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
Bài 1: Nối:
Bốn trăm chín mươi tư
345
Ba trăm bốn mươi lăm
271
494
Năm trăm linh hai
502
Hai trăm bảy mươi mốt
Bài 2: Điền các số thích hợp vào tia số và đọc số em đã điền:
301
302
......
......
......
306
307 ......
309
......
Bài 3: Số?
Ba trăm linh tư
405
Bốn trăm linh năm
Sáu trăm hai mươi
Hai trăm sáu mươi
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh3ớ8hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm và đọc miệng các số:
a) 101 ; 102 ; 103 ; ....… ; ....… ; ...… ;.........;........; 109.
b) 102 ; 203 ; 304 ; …... ; ...… ; ….. ;........; 809.
c) 123 ; 234 ; 345 ; …... ; …... ;........; 789.
Bài 5: Hãy dùng các chữ số 3 ; 4 ; 5 để viết các số đều có ba chữ số khác nhau đó
vào bảng dưới đây:
Viết số
Trăm
Chục Đơn vị
Đọc số
Bài 6: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Số liền trước của 99 là .....…
b) Số liền sau của 99 là .....…
c) Số liền trước của 100 là …....
d) Số liền sau của 100 là …......
e) Số liền sau của 1000 là …....
g) Số liến trước của 999 là ........
Bài 7: Hãy viết theo thứ tự từ bé đến lớn:
a) Các số tròn trăm có 3 chữ số: …………………….……………………….
b) Các số có 3 chữ số giống nhau: ……………………………………………..
Bài 8*:
a) Viết số lớn nhất có ba chữ số khác nhau: ………………
b) Viết số bé nhất có ba chữ số khác nhau: …....…
Bài 9: Số?
Số
Số trăm
135
2
Số chục
Số đơn vị
0
1
Đọc số
Ba trăm linh tư
970
Một nghìn
82
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh3ớ9hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 10: a) Tô màu xanh vào bông hoa là các số tròn chục và tô màu đỏ vào bông
hoa là số tròn trăm:
120
102
360
990
1000
200
701
b) Số nào lớn nhất? Số nào bé nhất? Đọc số lớn nhất và số bé nhất.
Bài 11: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Số 627 được đọc là
A. Sáu hai bảy
B. Sáu trăm hai mươi bảy
B. Sáu hai mươi bảy
D. Sáu trăm lẻ hai bảy
b) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: “ Bảy trăm mười lăm” được viết là…” là
A. 745
B. 735
C. 715
D. 725
c) Cho các số: 629, 295, 593, 257, 582, 472, 824. Số lớn nhất trong các số kể trên là:
A. 593
B.582
C. 629
D. 824
d) Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 628 … 742 là:
A. <
B. =
e) Số tròn chục thỏa mãn: 164 <
A. 160
B. 190
g) Số tròn trăm thỏa mãn: 270 <
A. 280; 300
B. 300; 390
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
C. >
< 174:
<
C. 180
420
D. 170
C. 300 ; 400
D. 400; 410
Nh4ớ0hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 12: Đọc các số sau
a) 274 : ......................................................................................................
b) 452: .....................................................................................................
c) 825: ......................................................................................................
d) 382: .....................................................................................................
e) 729: ....................................................................................................
Bài 13: Viết các số sau:
a) Bốn trăm hai mươi mốt: ............... b) Chín trăm bảy mươi hai: .............
c) Một trăm bốn mươi ba: ...............
d) Năm trăm chín mươi bảy: ............
Bài 14: Số?
Bài 15: Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số sau:
375; 421 ; 573 ; 241 ; 735 ; 142.
Bài 16*: Cho các chữ số 2, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số khác nhau từ các
chữ số trên. Tìm số lớn nhất trong các số em viết được..
Bài 17: Cho các chữ số 0; 1, 7, 3. Hãy viết các số có ba chữ số khác nhau từ các
chữ số trên. Tìm số bé nhất trong các số em viết được.
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh4ớ1hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
BÀI 52: VIẾT SỐ THÀNH TỔNG CÁC TRĂM, CHỤC, ĐƠN VỊ
Bài 1: Mỗi số được viết thành tổng nào? Tô màu vào cây thông có số lớn nhất?
406
600 + 4
400 + 60
400 + 6
705
735
500 + 7
460
604
507
700 + 5
700 + 30 + 5
Bài 2: Viết số sau thành tổng theo mẫu: 376 = 300 + 70 + 6
482 = .................................................
589 = ......................................................
720 = ................................................
72 = .....................................................
403 = ...............................................
430 = ...................................................
972 = ................................................
279 = ...............................................
