Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bộ trắc nghiệm Toán 9 Cánh diều

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kim Yến
Ngày gửi: 08h:36' 11-06-2025
Dung lượng: 141.3 KB
Số lượt tải: 359
Số lượt thích: 0 người
Bộ trắc nghiệm Toán 9 Cánh diều
CHƯƠNG I: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC
NHẤT
BÀI 1: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (10 câu)
Câu 1: Để giải phương trình tích ( ax +b )( cx + d )=0 ta giải:
A. ax +b=0 và cx +d =0
B. ax +b=cx +d
C. ax +b−cx +d =0
D. ax +b+ cx +d=0
Câu 2: x=1 và x=0 là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A. ( x−1 ) ( x+1 )=0
B. x ( x−1 )=0
C. x−1=0
D. x +1=0
1
Câu 3: Tìm điều kiện xác định cho phương trình x +3=8

A. x ≠ 1
B. x ≠ 3
C. x ≠ 0
D. x ≠−1
3

Câu 4: Tìm điều kiện xác định cho phương trình x+1 =3

A. x ≠ 0
B. x ≠ 1
C. x ≠ 3
D. x ≠−1
3

2

Câu 5: Mẫu thức chung của phương trình x−1 + x =5 là:
A. x (x−1)
B. ( x−1 ) ( x+1 )
C. x 2
D. ( x−1 ) ( x−1 )
x

2

Câu 6: Mẫu thức chung của phương trình x+1 − x−1 =0là:
A. x−1
B. ( x−1 ) ( x+1 )
C. x +1
D. ( x−1 ) ( x−1 )
Câu 7: Phương trình x ( x−1 )=0 có bao nhiêu nghiệm?
A. 1 nghiệm
B. 0 nghiệm
C. 2 nghiệm
D. 3 nghiệm
Câu 8: x=1 và x=−1 là nghiệm của phương trình nào dưới đây?
A. x ( x−1 )=0
B. x ( x +1 )=0
C. x−1=0

D. ( x−1 ) ( x+1 )=0
3
Câu 9: Nghiệm của phương trình x =3 là:

A. x=1
B. x=3
C. x=0
D. x=4
x−1

2

Câu 10: Tìm điều kiện xác định cho phương trình x+ 1 = x−1
A. x ≠−1
B. x ≠ ± 1
C. x ≠ 0
D. x ≠ 1
2. THÔNG HIỂU (7 câu)
Câu 1: Biến đổi phương trình x 2−2 x−3=0 thành phương trình tích ta được:
A. ( x +1 )( x−3 )=0
B. ( x−1 ) ( x−3 )=0
C. ( x +1 )( x +3 ) =0
D. ( x−1 ) ( x+3 )=0
Câu 2: Biến đổi phương trình 2 x2 −3 x −5=0 thành phương trình tích ta được:
A. ( x−1 ) ( x+5 )=0
B. ( x +1 )( 2 x−5 ) =0
C. ( 2 x+1 ) ( x−5 ) =0
D. ( x−2 ) ( x−5 ) =0

3x

x

=0 là:
Câu 3: Mẫu thức chung của phương trình x−1 + 2
x +2 x−3

A. ( x−1 ) ( x+1 )( x−3 )
B. ( x−1 ) ( x+1 )
C. ( x−1 ) ( x+3 )
D. ( x−1 ) ( x+1 )( x +3 )
2
3
x
=0
Câu 4: Tìm mẫu thức chung của phương trình x + x −1 − 2
x +2 x +1

A. x ( x−1 )( x +1 )
B. x ( x−1 )2
C. x ( x−1 )( x +2 )
D. x ( x−1 )( x +1 )2
Câu 5: Giải phương trình 4 x2 −3 x −1=0 được nghiệm là:
−1

A. x=1 và x= 4

B. x=1 và x=−1
−1

1

C. x= 4 và x= 4
−1

D. x=−1 và x= 4

1

2

Câu 6: Giải phương trình x−1 − x +1 =0 được nghiệm là:
A. x=−3
B. x=3
C. x=2
D. x=−2
Câu 7: Giải phương trình x 2−9=3 ( x+3 ) được nghiệm là:

