Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bồi dường thường xuyên modun 35,36 THCS file word chỉ cần in

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Hoài Nam
Ngày gửi: 22h:00' 10-03-2016
Dung lượng: 68.5 KB
Số lượt tải: 3750
Số lượt thích: 0 người
Modun thcs 35:
Giáo dục kỹ năng sống cho học sinh thcs

A. MỤC TIÊU:
Sau module này học viên sẽ :
- Trình bày được quan niệm và phân loại KNS, sự tất yếu phải giáo dục KNS cho HS
- Liệt kê được các vai trò, mục tiêu, nội dung, nguyên tắc giáo dục KNS cho HS
- Trình bày được cách thiết kế chủ đề giáo dục KNS để tổ chức hoạt động thông qua hoạt động ngoài giờ lên lớp nhằm đáp ứng nhu cầu của HS và trang bị cho các em những KNS phù hợp với vùng, miền, lứa tuổi…
- Tổ chức được một số chủ đề giáo dục KNS cốt lõi cho HS.
- Điều chỉnh được nội dung, phương pháp và thời lượng ... cho phù hợp với điều kiện tập huấn cụ thể ở địa phương.
B. NỘI DUNG:
I. QUAN NIỆM VÀ PHÂN LOẠI KỸ NĂNG SỐNG:
1. Quan niệm về KNS:
* Theo Tổ chức Y tế thế giới (WHO): KNS là khả năng để có hành vi thích ứng và tích cực giúp các cá nhân có thể ứng xử hiệu quả trước các nhu cầu và thách thức của cuộc sống hàng ngày.
* Theo Quỹ nhi đồng Liên hợp quốc (UNICEF): KNS là cách tiếp cận giúp thay đổi hoặc hình thành hành vi mới. Cách tiếp cận này lưu ý đến sự cân bằng về tiếp thu kiến thức, hình thành thái độ và kĩ năng.
* Theo UNESCO: Kĩ năng sống gắn với 4 trụ cột của giáo dục
+/ Học để biết: kĩ năng tư duy, như giải quyết vấn đề, tư duy phê phán, ra quyết định, nhận thức được hậu quả
+/ Học làm người : các kĩ năng cá nhân, như ứng phó với căng thẳng, cảm xúc, tự nhận thức, tự tin
+/ Học để cùng chung sống: các kĩ năng xã hội, như giao tiếp, thương lượng, tự khẳng định, hợp tác, làm việc theo nhóm, thể hiện sự cảm thông
+/ Học để làm : kĩ năng thực hiện công việc và các nhiệm vụ như kĩ năng đặt mục tiêu, đảm nhận trách nhiệm
Vì vậy:
- KNS bao gồm một loạt các kĩ năng cụ thể cần thiết cho cuộc sống hàng ngày của con người.
- Bản chất của KNS là kĩ năng tự quản bản thân và kĩ năng xã hội cần thiết để cá nhân tự lực trong cuộc sống, học tập và làm việc hiệu quả.
- Người có KNS sống có khả năng làm chủ bản thân ; khả năng ứng xử phù hợp; khả năng ứng phó tích cực
- KNS thúc đẩy sự phát triển cá nhân và xã hội, giúp nâng cao chất lượng cuộc sống và các mối quan hệ .
- KNS không thể tự nhiên có được mà do cá nhân hình thành qua quá trình học tập, lĩnh hội và rèn luyện trong cuộc sống.
+ Vì vậy, giáo viên, người lớn, cha mẹ, chỉ có thể hướng dẫn và tạo một số cơ hội và tình huống để qua đó trẻ tự rèn luyện và hình thành KNS cho bản thân.
+ Một người không thể “trang bị, cung cấp” KNS cho người khác, hoặc “duy trì bền vững ” KNS ở người khác, mà chính bản thân mỗi người phải liên tục trải nghiệm để rèn luyện, củng cố thì kĩ năng đó mới bền vững (ví dụ: qua các hoạt động tập thể, qua tương tác một người sẽ rèn luyện và hình thành kĩ năng hợp tác, làm việc tập thể; càng trải nghiệm nhiều, càng có cơ hội điều chỉnh, củng cố kĩ năng.)
2. Phân loại kỹ năng sống:
Cũng nhý sự ða dạng trong quan niệm về KNS, ðã có nhiều cáh phân loại KNS:
2.1: Cách phân loại xuất phát từ lĩnh vực sức khoẻ: ( WHO):
KNS gồm có 3 nhóm:
2.1.1: Kĩ nãng nhận thức bao gồm các kĩ nãng cụ thể nhý: Tý duy phê phán; tý duy phân tích; khả nãng sáng tạo; giải quyết vấn ðề; nhận thức hậu quả; ra quyết ðịnh; tự nhận thức; ðặt mục tiêu; xác ðịnh giá trị…
2.1.2: Kĩ nãng ðýõng ðầu với cảm xúc: bao gồm: ý thức trách nhiệm; cam kết; kiềm chế cãng thảng; kiềm chế ðýợc cảm xúc; tự quản lí; tự giám sát và ðiều chỉnh…
2.1.3: Kĩ nãng XH hay kĩ nãng týõng tác: bao gồm: giao tiếp, tính quyết ðoán; thýõng thuyết, từ chối; hợp tác; chia sẻ; ….
2.2: Cách phân loại của UNESCO:
Theo cách phân loại của UNESCO thì 3 nhóm trên ðýợc coi là những KNS chung, ngoài ra còn có những KNS còn thể hiện trong những vấn ðề cụ thể khác nhau trong ðời sống xã hội nhý:
Vệ sinh, vệ sinh
 
Gửi ý kiến