Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bộ Câu Hỏi Đúng Sai Vật Lí 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 14h:02' 24-03-2026
Dung lượng: 133.3 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
Dùng chung cho các bộ sách hiện hành
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Lưu ý: Đánh dấu üvào ô ¨ với mỗi nhận định
PHẦN ĐỀ
Câu
Nội dung
Đúng
1 Kính lúp là một thấu kính. Người ta dùng kính lúp để quan sát các vật.
a. Kính lúp là một thấu kính hội tụ.
¨

2

3

4

5

Sai
¨

b. Kính lúp có tiêu cự dài để quan sát các vật nhỏ.

¨

¨

c. Người ta dùng kính lúp để quan sát các vật nhỏ.

¨

¨

d. Kính lúp là một thấu kính phân kỳ.

¨

¨

Mỗi kính lúp có một số bội giác (kí hiệu là G) được ghi bằng các con số.
a. Kính lúp có số bội giác được ghi bằng các con số như 2X, 3X, 5X...
b. Số bội giác càng lớn thì khả năng quan sát vật càng nhỏ.

¨

¨

¨

¨

c. Số bội giác thường được ghi ngay trên vành kính.

¨

¨

d. Số bội giác của kính lúp càng lớn thì tiêu cự càng ngắn.

¨

¨

a. Số bội giác và tiêu cự của kính lúp có hệ thức:
.
b. Số bội giác của kính lúp không phụ thuộc vào tiêu cự.

¨

¨

¨

¨

c. Tiêu cự của kính lúp càng ngắn thì số bội giác càng nhỏ.

¨

¨

d. Hệ thức giữa số bội giác và tiêu cự của kính lúp là
.
Vật cần quan sát đặt trước kính lúp để cho ảnh ảo:
a. Vật cần quan sát phải đặt trong khoảng tiêu cự của kính lúp.
b. Vật đặt ngoài tiêu cự của kính lúp sẽ cho ảnh thật.

¨

¨

¨

¨

¨

¨

c. Ảnh của vật quan sát qua kính lúp luôn nhỏ hơn vật.

¨

¨

d. Kính lúp không thể tạo ra ảnh ảo của vật.

¨

¨

Cách đo tiêu cự của thấu kính hội tụ theo phương pháp Silbermann.
a. Đặt một vật cao tại khoảng cách bằng 2 lần tiêu cự (2f) của thấu kính.
b. Khoảng cách giữa vật và ảnh qua thấu kính sẽ là 4 lần tiêu cự.

¨

¨

¨

¨

c. Ảnh thu được qua thấu kính hội tụ sẽ là ảnh thật, ngược chiều và cùng
kích thước với vật.

¨

¨

Giữa số bội giác và tiêu cự (f) của một kính lúp có hệ thức:

6

7

d. Khi đo tiêu cự theo phương pháp Silbermann, vị trí của vật không cần
¨
¨
chính xác.
Một số công thức cần nắm: Công thức liên hệ giữa vị trí của vật, vị trí của ảnh và
tiêu cự thấu kính.
a. Công thức liên hệ giữa vị trí của vật, vị trí của ảnh và tiêu cự:
¨
¨
.
b. Thấu kính hội tụ có tiêu cự dương (f > 0).
¨
¨
c. Thấu kính phân kỳ có tiêu cự âm (f < 0).

¨

¨

d. Công thức liên hệ giữa vị trí của vật, vị trí của ảnh và tiêu cự:
.
Công thức tính độ phóng đại của thấu kính.

¨

¨

¨

¨

¨

¨

c. Khi độ phóng đại (k) là số dương, vật và ảnh cùng chiều.

¨

¨

d. Khi độ phóng đại (k) là số âm, vật và ảnh ngược chiều.

¨

¨

Quy ước dấu trong công thức thấu kính.
a. Ảnh ảo có d' > 0.

¨

¨

b. Vật thật có d > 0.

¨

¨

c. Ảnh thật có d' < 0.

¨

¨

d. Vật ảo có d < 0.

¨

¨

Cách vẽ ảnh của một điểm sáng S qua thấu kính hội tụ.
a. Tia sáng từ S tới quang tâm của thấu kính thì đi xiên một góc 90o.