506 = .................................................
603 = ................................................
360 = .................................................
705 = .................................................
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh4ớ2hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 3: Viết theo mẫu:
Số
Số gồm có
Tổng c...
MỤC LỤC
TT
1
Tên bài
Bài 37: Phép nhân
2
Bài 38: Thừa số, tích
7
3
Bài 39: Bảng nhân 2
10
4
Bài 40: Bảng nhân 5
12
Bài 41: Phép chia
14
Bài 42: Số bị chia, số chia, thương
16
7
Bài 43: Bảng chia 2
19
8
Bài 44: Bảng chia 5
21
9
Bài 45: Luyện tập chung
23
Bài 46, 47: Khối trụ, khối cầu. Luyện tập
28
5
6
10
Chủ đề
Chủ đê 8:
Phép nhân, phép chia
Chủ đề 9:
Làm quen với
hình khối
Trang
3
chung
11
Bài 48: Đơn vị, chục, trăm, nghìn
31
12
Bài 49: Các số tròn trăm, tròn chục
34
13
Bài 50: So sánh các số tròn trăm, tròn chục
36
Bài 51: Số có ba chữ số
38
Bài 52: Viết số thành tổng các trăm, chục,
42
14
15
Chủ đề 10:
Các số trong phạm vi
1000
đơn vị
16
Bài 53: So sánh các số có ba chữ số
44
17
Bài 54: Luyện tập chung
47
18
Bài 55: Đề-xi-mét. Mét. Ki-lô-mét
49
19
20
21
22
Chủ đề 11:
Bài 56: Giới thiệu tiền Việt Nam
Độ dài và đơn vị đo độ
Bài 57, 58: Thực hành và trải nghiệm đo
dài. Tiền Việt Nam
độ dài. Luyện tập chung
52
Bài 59: Phép cộng (không nhớ) trong
57
Chủ đề 12:
Phép cộng, phép trừ
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
54
phạm vi 1000
Bài 60: Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi
Nhớ1 hoàn thành bài tập
em nhé!
61
trong phạm vi 1000
Bài 61: Phép trừ (không nhớ) trong phạm
23
Bài 62: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi
26
Bài 63: Luyện tập chung
71
Bài 64: Thu thập, phân loại, kiểm đếm số
74
liệu
Chủ đề 13:
Làm quen với yếu tố
thống kê, xác xuất
28
Bài 65: Biểu đồ tranh
77
Bài 66: Chắc chắn, có thể, không thể
81
Bài 67: Thực hành thu thập, phân loại,
83
kiểm đếm số liệu
29
30
Bài 68: Ôn tập các số trong phạm vi 1000
87
Bài 69: Ôn tập về phép cộng, phép trừ
90
trong phạm vi 100
Bài 70: Ôn tập về phép cộng, phép trừ
31
99
trong phạm vi 1000
32
34
67
1000
25
33
64
vi 1000
24
27
1000
Chủ đề 14:
Ôn tập cuối năm
35
36
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Bài 71: Ôn tập về phép nhân, phép chia
103
Bài 72: Ôn tập về hình học
109
Bài 73: Ôn tập về đo lường
113
Bài 74: Ôn tập về kiểm đếm số lượng, lựa
118
chọn khả năng
Bài 75: Ôn tập chung (Một số đề kiểm tra
cuối năm)
Nhớ2 hoàn thành bài tập
em nhé!
120
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
CHỦ ĐỀ 8: PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA
BÀI 37: PHÉP NHÂN
Bài 1. Nối tích với tổng thích hợp
Bài 2. Viết tổng các số hạng bằng nhau và viết phép nhân thích hợp:
Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm:
a) 3 4 = 12 , 4 được lấy 3 lần …
3 4 = 12 , 3 được lấy 4 lần …
b) 2 được lấy 3 lần viết là 2 3 = 6 …
2 được lấy 3 lần viết là 3 2 = 6 …
c) 3 4 = 12 ; 3 được lấy 4 lần …
3 4 = 12 ; 4 được lấy 3 lần …
Bài 4: Quan sát tranh, em viết phép nhân phù hợp và tìm kết quả đúng cho phép
tính em viết được:
a) Có bao nhiêu quả táo?
2 + 2 + 2 + 2 + 2 = ..............
..... ......
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nhớ3 hoàn thành bài tập
em nhé!
= ...............
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
b) Có bao nhiêu củ cà rốt?
..............................................
..............................................
..............................................
..............................................
c) Có bao nhiêu con ong?
..............................................
..............................................
..............................................
..............................................
