Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bộ GA- BG - Đề Học kì 2 Tin 7 20232024.7z

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Võ Nhật Trường
Người gửi: Võ Nhật Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:32' 16-05-2024
Dung lượng: 43.5 MB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS Tam Quan Bắc
Họ và tên: ……………................Lớp7A....

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TIN HỌC - LỚP 7

I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
PHIẾU SỐ 1 CD4B9. Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng
Câu 1. Giả sử trong một ô có công thức =4/5 và em chọn nút lệnh
để định dạng. Theo em kết
quả ô đó có dạng như thế nào?
a. Số phần trăm
b. Không có gì thay đổi.
c. Số thập phân.
d. Phân số.
Câu 2. Để định dạng các ô có dữ liệu kiểu ngày tháng, Minh chọn các ô đó rồi nháy chuột vào nút
nhỏ phía dưới bên phải nhóm lệnh Number để mở cửa sổ Format Cells. Theo em bạn Minh cần
chọn tiếp mục nào ở hộp Category để định dạng ô dữ liệu ngày tháng?
A. Number.
B. Time.
C. Date.
D. Custom.
Câu 3. Hãy cho biết cách sắp xếp thứ tự các thao tác để thực hiện xóa cột? (a) Nháy nút phải chuột
vào chỗ chọn. (b) Nháy chuột vào tên của cột. (c) Chọn Delete.
A. a → c → b
B. a → b → c
C. b → a → c
D. c → a → b
/////////////////B9////////////
PHIẾU SỐ 2 CD4B10. Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng
Câu 4. Hãy sắp xếp thứ tự các thao tác để thực hiện kẻ khung, đường viền? a) Trong cửa sổ
Format Cells, chọn trang Border. Thiết lập các thông số kẻ đường viền, kẻ khung. b) Chọn vùng dữ
liệu muốn kẻ đường viền, kẻ khung. c) Mở cửa sổ Format Cells.
A. a → b → c
B. a → c → b
C. b → a → c
D. b → c → a
Câu 5. Thao tác nháy chuột vào tên trang tính, kéo thả chuột sang trái, phải dùng để làm gì?
a./Tạo trang tính mới b./Chèn thêm trang tính
c./ Di chuyển trang tính d./Sao chép trang tính
Câu 6. Để in trang tính, em thực hiện lệnh nào sau đây?
A./ File/Print
B./ File/Save
C./ File/Save As
D./ File/Close
///////////////////////B10////////////////////
PHIẾU SỐ 3 CD4B11. Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng
Câu 7. Các mẫu tạo sẵn bố cục nội dung có thể được sử dụng cho một bài trình chiếu gọi là
a./ Trình chiếu.
b./ Mẫu bố trí.
c./ Mẫu kí tự
d./ Mẫu thiết kế.
Câu 8. Để giảm bậc phân cấp, em đặt con trỏ ở đầu dòng cần tạo cấu trúc phân cấp (nếu cần tạo cấu
trúc phân cấp giống nhau cho nhiều dòng thì dùng chuột chọn các dòng) rồi nhấn tổ hợp phím:
a./ Shift + Tab.
b./ Alt + Tab
c./ Ctrl + Tab.
d./ Ctrl + Shift.
Câu 9. Để tăng bậc phân cấp, em đặt con trỏ ở đầu dòng cần tạo cấu trúc phân cấp (nếu cần tạo cấu
trúc phân cấp giống nhau cho nhiều dòng thì dùng chuột chọn các dòng) rồi nhấn phím:
a) Shift.
b) Tab.
c) Alt.
d) Ctrl.
///////////////////B11///////////////
PHIẾU SỐ 4 CD4B12. Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng
Câu 10. Trong PowerPoint, sau khi chọn hình ảnh, em mở thẻ nào để định dạng hình ảnh?
A. Home.
B. Format.
C. Design.
D. View.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây là sai?
a./ Hình ảnh không chỉ truyền tải thông tin mà còn gợi cảm xúc của người xem.
b./ Nội dung trong mỗi trang chiều cần viết cô đọng, chọn lọc từ ngữ và chỉ nên tập trung vào một ý chính.

c./ Nên dùng nhiều màu, nhiều phông chữ trên một trang chiếu.