¨

¨

b. Tia sáng song song với trục chính của thấu kính thì tia ló qua tiêu điểm.

¨

¨

c. Giao điểm của các tia ló là ảnh của điểm sáng S.

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

a. Độ phóng đại của thấu kính được tính bằng công thức:
b. Độ phóng đại là tỉ lệ giữa chiều cao ảnh và chiều cao vật.

8

9

10

.

d. Tia sáng từ S tới tiêu điểm của thấu kính thì tia ló song song với trục
chính.
Đối với thấu kính hội tụ:
a. Vật đặt ngoài tiêu cự của thấu kính hội tụ cho ảnh thật, ngược chiều với
vật.
b. Vật đặt trong tiêu cự của thấu kính hội tụ cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ
hơn vật.
c. Ảnh của vật đặt ngoài tiêu cự của thấu kính hội tụ luôn nhỏ hơn vật.

11

12

13

d. Vật đặt tại tiêu điểm của thấu kính hội tụ cho ảnh tại vô cực.

¨

¨

Dùng kính lúp có số bội giác càng lớn để quan sát một vật:
a. Kính lúp có số bội giác càng lớn thì ảnh của vật càng lớn.

¨

¨

b. Số bội giác không ảnh hưởng đến kích thước của ảnh.

¨

¨

c. Kính lúp có số bội giác càng nhỏ thì ảnh của vật càng lớn.

¨

¨

d. Kích thước ảnh không phụ thuộc vào số bội giác của kính lúp.

¨

¨

Giữa số bội giác và tiêu cự của kính lúp có một mối liên hệ nhất định.
a. Số bội giác càng lớn thì tiêu cự càng ngắn.

¨

¨

b. Tiêu cự của kính lúp không ảnh hưởng đến số bội giác.

¨

¨

c. Số bội giác và tiêu cự của kính lúp không có mối liên hệ với nhau.

¨

¨

d. Số bội giác càng nhỏ thì tiêu cự càng ngắn.

¨

¨

¨

¨

b. Công thức tính số bội giác là
.
c. Tiêu cự f của kính lúp phải tính bằng đơn vị mét trong công thức trên.

¨

¨

¨

¨

d. Số bội giác G của kính lúp không phụ thuộc vào tiêu cự.

¨

¨

Vật cần đặt trước kính lúp để tạo ảnh ảo:
a. Vật cần quan sát qua kính lúp phải đặt trong khoảng tiêu cự.

¨

¨

b. Vật đặt ngoài tiêu cự của kính lúp sẽ tạo ảnh thật.

¨

¨

c. Ảnh ảo của vật qua kính lúp luôn lớn hơn vật.

¨

¨

d. Kính lúp không tạo ra ảnh thật của vật.

¨

¨

Công thức tính số bội giác của kính lúp là:
a. Số bội giác của kính lúp được tính bằng công thức

14

15

16

.

Đặt vật tại khoảng cách bằng 2 lần tiêu cự (2f) của thấu kính hội tụ thì khoảng cách
giữa vật và ảnh sẽ là:
a. Vật đặt tại khoảng cách bằng 2 lần tiêu cự của thấu kính hội tụ sẽ cho
¨
¨
ảnh cách thấu kính 2 lần tiêu cự.
b. Khoảng cách giữa vật và ảnh sẽ là 4 lần tiêu cự khi vật đặt tại khoảng
¨
¨
cách bằng 2 lần tiêu cự của thấu kính hội tụ.
c. Vật đặt tại khoảng cách bằng tiêu cự của thấu kính hội tụ sẽ cho ảnh
¨
¨
cách thấu kính 2 lần tiêu cự.
d. Vật đặt tại khoảng cách bằng 2 lần tiêu cự của thấu kính hội tụ sẽ cho
¨
¨
ảnh ảo.
Đặt vật cách thấu kính hội tụ một khoảng bằng tiêu cự (f) thì ảnh thu được sẽ là:
¨
¨
a. Vật đặt cách thấu kính hội tụ một khoảng bằng tiêu cự sẽ cho ảnh tại vô

17

18

cực.
b. Vật đặt cách thấu kính hội tụ một khoảng bằng tiêu cự sẽ cho ảnh thật.