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nhớ4 hoàn thành bài tập
em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 5: Chuyển tổng thành phép nhân hoặc chuyển phép nhân thành tổng rồi viết
kết quả đúng:
a) 2 + 2 + 2 = 2 ...... = ..........
5 4 = .....................................................
b) 6 3 =...............................................
7 + 7 = ......................................................
c) 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = ............................
4 5 = ......................................................
Bài 6: Nối phép nhân thích hợp với hình vẽ:
3 4 = 12
2 5 = 10
4 3 = 12
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nhớ5 hoàn thành bài tập
em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 7: Tính bằng hai cách. Có tất cả bao nhiêu lít dầu?
Bài giải:
Bài giải:
Bài 8: Giải bài toán bằng hai cách:
Đoạn thẳng AD dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài giải:
Bài giải:
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nhớ6 hoàn thành bài tập
em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
BÀI 38: THỪA SỐ, TÍCH
Bài 1: Số?
Phép nhân
Thừa số
Thừa số
Tích
35
23
Bài 2: Viết
Phép nhân
Thừa số
Thừa số
Tích
44
62
43
2
4
8
5
3
73
24
6
3
33
18
Bài 3: Quan sát hình vẽ, em hãy viết phép nhân thích hợp và tìm tích cho phép
nhân đó:
Bài 4: Tìm tích biết:
a) Hai thừa số lần lượt là 2 và 8: .......................................................
b) Hai thừa số lần lượt là 3 và 2 : ......................................................
c) Hai thừa số lần lượt là 4 và 5 : ......................................................
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nhớ7 hoàn thành bài tập
em nhé!
........................
.......................
.......................
.......................
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 5: Một bàn có 2 bạn học sinh ngồi học. Hỏi 5 bàn như thế có bao nhiêu học
sinh?
Bài giải:
Bài 6: Nhà Ro bốt có 3 chị em. Mẹ cho mỗi bạn 4 quả táo. Hỏi mẹ có tất cả bao
nhiêu quả táo?
Bài giải:
Bài 7: Mỗi túi gạo có 5 kg gạo. Hỏi 6 túi gạo có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải:
Bài 8: Con kiến đi từ A qua B, qua C rồi đến D. Hỏi con kiến đi từ A đến D được
quãng đường dài bao nhiêu đề-xi-mét?
Bài giải:
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nhớ8 hoàn thành bài tập
em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 9: a) Nối phép tính với kết quả đúng:
b) Nối phép tính với kết quả đúng:
Bài 10: Tính:
2 5 = ............
4 2 = ........
6 2 = ......
5 2 = ..........
2 4 = ........
2 6 = .......
Bài 11: Nối phép tính với kết quả đúng:
Bài 12*: Nhà Hà có 3 con trâu. Đố em biết có bao nhiêu chân trâu?
Bài giải:
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nhớ9 hoàn thành bài tập
em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
BÀI 39: BẢNG NHÂN 2
Bài 1: Em hãy viết lại 3 lần bảng nhân 2 và học thuộc:
Bài 2: Nối phép tính với kết quả đúng:
4
24
20
20
22
16
25
0
28
1
29
10
21
8
2 10
18
Bài 3: Số
Thừa số
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
Thừa số
5
2
8
3
10
7
9
5
6
1
Tích
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô chấm:
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh1ớ0hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 5: Cho các số: 2; 5; 12; 6; 3; 10. Em hãy viết các phép nhân đúng.
Bài 6: Vườn nhà Nga có 5 bụi hoa đồng tiền, mỗi bụi có 2 bông hoa. Hỏi vườn
nhà Nga có tất cả bao nhiêu bông hoa đồng tiền?
Bài giải:
Bài 7: Cô giáo thưởng cho mỗi bạn 2 quyển vở. Hỏi 9 bạn được thưởng bao
nhiêu quyển vở?
Bài giải:
Bài 8: Có 7 con gà trống. Hỏi có bao nhiêu cái chân?
Bài giải:
Bài 9: Tính nhẩm:
2 5 = 10
2 7 = ......
.... 10 = 20
5 2 = .....
7 .... = 14
..... 2 = 20
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh1ớ1hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
BÀI 40: BẢNG NHÂN 5
Bài 1: Em hãy viết lại 3 lần bảng nhân 5 và học thuộc:
Bài 2: Nối phép tính với kết quả đúng:
40
54
50
45
52
20
55
0
58
5
59
50
51
16
5 10
25
Bài 3: Số
Thừa số
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
Thừa số
5
2
8
3
10
7
9
5
6
1
Tích
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô chấm:
a)
7
5
b)
5
5
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
+ 17
2
+3
- 24
+ 47
Nh1ớ2hoàn thành bài
tập em nhé!
