Violet
Giaoan
8tuoilaptrinh

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Bộ câu hỏi TNKQ (HPT-Hàm số) ôn thi vào THPT.2008

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Đình Đông - Đăng Dương
Ngày gửi: 11h:10' 18-05-2008
Dung lượng: 219.5 KB
Số lượt tải: 277
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG III.HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

Bài 1.Chọn đáp án phù hợp rồi ghi kết quả vào bài.

1.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2x + 3y2 = 0
B. xy – x = 1
C. x3 + y = 5
D. 2x – 3y = 4.

2.Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình x – 3y = 2?
A. ( 1; 1)
B. ( - 1; - 1)
C. ( 1; 0)
D. ( 2 ; 1).

3.Cặp số ( -1; 2) là nghiệm của phương trình
A. 2x + 3y = 1
B. 2x – y = 1
C. 2x + y = 0
D. 3x – 2y = 0.

4.Cặp số (1; -3) là nghiệm của phương trình nào sau đây ?
A. 3x – 2y = 3.
B. 3x – y = 0.
C. 0x – 3y = 9.
D. 0x + 4y = 4.

5.Phương trình 4x – 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là một nghiệm ?
A. (-1; 1).
B. (-1; -1).
C. (1; -1).
D. (1; 1).

6.Tập nghiệm của phương trình 4x – 3y = -1 được biểu diễn bằng đường thẳng
A. y = - 4x - 1
B. y = x + 
C. y = 4x + 1
D. y = x - 

7.Tập nghiệm của phương trình 2x + 0y = 5 được biểu diễn bởi
A. đường thẳng y = 2x – 5.
B. đường thẳng y = .

C. đường thẳng y = 5 – 2x.
D. đường thẳng x = .

8.Hệ phương trình nào sau đây không tương đương với hệ 
A. 
B. 
C. 
D. 

9.Hệ phương trình tương đương với hệ phương trình  là
A. 
B. 
C. 
D. 

10.Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm ?
A. 
B. 
C. 
D. .

11.Hệ phương trình 
A. có vô số nghiệm
B. vô nghiệm
C. có nghiệm duy nhất
D. đáp án khác.

12.Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ  ?
A. .
B..
C. .
D. 

13.Cho phương trình x – y = 1 (1). Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với (1) để được một hệ phương trình có vô số nghiệm ?
A. 2y = 2x – 2.
B. y = 1 + x.
C. 2y = 2 – 2x.
D. y = 2x – 2.

14.Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với phương trình x + y = 1 để được hệ phương trình có nghiệm duy nhất ?
A. 3y = -3x + 3.
B. 0x + y = 1.
C. 2y = 2 – 2x.
D. y + x = -1.

15.Hai hệ phương trình  và  là tương đương khi k bằng
A. 3.
B. -3.
C. 1.
D. -1.

16.Hệ phương trình  có nghiệm là
A. (2; -3).
B. (2; 3).
C. (-2; -5).
D. (-1; 1).

17.Cho phương trình x – 2y = 2 (1), phương trình nào tròn các phương trình sau kết hợp với (1) được một hệ có nghiệm duy nhất ?
A. .
B. 
C. .
D. 2x – y = 4.

18.Hệ phương trình  có nghiệm là
A. .
B. .
C. .
D. .


Bài 2.Hãy ghép mỗi hệ phương trình ở cột A với cặp số ở cột B là nghiệm của hệ phương trình đó
CỘT A
CỘT B

1. 
a. ( 0; 0)

2. 
b. (-1; -1)

3. 
c. ( 5; -1)

4. 
d. ( 1; 1)


e. ( 4; -1)


CHƯƠNG IV.HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0) - PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

1.Cho hàm số  và các điểm A(1; 0,25); B(2; 2); C(4; 4). Các điểm thuộc đồ thị hàm số gồm:
A.chỉ có điểm A.
B.hai điểm A và C.
C.hai điểm A và B.
D.cả ba điểm A, B, C.

2. Đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm A(3; 12). Khi đó a bằng
A. .
B. .
C. 4.
D. 