¨

¨

c. Ảnh thu được khi vật đặt cách thấu kính hội tụ bằng tiêu cự sẽ là ảnh ảo.

¨

¨

d. Khoảng cách giữa vật và ảnh khi vật đặt cách thấu kính hội tụ bằng tiêu
¨
cự sẽ là 2f.
Khi đo tiêu cự của thấu kính hội tụ theo phương pháp Silbermann, khoảng cách
giữa vật và ảnh là:
a. Khoảng cách giữa vật và ảnh là 4 lần tiêu cự khi đo theo phương pháp
¨
Silbermann.
b. Khoảng cách giữa vật và ảnh là 2 lần tiêu cự khi đo theo phương pháp
¨
Silbermann.
c. Vị trí của vật không cần chính xác khi đo tiêu cự theo phương pháp
¨
Silbermann.
d. Ảnh thu được theo phương pháp Silbermann luôn là ảnh ảo.
¨
Công thức liên hệ giữa vị trí của vật, vị trí của ảnh và tiêu cự thấu kính là:
a. Công thức liên hệ giữa vị trí của vật, vị trí của ảnh và tiêu cự thấu kính

¨

¨
¨
¨
¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

là:
.
b. Công thức liên hệ giữa vị trí của vật, vị trí của ảnh và tiêu cự thấu kính
là:
.
c. Công thức liên hệ giữa vị trí của vật, vị trí của ảnh và tiêu cự thấu kính
là:
.
d. Công thức liên hệ giữa vị trí của vật, vị trí của ảnh và tiêu cự thấu kính

19

là:
.
Độ phóng đại của thấu kính được tính bằng:
a. Độ phóng đại của thấu kính là tỉ lệ giữa chiều cao ảnh và chiều cao vật.
b. Độ phóng đại của thấu kính là tỉ lệ giữa khoảng cách từ thấu kính đến
ảnh và từ thấu kính đến vật.
c. Độ phóng đại của thấu kính được tính bằng công thức:
d. Khi độ phóng đại là số âm, vật và ảnh cùng chiều.

20

.

Để dựng ảnh của một điểm sáng S qua thấu kính hội tụ, ta cần sử dụng các tia sáng
đặc biệt.

a. Tia sáng từ S tới quang tâm của thấu kính thì đi thẳng.

¨

¨

b. Tia sáng song song với trục chính của thấu kính thì tia ló qua tiêu điểm.

¨

¨

c. Giao điểm của các tia ló là ảnh của điểm sáng S.

¨

¨

d. Tia sáng từ S tới tiêu điểm của thấu kính thì tia ló song song với trục
¨
chính.
PHẦN ĐÁP ÁN
Câu
Nội dung
Đúng
1 Kính lúp là một thấu kính. Người ta dùng kính lúp để quan sát các vật.
a. Kính lúp là một thấu kính hội tụ.
þ

2

3

4

5

¨
Sai
¨

b. Kính lúp có tiêu cự dài để quan sát các vật nhỏ.

¨

þ

c. Người ta dùng kính lúp để quan sát các vật nhỏ.

þ

¨

d. Kính lúp là một thấu kính phân kỳ.

¨

þ

Mỗi kính lúp có một số bội giác (kí hiệu là G) được ghi bằng các con số.
a. Kính lúp có số bội giác được ghi bằng các con số như 2X, 3X, 5X...
b. Số bội giác càng lớn thì khả năng quan sát vật càng nhỏ.

þ

¨

¨

þ

c. Số bội giác thường được ghi ngay trên vành kính.

þ

¨

d. Số bội giác của kính lúp càng lớn thì tiêu cự càng ngắn.

þ

¨

a. Số bội giác và tiêu cự của kính lúp có hệ thức:
.
b. Số bội giác của kính lúp không phụ thuộc vào tiêu cự.

þ

¨

¨

þ

c. Tiêu cự của kính lúp càng ngắn thì số bội giác càng nhỏ.

¨

þ

d. Hệ thức giữa số bội giác và tiêu cự của kính lúp là
.
Vật cần quan sát đặt trước kính lúp để cho ảnh ảo:
a. Vật cần quan sát phải đặt trong khoảng tiêu cự của kính lúp.
b. Vật đặt ngoài tiêu cự của kính lúp sẽ cho ảnh thật.