A

C

C

D
C
A

B
A
B

B

C

d./ Nên biên tập lại nội dung và định dạng văn bản trong trang chiếu sau khi sao chép từ tệp văn bản sang.

Câu 12. Trong PowerPoint, cách nào sau đây không là cách chèn hình ảnh vào trang chiếu?
a. Chọn Insert/Pictures.
b. Chọn Insert/Online Pictures.
c. Sử dụng lệnh Copy và Paste.
d. Chọn Design, sau đó chọn mẫu trong Themes.
Câu 13. Màu chữ trên trang chiếu cần phải như thế nào?
a./ Tương đương với màu nền.
b./ Tương phản với màu nền.
c./ Sử dụng nhiều màu chữ cho đẹp.
d./ Sử dụng một màu duy nhất.
1

D
B

Câu 14. Trong PowerPoint, em mở thẻ nào để hiển thị các mẫu định dạng?
A./ File
B./ Insert
C./ Design
D./ Animations
Câu 15. Sắp xếp lại trình tự các bước chèn và xử lí hình ảnh cho đúng:
a) Chọn tệp ảnh, nháy chuột chọn lệnh Insert.
b) Chọn trang, vị trí trong trang cần chèn hình ảnh.
c) Chọn Insert/Pictures để mở hộp thoại Insert Picture.
d) Sử dụng các công cụ định dạng cho hình ảnh để được hình ảnh như ý.
A./ a) → c) → b) → d).
B./ a) → d) → b) → c).
C./ b) → c) → a) → d).
D./ c) → d) → a) → b).
////////////////////B12//////////////////
PHIẾU SỐ 5 CD4B13. Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng
Câu 16. Đối với mẫu bố trí nội dung trang chiếu, em có thể thực hiện các thao tác gì?
a./ Sử dụng mẫu bố trí đã có.
b./ Thay đổi mẫu bố trí.
c./ Tự tạo mẫu bố trí.
d./ Cả A, B và C đều đúng.
Câu 17. Phát biểu nào không chính xác về đối tượng trên trang chiếu?
a./ Hình ảnh minh họa làm cho trang chiếu ấn tượng hơn.
b./ Nên chọn hình ảnh phù hợp với chủ đề của bài trình chiếu.
c./ Màu sắc, họa tiết trên hình ảnh không cần trùng khớp với chủ đề.
d./ Hình ảnh minh họa cần có tính thẩm mĩ.
Câu 18. Để tạo được bài trình chiếu hiệu quả em nên làm gì?
A. Sử dụng mẫu bố trí hợp lí, bố cục trang chiếu rõ ràng.
B. Trình bày nội dung đơn giản, ngắn gọn.
C. Sử dụng hiệu ứng động chọn lọc và hợp lí.
D. Tất cả các điều trên.
Câu 19. Khi lựa chọn hình ảnh để đưa vào bài trình chiếu nên căn cứ vào yếu tố nào?
a./ Phù hợp với nội dung.
b./ Hình ảnh phải đẹp.
c./ Có tính thẩm mĩ và phù hợp với nội dung.
d./ Có tính thẩm mĩ.
Câu 20. Em hãy sắp xếp lại các bước thực hiện tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu sao cho đúng.
a) Chọn thẻ Transitions.
b) Xem trước.
c) Chọn âm thanh, thời lượng,... thực hiện hiệu ứng.
d) Chọn trang chiếu.
e) Chọn hiệu ứng
A) a → d → e → c → b. 
B) a → b → e → c → d.
C) d → a → e → c → b.
D) d → a → e → b → c.
Câu 21. Em hãy sắp xếp lại các bước thực hiện tạo hiệu ứng cho đối tượng sao cho đúng.
a) Thay đổi thứ tự.
b) Chọn thẻ Animations.
c) Chọn cách xuất hiện.....
d) Chọn hiệu ứng.
e) Xem trước.
f) Chọn đối tượng.
A./ c → b → d → f → a → e.
B./ d → b → f → e → c → a.
C./ e → a → d → c → b → f.
D./ f → b → d → c → a → e.
////////////////////////B13//////////////
PHIẾU SỐ 6 CD5B14. Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng
Câu 22. Trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên thì bước “Trả lời Tìm
thấy và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc” là bước thứ mấy của thuật toán?
A. Bước 2.
B. Bước 3.
C. Bước 4.
D. Bước 5.
Câu23. Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh
sách?
a./ Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc. b./ Thông báo tìm thấy.
c./ Thông báo tìm thấy và kết thúc
d./ Thông báo không tìm thấy và kết thúc.
Câu 24. Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu
ra của thuật toán là?
a./ Thông báo “Không tìm thấy”.
b./ Thông báo “Tìm thấy".
c./ Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.
d./ Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.
2