4
- 15
20
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 5: Cho các số: 2; 5; 4; 7; 8; 35; 10. Em hãy viết các phép nhân đúng.
Bài 6: Đố em biết 6 bàn tay có bao nhiêu ngón tay?
Bài giải:
Bài 7: Một túi gạo nặng 5 kg. Hỏi 3 túi gạo như thế nặng bao nhiêu ki - lô - gam?
Bài giải:
Bài 8: Số?
Cho hai số
2 và 8
5 và 9
2 và 4
5 và 3
Tổng
Hiệu
Tích
Bài 9: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 0; 2; 4; 6; 8; ....... ; .........; ..........
b) 20 ; 18; 16 ; 14 ; ..........; ........ ; .....
c) 0; 5; 10; 15; 20; ...... ; ........; ......
d) 50; 45; 40; 35; .......; .......; ......; ......
Bài 10: Cách đọc nào đúng?
a. 5 4 = 20 đọc là “Bốn nhân năm bằng hai mươi”
b. 5 4 = 20 đọc là “Năm bốn hai mươi”
c. 5 4 = 20 đọc là “Năm nhân bốn bằng hai
mươi”
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh1ớ3hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
BÀI 41: PHÉP CHIA
Bài 1: Biết 2 8 = 16. Vậy 16 : 2 = …
A. 2
B. 8
C . 14
D. 12
Bài 2: Phép tính 10 : 2 = 5. Đọc là mười chia hai bằng 5. Đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Bài 3: Mười lăm chia ba bằng năm được viết là:
A. 15 : 5 = 3
B. 15 - 3 = 5
C. 15 3 = 5
D. 15 : 3 = 5
Bài 4: Phép nhân: 3 6 = 18. Phép chia đúng là:
A. 18 : 3 = 6
B. 18 : 6 = 6
C. 18 : 3 = 3
Bài 5: Trong phép chia 24 : 4 = 6. Số bị chia là:
A. 16
B. 4
C. 6
Bài 6: Một tuần, mẹ làm việc ở cơ quan 5 ngày và bằng 40 giờ. Biết mỗi ngày mẹ
làm việc số giờ như nhau. Hỏi mỗi ngày mẹ làm việc ở cơ quan mấy giờ?
Bài giải:
Bài 7: Điền dấu thích hợp: 5 : 1 … 5 1
Bài 8: Số?
2
8
5
2
5
2
5
4
3
9
9
3
16
:
16
20
45
18
2
5
5
2
8
Bài 9: Từ phép nhân đã cho, em hãy viết thành hai phép chia tương ứng:
2 7 = 14
5 6=
5 2=
30
10
Bài 10: Có 35 học sinh xếp thành hàng, mỗi hàng có 5 học sinh. Hỏi có bao nhiêu
hàng?
Bài giải:
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh1ớ4hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 11: Trong lớp có 20 học sinh nữ, cứ 2 học sinh ngồi chung một bàn. Hỏi cần
bao nhiêu bàn?
Bài giải:
Bài 12: Có một số trâu đang cày ruộng. Người ta đếm thấy có 16 chân trâu. Hỏi
có bao nhiêu con trâu?
Bài giải:
Bài 13: Có 16 chấm tròn. Chia đều cho:
a)
Chia đều cho 2 bạn. Mỗi bạn được........chấm tròn.
Viết phép chia tương ứng: ........................................
b) Chia đều cho 4 bạn. Mỗi bạn được........chấm tròn.
Viết phép chia tương ứng: ........................................
c) Chia đều cho 8 bạn. Mỗi bạn được........chấm tròn.
Viết phép chia tương ứng: ........................................
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh1ớ5hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
BÀI 42: SỐ BỊ CHIA. SỐ CHIA. THƯƠNG
Bài 1: Số?
Bài 2: Viết theo mẫu:
Bài 3: Tìm thương của phép chia, biết số bị chia và số chia lần lượt là:
a) 16 và 2
b) 14 và 2
c) 10 và 2
d) 20 và 2
Thương là:
……………
16 : 2 =8
………………
……………..
……………..
……………….
………………
Bài 4: Từ 3 số 3, 18, 6 hãy lập một phép nhân và hai phép chia đúng, rồi viết các
phép nhân chia và các số thích hợp vào ô trống:
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh1ớ6hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 5: Nối theo mẫu:
Bài 6: Viết số thích hợp vào ô trống:
Bài 7: Số?