¨

þ

þ

¨

¨

þ

c. Ảnh của vật quan sát qua kính lúp luôn nhỏ hơn vật.

¨

þ

d. Kính lúp không thể tạo ra ảnh ảo của vật.

¨

þ

Cách đo tiêu cự của thấu kính hội tụ theo phương pháp Silbermann.
a. Đặt một vật cao tại khoảng cách bằng 2 lần tiêu cự (2f) của thấu kính.
b. Khoảng cách giữa vật và ảnh qua thấu kính sẽ là 4 lần tiêu cự.

þ

¨

þ

¨

þ

¨

¨

þ

Giữa số bội giác và tiêu cự (f) của một kính lúp có hệ thức:

c. Ảnh thu được qua thấu kính hội tụ sẽ là ảnh thật, ngược chiều và cùng
kích thước với vật.
d. Khi đo tiêu cự theo phương pháp Silbermann, vị trí của vật không cần

6

7

chính xác.
Một số công thức cần nắm: Công thức liên hệ giữa vị trí của vật, vị trí của ảnh và
tiêu cự thấu kính.
a. Công thức liên hệ giữa vị trí của vật, vị trí của ảnh và tiêu cự:
þ
¨
.
b. Thấu kính hội tụ có tiêu cự dương (f > 0).
þ
¨
c. Thấu kính phân kỳ có tiêu cự âm (f < 0).

þ

¨

d. Công thức liên hệ giữa vị trí của vật, vị trí của ảnh và tiêu cự:
.
Công thức tính độ phóng đại của thấu kính.

¨

þ

þ

¨

þ

¨

c. Khi độ phóng đại (k) là số dương, vật và ảnh cùng chiều.

þ

¨

d. Khi độ phóng đại (k) là số âm, vật và ảnh ngược chiều.

þ

¨

Quy ước dấu trong công thức thấu kính.
a. Ảnh ảo có d' > 0.

¨

þ

b. Vật thật có d > 0.

þ

¨

c. Ảnh thật có d' < 0.

¨

þ

d. Vật ảo có d < 0.

þ

¨

Cách vẽ ảnh của một điểm sáng S qua thấu kính hội tụ.
a. Tia sáng từ S tới quang tâm của thấu kính thì đi xiên một góc 90o.

¨

þ

b. Tia sáng song song với trục chính của thấu kính thì tia ló qua tiêu điểm.

þ

¨

c. Giao điểm của các tia ló là ảnh của điểm sáng S.

þ

¨

þ

¨

þ

¨

¨

þ

¨

þ

þ

¨

a. Độ phóng đại của thấu kính được tính bằng công thức:
b. Độ phóng đại là tỉ lệ giữa chiều cao ảnh và chiều cao vật.

8

9

10

.

d. Tia sáng từ S tới tiêu điểm của thấu kính thì tia ló song song với trục
chính.
Đối với thấu kính hội tụ:
a. Vật đặt ngoài tiêu cự của thấu kính hội tụ cho ảnh thật, ngược chiều với
vật.
b. Vật đặt trong tiêu cự của thấu kính hội tụ cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ
hơn vật.
c. Ảnh của vật đặt ngoài tiêu cự của thấu kính hội tụ luôn nhỏ hơn vật.
d. Vật đặt tại tiêu điểm của thấu kính hội tụ cho ảnh tại vô cực.

11

12

13

Dùng kính lúp có số bội giác càng lớn để quan sát một vật:
a. Kính lúp có số bội giác càng lớn thì ảnh của vật càng lớn.

þ

¨

b. Số bội giác không ảnh hưởng đến kích thước của ảnh.

¨

þ

c. Kính lúp có số bội giác càng nhỏ thì ảnh của vật càng lớn.

¨

þ

d. Kích thước ảnh không phụ thuộc vào số bội giác của kính lúp.

¨

þ

Giữa số bội giác và tiêu cự của kính lúp có một mối liên hệ nhất định.
a. Số bội giác càng lớn thì tiêu cự càng ngắn.

þ

¨

b. Tiêu cự của kính lúp không ảnh hưởng đến số bội giác.