C

C

D

C

D

C

C

D

C

D

C

Câu 25. Trong tìm kiếm tuần tự thì có mấy điều kiện cần kiểm tra để dừng vòng lặp?
A. 1
B. 2
C. 3
D. Không.
Câu 26. Xét thuật toán tìm kiếm tuần tự sau:
B1. Nhập N, các số hạng a1, a2, …, an và khóa k; B2. i ← 1;
B3. Nếu ai = k thì thông báo chỉ số i rồi kết thúc; B4. i ← i + 1;
B5. Nếu i > N thì thông báo dãy A không có số hạng nào có giá trị bằng k, rồi kết thúc;
B6. Quay lại bước 3.
Hãy cho biết thao tác ở bước 4 trong thuật toán trên được thực hiện tối đa bao nhiêu lần?
A. 0
B. 1
C. n
D. Không xác định được.
Câu 27. Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự với số phần tử N=8; số cần tìm K=6 và dãy A như hình.
Khi thuật toán kết thúc thì biến đếm i nhận giá trị là bao nhiêu?

B

C

C

A. 3
B. 4
C. 5
D. 6.
Câu 28. Có 6 thẻ số, mỗi thẻ được ghi số ở một mặt và mặt còn lại không ghi gì. Đặt úp các thẻ số
trên mặt bàn và xếp thành một dãy như hình. Em hãy cho biết để thực hiện tìm một số bất kì trong
dãy số ghi trên các thẻ ở hình trên bằng cách?
B
A. Lật một thẻ ngẫu nhiên.
C. Lật thẻ đầu tiên.
//////////// B14/////////////////