3. Đồ thị hàm số y = -3x2 đi qua điểm C(c; -6). Khi đó c bằng
A. .
B. .
C. .
D.kết quả khác.

4. Đồ thị hàm số y = ax2 cắt đường thẳng y = - 2x + 3 tại điểm có hoành độ bằng 1 thì a bằng
A. 1.
B. -1.
C. .
D. .

5.Điểm N(2; -5) thuộc đồ thị hàm số y = mx2 + 3 khi m bằng:
A. – 2.
B. 2.
C. .
D. 

6.Đồ thị hàm số y = x2 đi qua điểm:
A. ( 0; 1 ).
B. ( - 1; 1).
C. ( 1; - 1 ).
D. (1; 0 ).

7.Hàm số y = x2 đồng biến khi x > 0 nếu:
A. m < .
B. m > .
C. m > .
D. m = 0.

8.Phương trình (m + 1)x2 – 2mx + 1 = 0 là phương trình bậc hai khi:
A. m = 1.
B. m ≠ -1.
C. m = 0.
D. mọi giá trị của m.

9.Phương trình x2 – 3x + 7 = 0 có biệt thức ∆ bằng
A. 2.
B. -19.
C. -37.
D. 16.

10.Phương trình mx2 – 4x – 5 = 0 ( m ≠ 0) có nghiệm khi và chỉ khi
A. .
B. .
C. .
D. .

11.Phương trình nào sau đây có nghiệm kép ?
A. –x2 – 4x + 4 = 0.
B. x2 – 4x – 4 = 0.

C. x2 – 4x + 4 = 0.
D. cả ba câu trên đều sai.

12.Phương trình nào sau đây có nghiệm ?
A. x2 – x + 1 = 0.
B. 3x2 – x + 8 = 0.

C. 3x2 – x – 8 = 0.
D. – 3x2 – x – 8 = 0.

13.Cho phương trình 0,1x2 – 0,6x – 0,8 = 0. Khi đó:
A. x1 + x2 = 0,6; x1.x2 = 8.
B. x1 + x2 = 6; x1.x2 = 0,8.

C. x1 + x2 = 6; x1.x2 = 8.
D. x1 + x2 = 6; x1.x2 = - 8.

14.Tổng hai nghiệm của phương trình x2 – 2x – 7 = 0 là:
A. 2.
B. – 2.
C. 7.
D. – 7.

15.Phương trình 2x2 + mx – 5 = 0 có tích hai nghiệm là
A. .
B. .
C. .
D. .

16.Nếu phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có một nghiệm bằng 1 thì:
A. a + b + c = 0.
B. a – b + c = 0.
C. a + b – c = 0.
D. a – b – c = 0.

17.Phương trình mx2 – 3x + 2m + 1 = 0 có một nghiệm x = 2. Khi đó m bằng
A. .
B. .
C. .
D. .

18.Cho hai số u và v thỏa mãn điều kiện u + v = 5; u.v = 6. Khi đó u, v là hai nghiệm của phương trình
A. x2 + 5x + 6 = 0.
B. x2 – 5x + 6 = 0.

C. x2 + 6x + 5 = 0.
D. x2 – 6x + 5 = 0.

19.Cho phương trình x2 – (a + 1)x + a = 0. Khi đó phương trình có 2 nghiệm là:
A. x1 = 1; x2 = - a.
B. x1 = -1; x2 = - a.
C. x1 = -1; x2 = a.
D. x1 = 1; x2 = a.

20.Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình x2 + x – 1 = 0. Khi đó biểu thức x12 + x22 có giá trị là:
A. 1.
B. 3.
C. -1.
D. -3.


No_avatar
Tôi đang ôn thi vào lớp 10, tôi thấy tài liệu này hợp lí vì Hải Phòng thi có 2 đ TNKQ.
Avatar
Tiếc là hình như thi tuyển ở TP. HCM ko có trắc nghiệm hix hixx
Avatar

đề pót rồi đừng pót nữa Dán&nbsp;miệng lừa đảo

 
Gửi ý kiến