¨

þ

c. Số bội giác và tiêu cự của kính lúp không có mối liên hệ với nhau.

¨

þ

d. Số bội giác càng nhỏ thì tiêu cự càng ngắn.

¨

þ

þ

¨

b. Công thức tính số bội giác là
.
c. Tiêu cự f của kính lúp phải tính bằng đơn vị mét trong công thức trên.

¨

þ

¨

þ

d. Số bội giác G của kính lúp không phụ thuộc vào tiêu cự.

¨

þ

Vật cần đặt trước kính lúp để tạo ảnh ảo:
a. Vật cần quan sát qua kính lúp phải đặt trong khoảng tiêu cự.

þ

¨

b. Vật đặt ngoài tiêu cự của kính lúp sẽ tạo ảnh thật.

¨

þ

c. Ảnh ảo của vật qua kính lúp luôn lớn hơn vật.

þ

¨

d. Kính lúp không tạo ra ảnh thật của vật.

¨

þ

Công thức tính số bội giác của kính lúp là:
a. Số bội giác của kính lúp được tính bằng công thức

14

15

16

.

Đặt vật tại khoảng cách bằng 2 lần tiêu cự (2f) của thấu kính hội tụ thì khoảng cách
giữa vật và ảnh sẽ là:
a. Vật đặt tại khoảng cách bằng 2 lần tiêu cự của thấu kính hội tụ sẽ cho
þ
¨
ảnh cách thấu kính 2 lần tiêu cự.
b. Khoảng cách giữa vật và ảnh sẽ là 4 lần tiêu cự khi vật đặt tại khoảng
þ
¨
cách bằng 2 lần tiêu cự của thấu kính hội tụ.
c. Vật đặt tại khoảng cách bằng tiêu cự của thấu kính hội tụ sẽ cho ảnh
¨
þ
cách thấu kính 2 lần tiêu cự.
d. Vật đặt tại khoảng cách bằng 2 lần tiêu cự của thấu kính hội tụ sẽ cho
¨
þ
ảnh ảo.
Đặt vật cách thấu kính hội tụ một khoảng bằng tiêu cự (f) thì ảnh thu được sẽ là:
a. Vật đặt cách thấu kính hội tụ một khoảng bằng tiêu cự sẽ cho ảnh tại vô
þ
¨
cực.

17

18

19

b. Vật đặt cách thấu kính hội tụ một khoảng bằng tiêu cự sẽ cho ảnh thật.

¨

þ

c. Ảnh thu được khi vật đặt cách thấu kính hội tụ bằng tiêu cự sẽ là ảnh ảo.

¨

þ

d. Khoảng cách giữa vật và ảnh khi vật đặt cách thấu kính hội tụ bằng tiêu
¨
cự sẽ là 2f.
Khi đo tiêu cự của thấu kính hội tụ theo phương pháp Silbermann, khoảng cách
giữa vật và ảnh là:
a. Khoảng cách giữa vật và ảnh là 4 lần tiêu cự khi đo theo phương pháp
þ
Silbermann.
b. Khoảng cách giữa vật và ảnh là 2 lần tiêu cự khi đo theo phương pháp
¨
Silbermann.
c. Vị trí của vật không cần chính xác khi đo tiêu cự theo phương pháp
¨
Silbermann.
d. Ảnh thu được theo phương pháp Silbermann luôn là ảnh ảo.
¨
Công thức liên hệ giữa vị trí của vật, vị trí của ảnh và tiêu cự thấu kính là:
a. Công thức liên hệ giữa vị trí của vật, vị trí của ảnh và tiêu cự thấu kính
þ
là:
.
b. Công thức liên hệ giữa vị trí của vật, vị trí của ảnh và tiêu cự thấu kính
¨
là:
.
c. Công thức liên hệ giữa vị trí của vật, vị trí của ảnh và tiêu cự thấu kính
¨
là:
.
d. Công thức liên hệ giữa vị trí của vật, vị trí của ảnh và tiêu cự thấu kính
¨
là:
.
Độ phóng đại của thấu kính được tính bằng:
a. Độ phóng đại của thấu kính là tỉ lệ giữa chiều cao ảnh và chiều cao vật.
þ
b. Độ phóng đại của thấu kính là tỉ lệ giữa khoảng cách từ thấu kính đến
ảnh và từ thấu kính đến vật.
c. Độ phóng đại của thấu kính được tính bằng công thức:
d. Khi độ phóng đại là số âm, vật và ảnh cùng chiều.