B. Lần lượt lật các thẻ số lên cho đến khi tìm được số cần tìm.
D. Lật thẻ cuối cùng.

PHIẾU SỐ 7 CD5B15. Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng
Câu 29. Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần thực hiện bao nhiêu bước để thông báo không tìm thấy số 10
trong danh sách [2, 5, 8, 11, 14, 17]?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 30. Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện trên danh sách nào?
A. Đã được hoán đổi.
B. Đã được sắp xếp.
C. Đã được chỉnh sửa. D. Cả A, B và C.
Câu 31. Khi so sánh giá trị cần tìm với giá trị của vị trí giữa, nếu giá trị cần tìm nhỏ hơn giá trị giữa thì:
A./ Tìm trong nửa đầu của danh sách.
B./ Tìm trong nửa sau của danh sách.
C. Dừng lại.
D. Tìm trong nửa đầu hoặc nửa sau của danh sách.
Câu 32. Điều kiện lặp của thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?
a./ Chưa tìm thấy phần tử cần tìm.
b./ Chưa hết danh sách.
c./ Chưa tìm thấy phần tử cần tìm hoặc chưa hết danh sách.
d./ Chưa tìm thấy phần tử cần tìm và chưa hết danh sách.
Câu 33. Sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ phù hợp trong trường hợp nào dưới đây?
a) Tìm một số trong một danh sách.
b) Tìm một từ tiếng anh trong quyển từ điển.
c) Tìm tên một bài học trong quyển sách.
d) Tìm tên một nước trong danh sách.
Câu 34. Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy “Mai” trong danh sách [Hoa",
"Lan”, ”Ly”, ”Mai”, ”Phong”, ”Vi”]?
a) 1.
b) 2.
c) 3.
d) 4.
Câu 35. Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần thực hiện bao nhiêu bước lặp để thông báo không tìm thấy
số 15 trong danh sách [3, 5, 7, 11, 12, 25]?
a) 1.
b) 2.
c) 3.
d) 4.
Câu 36. Tư tưởng của thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?
A. Tìm kiếm dựa vào cây tìm kiếm.
B. Tìm kiếm từ đầu đến cuối dãy.
C. Tại mỗi bước tiến hành so sánh X với phần tử giữa của dãy. Dựa vào bước so sánh này quyết định
tìm kiếm ở nửa trước hay ở nửa sau của danh sách.
D. So sánh X lần lượt với các phần tử a1, a2, …, an.
Câu 37. Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy Thailand trong danh sách tên các
nước sau: Brunei, Campodia, Laos, Myanmar, Singpore, Thailand, Vietnam
3

C
B
A

D

B
C
D

C
B

a) 1.
b) 2.
c) 3.
d) 4.
//////////////////B15/////////////////
PHIẾU SỐ 8 CD5B16. Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng
Câu 38. Nếu sử dụng thuật toán sắp xếp chọn để sắp xếp dãy số 8, 22, 7, 19, 5 theo thứ tự tăng dần
thì số lần thực hiện thao tác hoán đổi giá trị trong vòng lặp thứ nhất là:
a./ 2
b./ 3.
c./ 4.
d./ 5.
Câu 39. Cho dãy số sau: 15, 20, 10, 18. Bạn Minh sử dụng thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp xếp
dãy số tăng dần. Mỗi vòng lặp sẽ duyệt từ phần tử cuối đến phần tử đầu tiên. Em hãy chọn phương
án mô tả đúng dãy số sắp xếp sau mỗi vòng lặp.
a./ 15, 20, 10, 18 → 10, 15, 18, 20 → 10, 15, 18, 20.
b./ 15, 20, 10, 18 → 10, 20, 15, 18 → 10, 15, 20, 18 → 10, 15, 18, 20.
c./ 15, 20, 10, 18 → 15, 10, 20, 18 → 10, 15, 18, 20.
d./ 15, 20, 10, 18 → 10, 15, 20, 18 → 10, 15, 18, 20.
Câu 40. Em hãy sắp xếp các bước sau đây theo đúng thứ tự để hoàn thành công việc hoán đổi chất
lỏng đựng trong hai cốc A và B (sử dụng cốc C không đựng gì là cốc trung gian).
a) Đỗ chất lỏng từ cốc B sang cốc A.
b) Đỗ chất lỏng từ cốc C sang cốc B.

A

D

C

c) Đổ chất lỏng trong cốc A sang cốc C.
A. a → c → b.
B. b → c → a.
C. c → a → b.
D. c → b → a.
Câu 41. Cho dãy số: 15, 1, 31, 9, 78, 42. Nếu sử dụng thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp xếp dãy
trên tăng dần thì sau bao nhiêu lượt đổi chỗ thì thuật toán kết thúc?
C
A. 2
B. 3.
C. 4.
D. 5.
////
PHIẾU SỐ 9 CD5B14.
Em hãy điền các từ/cụm từ: đã hết, “Không tìm thấy”, bằng, vị trí đầu tiên, “Tìm thấy” vào chỗ chấm (...)
được đánh số trong các câu sau để được mô tả chính xác về thuật toán tìm kiếm tuần tự.
Bước 1. Xét phần tử ...(1).... của danh sách.
Bước 2. Nếu giá trị của phần tử ở vị trí đang xét .......(2)..... giá trị cần tìm thì
chuyển sang Bước 4, nếu không thì chuyển đến vị trí tiếp theo.
Bước 3. Kiểm tra đã hết danh sách chưa. Nếu ..........(3).......... danh sách thì chuyển
sang Bước 5, nếu chưa thì lặp lại từ Bước 2.
Bước 4. Trả lời ..........(4).......... và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.
Bước 5. Trả lời ..........(5).......... Kết thúc.