Bài 8: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Phép chia nào có thương bé nhất:
A. 24 : 3
B. 14 : 2
C. 18 : 3
D. 27 : 3
D. 18 : 2
b) Trong phép chia 30 : 5 = 6, số bị chia là:
A. 25
B. 5
C. 6
Bài 9: a) Có 15 bông hoa cắm đều vào 3 lọ. Hỏi mỗi lọ có mấy bông hoa?
Bài giải:
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh1ớ7hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
b) Có 15 bông hoa cắm vào các lọ, mỗi lọ có 3 bông hoa. Hỏi cắm vào được mấy
lọ như thế?
Bài giải:
Bài 10: Số?
Bài 11*: Tìm hai số có tổng bằng bằng 8 và có thương bằng 3.
Bài giải:
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh1ớ8hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
BÀI 43: BẢNG CHIA 2
Bài 1: Em hãy viết lại 3 lần bảng chia 2 và học thuộc nhé!
Bài 2: Nối phép tính với kết quả đúng:
1
20 : 2
8:2
14 : 2
7
18 : 2
6
4
12 : 2
0
10
2:2
9
6:2
3
0:2
Bài 3: Số
Thừa số
2
2
2
2
2
5
5
5
5
5
Thừa số
5
2
8
3
10
7
9
5
6
1
Bài 4: Số?
Số bị chia
6
16
20
4
10
8
2
12
0
18
Số chia
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
Tích
Thương
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh1ớ9hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 5: Viết số thích hợp vào ô chấm:
a)
:2
12
16
+6
:2
b)
- 27
- 74
5
4
:2
2
20
Bài 6: Cho các số 2, 6, 3, 5, 10. Hãy viết các phép nhân và phép chia đúng.
Bài 7: Có 16 lít dầu đổ đều vào hai can. Hỏi mỗi can có bao nhiêu lít dầu?
Bài giải:
Bài 8: Mỗi bao gạo nặng 2 kg. Hỏi có 8 kg thì đựng trong bao nhiêu bao gạo?
Bài giải:
Bài 9: Mai đếm được có 20 chân gà. Hỏi đàn gà nhà Mai có bao nhiêu con?
Bài giải:
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh2ớ0hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
BÀI 44: BẢNG CHIA 5
Bài 1: Em hãy viết lại 3 lần bảng chia 5 và học thuộc nhé!
Bài 2: Nối phép tính với kết quả đúng:
10
20 : 5
9
30 : 5
50 : 5
5
6
15 : 5
4
5:5
0
25 : 5
3
0:5
1
45 : 5
Bài 3: Số
Số bị chia
10
25
5
45
35
20
30
50
0
15
Số chia
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
2
10
Thương
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô chấm:
a)
:5
34
25
+6
:5
b) 10
- 45
:4
:5
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
2
Nh2ớ1hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 5: Có 25 lít dầu đổ đều vào 5 can. Hỏi mỗi can có bao nhiêu lít dầu?
Bài giải:
Bài 6: Mỗi bao gạo nặng 5 kg. Hỏi 10 bao gạo như thế nặng bao nhiêu ki - lô gam?
Bài giải:
Bài 7: Mỗi bao gạo nặng 5 kg. Hỏi có 40 kg thì đựng trong bao nhiêu bao gạo?
Bài giải:
Bài 8*: Tìm số lớn nhất có hai chữ số mà tổng các chữ số bằng 10 và thương của
hai số bằng 4.
Bài giải:
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh2ớ2hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
BÀI 45: LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1: Tìm phép nhân thích hợp:
25
35
53
52
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh2ớ3hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 2: Tính nhẩm:
2 5 = ........
2 8 = ........
2 10 = .......
16 : 2 = .....
10 : 2 = ........
5 8 = ........
5 2 = ........
35 : 5 = .....
5 4 = ........
2 3 = ........
2 8 = ........
12 : 2 = .....
20 : 5 = ........
5 5 = ........
5 10 = ........
45 : 5 = .....
Bài 3: Nối phép tính với kết quả đúng:
Thừa số
2
0
5
2
Thừa số
7
5
6
2
5
2
5
2
2
5
8
9
2
5
4
4
Tích
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô chấm:
a)
5
56
5
b) 20
:5
2
- 41
:5
5
+ 40
:2
5
Bài 5: Tính độ dài đường gấp khúc sau, biết độ dài mỗi cạnh bằng 5 cm. (Giải
bằng 2 cách)
Bài giải:
Bài giải:
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh2ớ4hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 6: Một can dầu có 5 lít. Hỏi 6 can có bao nhiêu lít dầu?
Bài giải:
Bài 7: Có 25 lít dầu chia đều vào 5 can. Hỏi mỗi can có bao nhiêu lít dâu?