4

A. x=−10 và x= 3
B. x=4 và x=3
−4

C. x=10 và x= 3

D. x=−4 và x=10
3. VẬN DỤNG (5 câu)
Câu 1: Một hình chữ nhật có diện tích là 150 cm2, biết chiều dài dài hơn chiều
rộng là 5 cm. Tính chiều dài của hình chữ nhật.
A. 15 cm
B. 10 cm
C. 20 cm
D. 25 cm
Câu 2: Có hai đội thợ phải hoàn thành quét sơn một văn phòng. Nếu mỗi đội tự
làm thì đội I hoàn thành công việc nhanh hơn đội II thời gian là 6 ngày. Còn nếu
họ làm việc cùng nhau thì chỉ cần 4 ngày sẽ xong việc. Hỏi nếu làm riêng thời gian
hoàn thành công việc của mỗi đội là bao lâu?
A. Đội I hoàn thành trong 7 ngày; Đội II hoàn thành trong 13 ngày.
B. Đội I hoàn thành trong 6 ngày; Đội II hoàn thành trong 12 ngày.
C. Đội I hoàn thành trong 5 ngày; Đội II hoàn thành trong 11 ngày.
D. Đội I hoàn thành trong 8 ngày; Đội II hoàn thành trong 14 ngày.
Câu 3: Ông T có một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 320 mét vuông, chiều
rộng bé hơn chiều dài 4 mét. Hãy giúp ông T tìm ra chiều dài và chiều rộng của
mảnh đất này. 
A. Chiều dài: 30 m; Chiều rộng 6 m.
B. Chiều dài: 21 m; Chiều rộng 15 m.

C. Chiều dài: 20 m; Chiều rộng 16 m.
D. Chiều dài: 19 m; Chiều rộng 17 m.
1

Câu 4: Học kì một, số học sinh giỏi của lớp 8A bằng 8 số học sinh cả lớp. Sang
học kì hai, có thêm 3 bạn phấn đấu trở thành học sinh giỏi nữa, do đó số học sinh
giỏi bằng 20% số học sinh cả lớp. Hỏi lớp 8A có bao nhiêu học sinh?
A. 42 học sinh
B. 38 học sinh
C. 44 học sinh
D. 40 học sinh
Câu 5: Lúc 6 giờ sáng, một xe máy khởi hành từ A để đến B. Sau đó 1 giờ, một ô
tô cũng xuất phát từ A đến B với vận tốc trung bình lớn hơn vận tốc trung bình của
xe máy 20km/h. Cả hai xe đến B đồng thời vào lúc 9 giờ 30 phút sáng cùng ngày.
Tính độ dài quãng đường AB và vận tốc trung bình của xe máy.
A. 50 km/h
B. 45 km/h
C. 40 km/h
D. 48 km/h
4. VẬN DỤNG CAO (3 câu)
Câu 1: Giải phương trình
A. x=−2 và x=10
B. x=2 và x=−2
C. x=10 và x=−10
D. x=2 và x=−10

1
1
1
1
1
+ 2
+ 2
+ 2
=
x −5 x +6 x −7 x+12 x −9 x +20 x −11 x +30 8
2

(

)

5 a ( a+3 x )

1
1
x

Câu 2: Cho phương trình x x+ a + x−a =
với a là hằng số. Tìm a để
4 ( x 2−a 2) x −a
3

2

−29

phương trình trên có nghiệm là nghiệm của phương trình x−5 − x +5 =
2
25−x
A. a=1 và a=3
B. a=−1,2 và a=3,2
C. a=1 và a=3,2
D. a=3 và a=1,2
Câu 3: Cho A ( x )=

( x 2−x−6 ) ( x−5 )
A (x )
( x 2−x−6 ) ( x−4 )
=5
x
B
(
x
)
=

.
Tìm
để
B(x)
x ( x 2+2 x+ 2 )
3 x 3 +6 x 2 +6 x

A. x=2
B. x=5
C. x=2,5
D. x=1,5
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
A

B

C

D

A

B

C

D

A

2. THÔNG HIỂU
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7
A

3. VẬN DỤNG

B

C

D

A

B

C

B

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5
A

B

C

D

A

4. VẬN DỤNG CAO
Câu 1 Câu 2 Câu 3
A

B

C

…….Còn nữa………
Đây là demo Bộ trắc nghiệm Toán 9 Cánh diều
Thày cô liên hệ 0969 325 896 ( có zalo ) để có trọn bộ cả năm bộ giáo án trên.
Có giáo án tất cả các môn học cho 3 bộ sách giáo khoa mới
CÁNH DIỀU, KẾT NỐI TRI THỨC, CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Thày cô xem và tải tài liệu tại website: tailieugiaovien.edu.vn
https://tailieugiaovien.edu.vn
 
Gửi ý kiến