Biểu báo cáo số lượng chất lượng đội ngũ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đức Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:31' 16-04-2025
Dung lượng: 108.6 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đức Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:31' 16-04-2025
Dung lượng: 108.6 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
Phụ lục 01
TỔNG HỢP DANH SÁCH CÁN BỘ, CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH TÍNH ĐẾN 15/10/2024
(Kèm theo Công văn số
/UBND-NV ngày
/10/2024 của UBND huyện Tân Uyên)
Stt
Tên cơ quan,
phòng ban
Họ và tên
Ngày, tháng,
năm sinh
Giới
tính
23/9/1976
Nam
I Lãnh đạo HĐND huyện
1 Trần Văn C
Thành viên
Thường
trực, Ban
Tỉnh ủy
Chức vụ lãnh đạo; công
Thường vụ viên/Huyệ
việc được giao đảm nhiệm
Tỉnh
n ủy viên
ủy/Huyện
ủy
Chủ tịch HĐND huyện
x
x
Dân tộc
Kinh
Tôn
giáo
Đảng
viên
x
Ngạch công Trình độ Chuyên
chức hiện chuyên
ngành
giữ
môn
đào tạo
CVC
Thạc sĩ
Luật
Lý luận
chính trị
Đã học
QLNN
Tin học
Ngoại ngữ
Cao cấp
CVCC
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
A2
Bồi
Bồi
Bồi
dưỡng
dưỡng
dưỡng
Chứng chỉ
kỹ năng
kỹ năng
kỹ năng
tiếng DTTS
lãnh đạo
lãnh đạo
khác
cấp
cấp Sở
(ghi rõ)
phòng
Tiếng
Mông
x
2 ..
II Lãnh đạo UBND huyện
…
Lãnh đạo các Ban của HĐND
III
huyện
1 …
IV Phòng …….
…
Lưu ý: Đề nghị các cơ quan, đơn vị thống kê đầy đủ nội dung của biểu. Trình độ chuyên môn, lý luận chính trị, quản lý nhà nước, tin học, ngoại ngữ viết đúng theo nội dung của văn bằng, chứng chỉ. Chỉ được phép viết tắt các mục theo ví dụ của
biểu này và không thêm, bớt cột tại biểu này.
Tên cơ quan, đơn
vị
Phụ lục 02
TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG, CHẤT LƯỢNG BIÊN CHẾ HÀNH CHÍNH CÓ MẶT ĐẾN 15/10/2024
(Kèm theo Công văn số
/UBND-NV ngày
/10/2024 của UBND huyện Tân Uyên)
Chất lượng số biên chế hiện có mặt
Stt
Tên đơn vị
TỔNG
1 Lãnh đạo HĐND
2 Lãnh đạo UBND
3 Ban Pháp chế
4
Ban Kinh tế - Xã
hội
Văn phòng
HĐND-UBND
Phòng
6
…………..
5
7 Phòng ……..
Số lãnh đạo
Biên
chế
Số hiện có
được
mặt đến
giao
15/10/2024
năm
Cấp Cấp
2024
trưởng phó
Trình độ chuyên môn
Cơ cấu ngạch CC hiện
Lý luận chính trị
giữ
Tiến
Thạc Đại Cao Trun Còn
sĩ,
CVCC CVC CV
sĩ, CKI học đẳng g cấp lại
CKII
Độ tuổi
Đã học QLNN
Tin học
Ngoại ngữ
Chứng
chỉ
Dưới 30
CVC
Cử Cao Trung
CVC CV và
Chứng tiếng
Chứn
CS
C và
ĐH CĐ TC g chỉ ĐH CĐ
DTTS
nhân cấp cấp
và TĐ TĐ
chỉ
TĐ
Nam Nữ
30-40
Nam Nữ
41-50
Nam Nữ
trên 50
Nam Nữ
Dân
Đản
Phụ tộc
g
nữ thiểu
viên
số
TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ NẬM CẦN
Phụ lục 03
TỔNG HỢP DANH SÁCH HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG TRONG CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH,
ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP TÍNH ĐẾN 15/10/2024
(Kèm theo báo cáo số 397/BC-THNC ngày 16/10/2024 của trường Tiểu học xã Nậm Cần)
Stt
Tên cơ quan, đơn vị
Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Nam
Nữ
Công việc
Đơn vị công tác
được giao
Dân
tộc
Tôn
giáo
Đảng
viên
Trình độ Chuyên
chuyên ngành đào
môn
tạo
Lý luận
chính trị
Tin học
Ngoại ngữ
Chứng chỉ
tiếng
DTTS