Bài giải:
Bài 8: Có 10 quả cam xếp đều vào 2 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có bao nhiêu quả cam?
Bài giải:
Bài 9: Có 30 kg kẹo chia đều vào 5 thùng. Hỏi mỗi thùng được bao nhiêu ki-lôgam kẹo?
Bài giải:
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh2ớ5hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
.
Bài 10: Mỗi học sinh trồng được 5 cây hoa. Hỏi có 35 cây hoa thì cần bao nhiêu
bạn để trồng?
Bài giải:
Bài 11*: Bà Lan mua 20 quả hồng, bà chia đều cho các cháu. Hỏi mỗi cháu được
bao nhiêu quả hồng biết rằng nhà Lan có chị Mai, anh Hà, bé Nga, bé Đào?
Bài giải:
Bài 12: Có 8 củ cà rốt, mỗi con thỏ ăn hết 2 củ. Hỏi có tất cả bao nhiêu con thỏ?
Bài giải:
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh2ớ6hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 13: Chú Toàn cắt sợi dây dài 50dm thành 5 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn
dài bao nhiêu xăng – ti – mét?
Bài giải:
Bài 14: Có 25 quả táo, được xếp vào các đĩa, mỗi đĩa xếp 5 quả. Hỏi xếp được
bao nhiêu đĩa cam?
Bài giải:
Bài 15: Có một số bánh chia đều vào 4 đĩa, mỗi đĩa 5 cái. Hỏi có tất cả bao nhiêu
cái bánh?
Bài giải:
Bài 16: Cô giáo có 5 chục quyển vở. Hỏi mỗi bạn được nhận bao nhiêu quyển vở
biết rằng cô chia đều cho 5 bạn?
Bài giải:
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh2ớ7hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
CHỦ ĐỀ 9: LÀM QUEN VỚI HÌNH KHỐI
BÀI 46, 47: KHỐI TRỤ. KHỐI CẦU. LUYỆN TẬP CHUNG
1. Hình ảnh
2. Bài tập
Bài 1: Hình nào là khối trụ?
Bài 2: Hình nào là khối cầu?
Bài 3: Trong các đồ vật sau, đồ vật nào là khối cầu? Đồ vật nào là khối trụ?
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh2ớ8hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 4: Nối đồ vật với tên gọi cho đúng?
Khối trụ
Khối cầu
Bài 5: Kể tên các đồ vật là khối trụ, khối cầu mà em biết.
Bài 6: Tập vẽ khối cầu. Em hãy vẽ quả bóng mà em yêu thích và tô màu.
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh2ớ9hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 7: Trong hình bên có:
a) khối trụ
b) khối cầu
c) khối hộp chữ nhật
d) khối lập phương
Bài 8: Tô màu xanh vào khối hình lập phương và tô màu đỏ vào khối hình chữ
nhật.
Bài 9: Tô màu vàng vào khối hộp chữ nhật, tô màu xanh vào khối trụ và tô màu
đỏ vào hình còn lại.
Bài 10: Tô màu đỏ vào khối trụ, tô màu xanh vào khối cầu.
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh3ớ0hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
CHỦ ĐỀ 10: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000
BÀI 48: ĐƠN VỊ, CHỤC, TRĂM, NGHÌN
1. Kiến thức cần ghi nhớ
2. Bài tập
Bài 1: Viết số và đọc số em viết được:
Viết số: ...................................................
Đọc số: ..............................................
..........................................................
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh3ớ1hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 2: Số?
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
- Mỗi khay có.........chiếc kẹo.
- Có.......khay.
- Có tất cả...........chiếc kẹo.
Nh3ớ2hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 3: Đọc các số sau:
- 30: ...................................................
- 300: ...................................................
- 500: .....................................................
- 900: ....................................................
- 80:.......................................................
- 800: ....................................................
Bài 4: Viết số:
- Bốn trăm: ..............................
- Bảy chục: .............................
- Một trăm: ..............................
- Bảy trăm: ............................
- Sáu trăm: .............................
- Một nghìn: ..........................
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ trống (Theo mẫu):
Số
Chục
Đơn vị
Số
15
1
5
92
Chục
Đơn vị
2
9
47
5
9
78
Bài 5: Viết số, biết số đó :
a) Hai chục và bốn đơn vị: ..................
Bảy chục và năm đơn vị: ..............
b) Năm mươi mốt: ..............................
Tám chục và bảy đơn vị: .............
c) Bốn mươi lăm: .................
Năm chục và bốn đơn vị: .................