1- vị trí đầu tiên
2- bằng
3- đã hết
4- “Tìm thấy”
5- “Không tìm thấy”

///

PHIẾU SỐ 10 CD5B15.
Em hãy điền các cụm từ: giá trị cần tìm xuất hiện ở vị trí giữa, nửa sau, “Không tìm thấy”, nửa trước vào chỗ
chấm (...) được đánh số trong các câu sau để được mô tả chính xác về thuật toán tìm kiếm nhị phân.
-B1: Nếu vùng tìm kiếm không có phần tử nào thì kết luận .... (1)..... và thuật toán
kết thúc.
-B2.Xác định vị trí giữa vùng tìm kiếm. Vị trí này chia vùng tìm kiếm thành hai
nửa: nửa trước và nửa sau vị trí giữa.
-B3. Nếu giá trị cần tìm bằng giá trị của vị trí giữa thì kết luận .....(2)...... và thuật
toán kết thúc.
-B4. Nếu giá trị cần tìm nhỏ hơn giá trị của vị trí giữa thì vùng tìm kiếm mới được
4

1- “Không tìm thấy”
2- giá trị cần tìm xuất
hiện ở vị trí giữa
3- nửa trước
4- nửa sau

thu hẹp lại, chỉ còn...(3)... của dãy. Ngược lại (nếu giá trị cần tìm lớn hơn giá trị
của vị trí giữa) thì vùng tìm kiếm mới được thu hẹp lại, chỉ còn ... (4)... của dãy.
-B5. Lặp lại từ B1 đến B5 cho đến vùng tìm kiếm không khi còn phần tử nào (B1)
hoặc tìm thấy giá trị cần tìm (B3).
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Hiệu ứng động là gì?

PHIẾU SỐ 11 CD4B13
Hiệu ứng động là cách thức và thời điểm xuất hiện của các trang chiếu và các
đối tượng trên trang khi trình chiếu.

Sử dụng hiệu ứng động cần Sử dụng hiệu ứng động cần lưu ý không sử dụng quá nhiều hiệu ứng hoặc sử
lưu ý những điều gì? Tại sao? dụng không phù hợp sẽ gây rối mắt, khó chịu và mất tập trung đối với người
xem.

////

PHIẾU SỐ 12 CD5B14

Em hãy trình bày về -Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách,
thuật toán tìm kiếm tuần chừng nào chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
tự?
////

PHIẾU SỐ 13 CD5B15

Thế nào là thuật toán tìm kiếm Thuật toán tìm kiếm thu hẹp danh sách tìm kiếm chỉ còn một nửa, gọi là tìm
nhị phân?
kiếm nhị phân.
PHIẾU SỐ 14 CD5B15
Em hãy trình
bày về thuật
toán tìm kiếm
nhị phân?

Thuật toán tìm kiếm nhị phân:
-Thực hiện trên danh sách đã được sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn. Bắt đầu từ vị trí ở
giữa danh sách.
-Tại mỗi bước lặp, so sánh giá trị cần tìm với giá trị của vị trí giữa danh sách, nếu bằng thì
dừng lại, nếu nhỏ hơn thì tìm trong nửa trước của danh sách, nếu lớn hơn thì tìm trong nửa
sau của danh sách.
-Chừng nào chưa tìm thấy và vùng tìm kiếm còn phần tử thì còn tìm tiếp.
PHIẾU SỐ 15 CD5B15

5

Em hãy viết
các bước thực
hiện thuật toán
tìm kiếm nhị
phân để tìm
khách hàng tên
"Hòa"
trong
danh sách ở
Hình 15.1.