B Đơn vị sự nghiệp
Trường Tiểu học
I
xã Nậm Cần
1
Hoàng Văn Thanh 12/04/1991
2
Vũ Thị Yên
Bảo vệ
12/05/1978 Phục vụ
Trường Tiểu học
Thái Không
xã Nậm Cần
CQĐT
Chưa qua Chưa qua Chưa qua
Tiếng Thái
đào tạo
đào tạo
đào tạo
Trường Tiểu học
Kinh Không
xã Nậm Cần
CQĐT
Chưa qua Chưa qua Chưa qua
đào tạo
đào tạo
đào tạo
Ghi chú
TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ NẬM CẦN
Phụ lục 04
TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG, CHẤT LƯỢNG HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP ĐẾN 15/10/2024
(Kèm theo báo cáo số 397/BC-THNC ngày 16/10/2024 của trường Tiểu học xã Nậm Cần)
Chất lượng số biên chế hiện có mặt
Số TT
A
Tên đơn vị
B
Có mặt đến đến
Số
thời điểm
Trình độ chuyên môn
Lý luận chính trị Đã học QLNN
HĐLĐ 15/10/2024
được
CVC CVC CV
giao Hưởng Hưởng Tiến Thạc
Đại Cao Trung Còn Cử Cao Trung
từ
năm
sĩ,
sĩ,
C và và
và
từ
học
đẳng
cấp
lại
nhân
cấp
cấp
2024 nguồn nguồn CKII CKI
TĐ TĐ TĐ
thu sự
NSNN
nghiệp
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Tin học
ĐH
CĐ
TC
16
17
18
Số đã
thực
Dân
hiện
Từ 51 đến 60
Đảng Phụ tộc
ký
lại
Chứ
viên nữ thiểu
Nữ Nữ
Dưới
CĐ ng
30-40 41-50 Tổng từ 51 từ 56 hợp
số
30
đồng
chỉ
số
đến đến mới
55
60
Chia theo độ tuổi
Ngoại ngữ
Chứng
ĐH
chỉ
19
20
21
22
23
24
25
1
1
26
27
28
29
30
31
32
Tổng số
B
Đơn vị sự nghiệp
I
Đơn vị sự nghiệp
công lập do ngân
sách nhà nước bảo
đảm 100% chi
thường xuyên
1
Trường Tiểu học
xã Nậm Cần
2
4
2
2
2
1
TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ NẬM CẦN
Phụ lục 05
TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG, CHẤT LƯỢNG SỐ NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP VÀ CÁC TỔ CHỨC HỘI ĐƯỢC GIAO BIÊN CHẾ ĐẾN 15/10/2024
(Kèm theo báo cáo số 397/BC-THNC ngày 16/10/2024 của trường Tiểu học xã Nậm Cần)
Số TT
A
Tên đơn vị
B
Số
lượng
người
làm
việc
được
giao
năm
2024
Số lãnh
đạo
Chất lượng số biên chế hiện có mặt
Có
Cơ cấu hạng chức
mặt
Trình độ chuyên môn
Lý luận chính trị Đã học QLNN
danh
đến
đến
thời Cấp Cấp
CVC CVC CV
điểm trưở phó Tiến Thạc
Đại Cao Trun Còn Hạng Hạng Hạng Hạng Cử Cao Trun
15/10 ng
sĩ,
sĩ,
C và và
và
học
đẳng
g
cấp
lại
I
II
III
IV
nhân
cấp
g
cấp
/2024
CKII CKI
TĐ TĐ TĐ
1
2
3
4
23
23
1
2
5
6
7
8
9
20
2
1
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Tin học
Độ tuổi
Ngoại ngữ
Dưới 30
ĐH CĐ TC
21
22
23
30-40
41-50
trên 50
Chứ
Chứng
ĐH CĐ ng
chỉ
chỉ Nam Nữ Nam Nữ Nam Nữ Nam Nữ
24
25
26
27
28
29
Dân
Đản
Phụ tộc
g
nữ thiể
viên
u số
30
31
32
33
34
35
36
37
38
5
8
1
6
2
1
19
15
4
Tổng số
A
Đơn vị sự nghiệp công lập do
ngân sách nhà nước bảo đảm
100% chi thường xuyên
I
Sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo
5
Trường Tiểu học
5.1 Tiểu học xã Nậm Cần
3
3
23
21
TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ NẬM CẦN
Phụ lục 06
TỔNG HỢP DANH SÁCH VIÊN CHỨC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP TÍNH ĐẾN 15/10/2024
(Kèm theo báo cáo số 397/BC-THNC ngày 16/10/2024 của trường Tiểu học xã Nậm Cần)
Stt
Tên cơ quan,
đơn vị
tên
Họ và
I
Đơn vị sự nghiệp
khác
2
Trường Tiểu học xã
Nậm Cần
Ngày, tháng, Giới
năm sinh
tính