20

.

þ

¨
þ
þ
þ

¨

þ

þ

þ

¨

þ

¨

þ

¨

¨

þ

Để dựng ảnh của một điểm sáng S qua thấu kính hội tụ, ta cần sử dụng các tia sáng
đặc biệt.
a. Tia sáng từ S tới quang tâm của thấu kính thì đi thẳng.
þ
¨

b. Tia sáng song song với trục chính của thấu kính thì tia ló qua tiêu điểm.

þ

¨

c. Giao điểm của các tia ló là ảnh của điểm sáng S.

þ

¨

d. Tia sáng từ S tới tiêu điểm của thấu kính thì tia ló song song với trục
chính.

þ

¨

Đúng

Sai

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
Dùng chung cho các bộ sách hiện hành
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Lưu ý: Đánh dấu üvào ô ¨ với mỗi nhận định
PHẦN ĐỀ
Câu
Nội dung
1 Năng lượng mặt trời được sử dụng trong quang hợp của thực vật.
a. Năng lượng mặt trời là yếu tố cần thiết duy nhất cho quá trình quang
hợp của thực vật.
b. Trong quá trình quang hợp, năng lượng mặt trời được chuyển hóa thành
năng lượng hóa học trong các phân tử đường.
c. Quá trình quang hợp chỉ diễn ra vào ban ngày khi có ánh sáng mặt trời.

2

3

d. Quang hợp của thực vật không cần bất kỳ nguồn năng lượng nào khác
ngoài năng lượng mặt trời.
Chu trình nước rất quan trọng trên Trái Đất.
a. Chu trình nước không ảnh hưởng đến nhiệt độ của các đại dương và hồ
nước.
b. Sự bay hơi nước từ bề mặt đại dương góp phần vào việc làm mát không
khí xung quanh.
c. Chu trình nước làm tăng nhiệt độ của Trái Đất thông qua quá trình
ngưng tụ.
d. Các hiện tượng thời tiết như mưa và tuyết là một phần của chu trình
nước ảnh hưởng đến nhiệt độ toàn cầu.
Nói về năng lượng thủy triều:
a. Lực hút hấp dẫn của Mặt Trời không ảnh hưởng đến năng lượng thủy

4

5

6

7

triều.
b. Năng lượng thủy triều có thể được khai thác để tạo ra điện năng trong
¨
các nhà máy thủy điện.
c. Thủy triều chỉ xảy ra ở các vùng biển sâu và không ảnh hưởng đến bờ
¨
biển.
d. Năng lượng thủy triều không thể tái tạo và phụ thuộc hoàn toàn vào chu
¨
kỳ của Mặt Trăng.
Năng lượng hạt nhân có thể được tạo ra nhân tạo.
¨
a. Năng lượng hạt nhân từ sự hợp hạch không gây ra chất thải phóng xạ.
b. Sự phân hạch của hạt nhân uranium là quá trình phổ biến để tạo ra năng
¨
lượng hạt nhân.
c. Năng lượng hạt nhân chỉ có thể được tạo ra từ các hạt nhân nhẹ như
¨
hydrogen.
d. Cả quá trình phân hạch và hợp hạch đều tạo ra lượng năng lượng tương
¨
đương.
Việc đốt cháy nhiên liệu hóa thạch gây ra:
a. Khí thải CO2 từ việc đốt cháy nhiên liệu hóa thạch là nguyên nhân chính
¨
gây hiệu ứng nhà kính.
b. Việc đốt cháy nhiên liệu hóa thạch chỉ ảnh hưởng đến chất lượng không
¨
khí địa phương mà không ảnh hưởng đến khí hậu toàn cầu.
c. Khí thải nhà kính từ nhiên liệu hóa thạch chủ yếu là methane và không
¨
phải CO2.
d. Việc đốt cháy nhiên liệu hóa thạch không liên quan đến biến đổi khí
¨
hậu.
Năng lượng địa nhiệt có thể được khai thác và sử dụng để sản xuất điện năng.
a. Năng lượng địa nhiệt chỉ có thể khai thác ở các vùng núi lửa hoạt động.
¨
b. Các nhà máy điện địa nhiệt sử dụng hơi nước từ lòng đất để quay các
¨
tua-bin và tạo ra điện.
c. Năng lượng địa nhiệt là nguồn năng lượng tái tạo nhưng có hạn chế về
¨
vị trí khai thác.
d. Việc khai thác năng lượng địa nhiệt không gây ra bất kỳ tác động môi
¨
trường nào.
Việc sử dụng năng lượng mặt trời giúp giảm lượng khí thải CO2 vào khí quyển.
a. Năng lượng mặt trời là nguồn năng lượng sạch và không phát thải khí
¨
nhà kính.