Bài 6: Biết một hộp nhỏ đựng 10 chiếc bánh, một hộp to đựng 100 chiếc bánh.
a) Bạn Hà bán 5 hộp nhỏ. Bạn Hà đã bán...........chiếc bánh.
b) Bạn Lan bán 2 hộp to. Bạn Lan bán.......chiếc bánh.
c) Bạn Dũng bán một thùng gồm 10 hộp to. Bạn Dũng bán.......................chiếc bánh.
d*) Bạn Rô bốt bán 3 hộp nhỏ và một nửa hộp to. Đố em biết bạn Rô bốt bán ...........
chiếc bánh.
e) Đọc các số bánh em vừa tìm được.
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh3ớ3hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
BÀI 49: CÁC SỐ TRÒN TRĂM, TRÒN CHỤC
Bài 1: Viết các số tròn chục từ 10 đến 100
Bài 2: Viết các số tròn trăm từ 100 đến 1000.
Bài 3: Số?
220
230
450
990
260
460
980
650
950
670
Bài 4: Số?
a) 200; 300 ; 400 ; ........ ; ......... ; 700 ; ........; .............
b) .........; 310 ; 320 ; 330 ; ............; ...........; ............; ...........
c) 540 ; 560 ; 580 ; ..........; ..........; 620 ; ............. ; ............
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
Số
Nghìn
Trăm
60
8
Chục
Đơn vị
0
2
0
0
1000
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh3ớ4hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 6: Nhà bạn Nga nuôi một chục con vịt và ba chục con gà. Hỏi nhà bạn Nga có
tất cả bao nhiêu con gà và vịt?
Bài giải:
Bài 7: Tìm hiệu số nhỏ nhất có ba chữ số và số tròn chục lớn nhất có hai chữ số.
Bài giải:
Bài 8: An nghĩ ra một số, nếu lấy số đó trừ đi số tròn chục bé nhất có một chữ số
thì được số tròn chục lớn nhất có hai chữ số. Đố em biết bạn An nghĩ ra số nào?
Bài giải:
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh3ớ5hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
BÀI 50: SO SÁNH CÁC SỐ TRÒN TRĂM, TRÒN CHỤC
Bài 2: > < =
100…200
400…300
300…200
700…800
500…400
900…1000
700…900
600…500
Bài 4: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
a) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 300 < … < 500 là:
A. 200
B. 300
C.400
b) Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm 200 … 100 là
D. 500
A. >
B. <
C.=
c) Cho các số sau: 400, 500, 900, 800, 100, 200. Số lớn nhất trong các số này là số:
A. 400
B.500
C. 800
D. 900
d) Số tròn trăm liền trước của 400 là số:
A. 500
B. 300
C. 200
e) Từ thích hợp để điền vào chỗ chấm: “200 là …. của số 100” là
A. Số liền sau
B. Số liền trước
Bài 5: Xếp các số:
a) 100; 500; 300; 200; 400; 900; 600 theo thứ tự từ bé đến lớn
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh3ớ6hoàn thành bài
tập em nhé!
D. 600
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
b) 400; 900; 800; 200; 500; 700; 300 theo thứ tự từ lớn đến bé
Bài 7: Viết số:
a) Viết các số tròn chục và bé hơn 60:
..........................................................................................................................................
b) Viết các số tròn chục (có hai chữ số) lớn hơn 40:
.......................................................................................................................................
c) Viết các số tròn trăm lớn hơn 0 nhưng nhỏ hơn 800:
..........................................................................................................................................
Bài 8: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 320; 230; 500; 720; 270
..........................................................................................................................................
Bài 9: > < =
470 ......... 740
1000 ...... 990
520 ...... 500 + 20
80 + 10 ..... 100
Bài 10:
a) Khoanh vào số bé nhất:
520
120
b) Khoanh vào số lớn nhất:
900
950
500 ..... 50
900 ...... 1000
660 ...... 700
90 + 9 .... 99
220
890
800 ...... 800
250 ..... 350
900 ...... 900
120 ..... 210
250
990
Bài 11: Số?
a) Số nhỏ nhất có ba chữ số:
...................
b) Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số: ..................
c) Số nhỏ nhất có bốn chữ số
Bài 12: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
300 > 290
700 = 70
500 < 400
820 < 280
1000 > 990
450 > 540
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh3ớ7hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
BÀI 51: SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
Bài 1: Nối:
Bốn trăm chín mươi tư
345
Ba trăm bốn mươi lăm
271
494
Năm trăm linh hai
502
Hai trăm bảy mươi mốt
Bài 2: Điền các số thích hợp vào tia số và đọc số em đã điền:
301
302
......
......
......
306
307 ......
309
......
Bài 3: Số?