Danh sách tên khách hàng theo thứ tự trong bảng chữ cái:
An

Bình

Hoà

Liên

Mai

Phương

Trang

Trúc

Tước

*Thuật toán tìm kiếm nhị phân:
-Bước 1: Xét vị trí ở giữa của dãy, đó là vị trí thứ 5. So sánh “Hoà” và “Mai” vì “H” đứng
trước “M” trong bảng chữ cái nên bỏ đi nửa sau danh sách.
-Bước 2: Xét vị trí ở giữa của nửa trước của dãy là vị trí số 2. So sánh “Hoà” và “Bình” vì
“H” đứng sau “B” trong bảng chữ cái nên bỏ đi nửa trước danh sách.
-Bước 3: Xét vị trí ở giữa của nửa sau của dãy là vị trí số 3. So sánh “Hoà” và “Hoà” vì hai
giá trị bằng nhau, đã tìm thấy tên khách hàng nên thuật toán kết thúc.
PHIẾU SỐ 16 CD5B15

Em tìm một từ tiếng
Anh trong quyển từ
điển theo cách nào?
Tại sao em lại dùng
cách đó?

*Em tìm một từ tiếng Anh trong quyển từ điển bằng cách chia đổi quyển từ điển, tìm
một từ bất kì ở giữa quyển từ điển và so sánh với từ cần tìm. Nếu tìm thấy từ đó thì sẽ
kết thúc việc tìm kiếm. Nếu chưa em lại tiếp tục chia quyển từ điển theo nửa thích
hợp, đến khi nào tìm được từ cần tìm thì kết thúc. Em dùng cách này vì nhanh chóng
và thuận tiện hơn là tìm kiếm từng từ trong bảng chữ cái.

/////

PHIẾU SỐ 17 CD5B16

Thế nào là thuật toán Sắp xếp nổi bọt: Nổi bọt là thuật toán sắp xếp được thực hiện bằng cách hoán đổi
sắp xếp nổi bọt?
nhiều lần các phần tử liền kề nếu giá trị của chúng không đúng thứ tự.
PHIẾU SỐ 18 CD5B16
Em hãy thực hiện thuật *Xét vị trí đầu tiên, vòng lặp thứ nhất thực hiện như sau:
toán sắp xếp chọn để sắp
DS đầu vào
41
15
17
32 18
xếp 5 số sau đây theo thứ
tự tăng dần
Hoán đổi
Vòng lặp 1
1

4
1

1
5

1
7

3
2

1
8

15

41

2

6

17

32

18

3
4
*Xét vị trí thứ hai, vòng lặp thứ hai thực hiện như sau:
DS vòng 1

15

Hoán đổi
1

41

17

32

18

32

18

Vòng lặp 2
15

17

41

2
3
4
*Xét vị trí thứ ba, vòng lặp thứ ba thực hiện như sau:
DS vòng 2

15

Hoán đổi

17

41

32

18

Vòng lặp 3

1

15

17

32

41

18

2

15

17

18

41

32

3
4
*Xét vị trí thứ bốn, vòng lặp thứ bốn thực hiện như sau:
DS vòng 3

15

Hoán đổi
1

17

18

41

32

32

41

Vòng lặp 4
15

17

18

2
3
4
Kết thúc vòng 4. Vì đã đến vị trí trước vị trí cuối cùng nên kết thúc vòng lặp.

PHIẾU SỐ 19 CD5B16
Thế nào là thuật Thuật toán sắp xếp chọn: xét từng vị trí từ đầu đến cuối dãy, so sánh trực tiếp phần tử ở
toán sắp xếp chọn? vị trí được xét với những phần tử ở phía sau nó và hoán đổi nếu chúng chưa đúng thứ
tự.
7
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng 7Z và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