¨
¨
¨
¨
¨
¨
¨

¨
¨
¨
¨
¨
¨
¨
¨

¨

8

9

10

11

b. Việc lắp đặt các tấm pin mặt trời có thể gây ra tác động tiêu cực đến
môi trường sống của động vật hoang dã.
c. Sử dụng năng lượng mặt trời không có tác động đáng kể đến việc giảm
khí thải CO2 nếu không được sử dụng trên quy mô lớn.
d. Năng lượng mặt trời là nguồn năng lượng không ổn định và phụ thuộc
vào điều kiện thời tiết.
Năng lượng thủy điện được tạo ra từ năng lượng của dòng chảy nước.
a. Năng lượng thủy điện không phụ thuộc vào tốc độ dòng chảy của nước.

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

b. Các đập thủy điện có thể gây ra tác động tiêu cực đến hệ sinh thái sông
¨
¨
ngòi.
c. Năng lượng thủy điện là nguồn năng lượng không tái tạo và sẽ cạn kiệt
¨
¨
theo thời gian.
d. Việc xây dựng đập thủy điện không gây ảnh hưởng đến cư dân sống gần
¨
¨
đó.
Nhận xét: Sự chuyển hóa năng lượng từ mặt trời trong chu trình nước tạo nên các
nguồn năng lượng hữu ích như năng lượng từ dòng sông.
a. Chu trình nước không liên quan đến năng lượng mặt trời và hoàn toàn
¨
¨
tự nhiên.
b. Sự bốc hơi nước dưới tác động của năng lượng mặt trời là bước đầu tiên
¨
¨
trong chu trình nước.
c. Năng lượng từ dòng sông không thể được sử dụng để tạo ra điện năng.
¨
¨
d. Sự ngưng tụ của hơi nước không đóng góp vào chu trình nước.

¨

¨

Giá nhiên liệu phụ thuộc vào:
a. Chi phí khai thác là yếu tố duy nhất ảnh hưởng đến giá nhiên liệu.

¨

¨

b. Chi phí vận chuyển có thể làm tăng đáng kể giá nhiên liệu trên thị
¨
¨
trường.
c. Yếu tố thị trường không ảnh hưởng đến giá nhiên liệu mà chỉ phụ thuộc
¨
¨
vào chi phí sản xuất.
d. Chính sách của các quốc gia có trữ lượng nhiên liệu lớn không ảnh
¨
¨
hưởng đến giá nhiên liệu toàn cầu.
Carbon dioxide (CO2) đóng vai trò quan trọng trong chu trình carbon trên Trái Đất.
a. CO2 chỉ được sản sinh từ các hoạt động của con người như công nghiệp
¨
¨
và giao thông.
b. Thực vật hấp thụ CO2 trong quá trình quang hợp.
¨
¨

12

13

c. Chu trình carbon bao gồm các quá trình như hô hấp và phân hủy.

¨

¨

d. Mức độ CO2 trong khí quyển không bị ảnh hưởng bởi chu trình carbon.