Ba trăm linh tư
405
Bốn trăm linh năm
Sáu trăm hai mươi
Hai trăm sáu mươi
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh3ớ8hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm và đọc miệng các số:
a) 101 ; 102 ; 103 ; ....… ; ....… ; ...… ;.........;........; 109.
b) 102 ; 203 ; 304 ; …... ; ...… ; ….. ;........; 809.
c) 123 ; 234 ; 345 ; …... ; …... ;........; 789.
Bài 5: Hãy dùng các chữ số 3 ; 4 ; 5 để viết các số đều có ba chữ số khác nhau đó
vào bảng dưới đây:
Viết số
Trăm
Chục Đơn vị
Đọc số
Bài 6: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Số liền trước của 99 là .....…
b) Số liền sau của 99 là .....…
c) Số liền trước của 100 là …....
d) Số liền sau của 100 là …......
e) Số liền sau của 1000 là …....
g) Số liến trước của 999 là ........
Bài 7: Hãy viết theo thứ tự từ bé đến lớn:
a) Các số tròn trăm có 3 chữ số: …………………….……………………….
b) Các số có 3 chữ số giống nhau: ……………………………………………..
Bài 8*:
a) Viết số lớn nhất có ba chữ số khác nhau: ………………
b) Viết số bé nhất có ba chữ số khác nhau: …....…
Bài 9: Số?
Số
Số trăm
135
2
Số chục
Số đơn vị
0
1
Đọc số
Ba trăm linh tư
970
Một nghìn
82
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh3ớ9hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 10: a) Tô màu xanh vào bông hoa là các số tròn chục và tô màu đỏ vào bông
hoa là số tròn trăm:
120
102
360
990
1000
200
701
b) Số nào lớn nhất? Số nào bé nhất? Đọc số lớn nhất và số bé nhất.
Bài 11: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Số 627 được đọc là
A. Sáu hai bảy
B. Sáu trăm hai mươi bảy
B. Sáu hai mươi bảy
D. Sáu trăm lẻ hai bảy
b) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: “ Bảy trăm mười lăm” được viết là…” là
A. 745
B. 735
C. 715
D. 725
c) Cho các số: 629, 295, 593, 257, 582, 472, 824. Số lớn nhất trong các số kể trên là:
A. 593
B.582
C. 629
D. 824
d) Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 628 … 742 là:
A. <
B. =
e) Số tròn chục thỏa mãn: 164 <
A. 160
B. 190
g) Số tròn trăm thỏa mãn: 270 <
A. 280; 300
B. 300; 390
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
C. >
< 174:
<
C. 180
420
D. 170
C. 300 ; 400
D. 400; 410
Nh4ớ0hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 12: Đọc các số sau
a) 274 : ......................................................................................................
b) 452: .....................................................................................................
c) 825: ......................................................................................................
d) 382: .....................................................................................................
e) 729: ....................................................................................................
Bài 13: Viết các số sau:
a) Bốn trăm hai mươi mốt: ............... b) Chín trăm bảy mươi hai: .............
c) Một trăm bốn mươi ba: ...............
d) Năm trăm chín mươi bảy: ............
Bài 14: Số?
Bài 15: Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số sau:
375; 421 ; 573 ; 241 ; 735 ; 142.
Bài 16*: Cho các chữ số 2, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số khác nhau từ các
chữ số trên. Tìm số lớn nhất trong các số em viết được..
Bài 17: Cho các chữ số 0; 1, 7, 3. Hãy viết các số có ba chữ số khác nhau từ các
chữ số trên. Tìm số bé nhất trong các số em viết được.
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh4ớ1hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
BÀI 52: VIẾT SỐ THÀNH TỔNG CÁC TRĂM, CHỤC, ĐƠN VỊ
Bài 1: Mỗi số được viết thành tổng nào? Tô màu vào cây thông có số lớn nhất?
406
600 + 4
400 + 60
400 + 6
705
735
500 + 7
460
604
507
700 + 5
700 + 30 + 5
Bài 2: Viết số sau thành tổng theo mẫu: 376 = 300 + 70 + 6
482 = .................................................
589 = ......................................................
720 = ................................................
72 = .....................................................
403 = ...............................................
430 = ...................................................
972 = ................................................
279 = ...............................................
506 = .................................................
603 = ................................................
360 = .................................................
705 = .................................................
Chúc các con chăm
ngoan, học giỏi.
Nh4ớ2hoàn thành bài
tập em nhé!
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2 - Học kì 2- Bộ sách Kết nối
tri thức với cuộc sống
Bài 3: Viết theo mẫu:
Số
Số gồm có
Tổng c...
 









Các ý kiến mới nhất