¨

¨

Nước đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa năng lượng trên Trái Đất.
a. Vòng tuần hoàn nước không ảnh hưởng đến sự phân phối năng lượng
¨
mặt trời trên Trái Đất.
b. Bốc hơi và ngưng tụ là các quá trình thiết yếu trong vòng tuần hoàn
¨
nước.
c. Vòng tuần hoàn nước góp phần tạo ra các nguồn năng lượng tái tạo như
¨
thủy điện.
d. Hơi nước trong khí quyển không ảnh hưởng đến các hiện tượng thời
¨
tiết.
Năng lượng địa nhiệt được khai thác từ nhiệt năng bên trong Trái Đất.
a. Năng lượng địa nhiệt chỉ có thể được tiếp cận ở các khu vực núi lửa.
¨
b. Các nhà máy điện địa nhiệt sử dụng nhiệt từ sâu bên trong Trái Đất để
sản xuất điện.
c. Việc khai thác năng lượng địa nhiệt không có bất kỳ tác động nào đến
môi trường.
d. Năng lượng địa nhiệt là nguồn năng lượng không tái tạo.

14

15

¨
¨
¨
¨
¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

Năng lượng thủy triều là một dạng năng lượng tái tạo.
a. Việc tạo ra năng lượng thủy triều phụ thuộc hoàn toàn vào lực hấp dẫn
¨
¨
của Mặt Trăng.
b. Các nhà máy điện thủy triều có thể chuyển đổi năng lượng động học
¨
¨
của thủy triều thành điện năng.
c. Năng lượng thủy triều không thể dự đoán và không thể được tin cậy cho
¨
¨
sản xuất điện liên tục.
d. Việc xây dựng các nhà máy điện thủy triều không ảnh hưởng đến hệ
¨
¨
sinh thái biển.
Nhiên liệu hóa thạch, như than đá, dầu mỏ và khí đốt tự nhiên, được hình thành từ
các tàn dư của thực vật và động vật cổ đại.
a. Nhiên liệu hóa thạch được coi là tái tạo vì chúng có thể được thay thế
¨
¨
trong vòng đời con người.
b. Việc đốt nhiên liệu hóa thạch giải phóng khí nhà kính vào khí quyển.
¨
¨
c. Nhiên liệu hóa thạch là nguồn năng lượng chính trên toàn cầu.

¨

¨

d. Việc khai thác và sử dụng nhiên liệu hóa thạch không có hậu quả môi

¨

¨

16

17

18

19

20

trường.
Việc đốt nhiên liệu hóa thạch:
a. Việc đốt nhiên liệu hóa thạch không sản sinh bất kỳ sản phẩm phụ độc
hại nào.
b. Lưu huỳnh dioxide (SO2) và các nitrogen oxide (NOx) là các chất ô
nhiễm phổ biến từ việc đốt nhiên liệu hóa thạch.
c. Ô nhiễm không khí từ việc đốt nhiên liệu hóa thạch có thể dẫn đến các
vấn đề sức khỏe như bệnh về đường hô hấp.
d. Các quy định về phát thải nhiên liệu hóa thạch là không cần thiết để bảo
vệ môi trường.
Nói về các nguồn năng lượng tái tạo:
a. Các nguồn năng lượng tái tạo bị giới hạn và không thể đáp ứng nhu cầu
năng lượng toàn cầu.
b. Năng lượng mặt trời và gió là những ví dụ về các nguồn năng lượng tái
tạo.
c. Chuyển đổi sang năng lượng tái tạo có thể giảm sự phụ thuộc vào nhiên
liệu hóa thạch.
d. Các nguồn năng lượng tái tạo góp phần vào phát thải khí nhà kính.
Các nhà máy điện hạt nhân tạo ra năng lượng điện.
a. Các nhà máy điện hạt nhân dựa vào các phản ứng hóa học để sản xuất
năng lượng.
b. Quá trình phân hạch hạt nhân thường được sử dụng trong các nhà máy
điện hạt nhân.
c. Việc sản xuất năng lượng hạt nhân không tạo ra chất thải phóng xạ.

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

¨

d. Các biện pháp an toàn là rất quan trọng trong việc vận hành các nhà
¨
máy điện hạt nhân.
Các biện pháp hiệu quả năng lượng có thể giúp giảm tổng tiêu thụ năng lượng.
a. Hiệu quả năng lượng không ảnh hưởng đến mức tiêu thụ năng lượng.
¨

¨
¨

b. Sử dụng các thiết bị tiết kiệm nă
 
Gửi ý kiến