Chức vụ lãnh đạo Tỉnh ủy
công việc, được viên/Huyệ Dân tộc
giao đảm nhiệm n ủy viên
Tôn
giáo
Hạng chức
danh nghề Trình độ Chuyên
Lý luận
Đảng viên nghiệp
chuyên ngành đào
chính trị
viên chức
môn
tạo
hiện giữ
Bồi dưỡng
hạng chức
danh nghề
Đã học
nghiệp
QLNN (Hạng I,
hạng II,
Hạng III,
hạng IV)
Tin học
Ngoại ngữ
Chứng
chỉ tiếng
DTTS
Kinh
Không Đảng viên Hạng II
Đại học
GVTH Trung cấp
x
Hạng II
Chứng chỉ
TOEFLITP H'Mông
B
Nữ Phó Hiệu trưởng
Kinh
Không Đảng viên Hạng II
Đại học
GVTH Trung cấp
x
Hạng II
Chứng chỉ
B
A2
H'Mông
Nữ Phó Hiệu trưởng
Kinh
Không Đảng viên Hạng II
Đại học
GVTH Trung cấp
x
Hạng II
Chứng chỉ
B
A2
H'Mông
Mường Không Đảng viên Hạng III
Đại học
GVTH
Hạng III
Chứng chỉ
B
A2
Không Đảng viên Hạng III
Đại học
GDTH
Hạng III
Chứng chỉ
B
A2
Kinh
Không Đảng viên Hạng III
Đại học
GVTH
Hạng III
Chứng chỉ
TOEFLITP H'Mông
B
Giáo viên
Kinh
Không
Hạng III
Đại học
SP Tin
học
Hạng III
Nữ
Giáo viên
Kinh
Không Đảng viên Hạng III
Đại học
SPTH
Hạng III
Chứng chỉ
TOEFLITP H'Mông
B
24/04/1976
Nữ
Giáo viên
Kinh
Không Đảng viên Hạng III
Đại học
GVTH
Hạng III
Chứng chỉ
B
10 Đào Thị Lan Hương
17/07/1983
Nữ
Giáo viên
Kinh
Không Đảng viên Hạng III
Đại học
GVTH
Hạng III
Chứng chỉ
TOEFLITP H'Mông
B
11 Vì Thị Lăm
21/02/1989
Nữ
Giáo viên
Thái
Không Đảng viên Hạng III
Đại học
GVTH
Hạng III
Chứng chỉ
B
12 Hoàng Xuân Lưu
04/07/1969 Nam
Giáo viên
Kinh
Không Đảng viên Hạng II
Đại học
GVTH
Hạng II
Chứng chỉ
B
13 Đỗ Thị Minh
20/10/1988
Giáo viên
Kinh
Không Đảng viên Hạng III
Đại học
GVTH
Hạng III
Chứng chỉ
TOEFLITP H'Mông
B
14 Nguyễn Xuân Quang 26/12/1983 Nam
Giáo viên
Kinh
Không Đảng viên Hạng II
Đại học
GVTH
Hạng II
Chứng chỉ
B
15 Nguyễn Thi Sơn
Giáo viên
Kinh
Không
GVTH
Hạng IV
Chứng chỉ
B
1 Hồ Đức Bình
17/04/1973 Nam
2 Nguyễn Thị An
09/09/1974
3 Đào Thị Tuyết Mai
02/09/1983
4 Đào Thế Anh
01/06/1990 Nam
Giáo viên
5 Đoàn Thị Giang
16/06/1982
Nữ
Giáo viên
Kinh
6 Nguyễn Thị Thu Hà
10/04/1992
Nữ
Giáo viên
7 Nguyễn Thị Hiền
21/10/1989
Nữ
8 Đào Thị Huê
17/04/1989
9 Đỗ Thị Huyền
02/01/1970
Nữ
Nữ
Hiệu trưởng
0
0
Hạng IV Cao đẳng
Đại học
A2
A2
H'Mông
H'Mông
H'Mông
A2
H'Mông
A2
H'Mông
H'Mông
Bồi dưỡng Bồi dưỡng Bồi dưỡng
kỹ năng
kỹ năng
kỹ năng
lãnh đạo lãnh đạo khác (ghi
cấp Sở
cấp phòng
rõ)
Stt
Tên cơ quan,
đơn vị
tên
Họ và
Ngày, tháng, Giới
năm sinh
tính
Chức vụ lãnh đạo Tỉnh ủy
công việc, được viên/Huyệ Dân tộc
giao đảm nhiệm n ủy viên
Tôn
giáo
Hạng chức
danh nghề Trình độ Chuyên
Lý luận
Đảng viên nghiệp
chuyên ngành đào
chính trị
viên chức
môn
tạo
hiện giữ
Bồi dưỡng
hạng chức
danh nghề
Đã học
nghiệp
QLNN (Hạng I,
hạng II,
Hạng III,
hạng IV)
Tin học
Ngoại ngữ
Chứng
chỉ tiếng
DTTS
16 Lò Văn Thành
15/10/1987 Nam
Giáo viên
Thái
Không Đảng viên Hạng III
Đại học
GVTH
Hạng III
Chứng chỉ
TOEFLITP H'Mông
B
17 Lê Văn Thuỷ
16/04/1989 Nam
Giáo viên
Kinh
Không Đảng viên Hạng III
Đại học
GVTH
Hạng III
Chứng chỉ
TOEFLITP H'Mông
B
18 Tạ Thị Lệ Thuỷ
25/04/1979
Giáo viên
Kinh
Không
Đại học
GVTH
Hạng III
Chứng chỉ
TOEFLITP H'Mông
B
19 Hoàng Văn Vinh
17/05/1988 Nam
Giáo viên
Kinh
Không Đảng viên Hạng III
Đại học SP GDTC
Hạng III
Chứng chỉ
B
A2
20 Phạm Ngọc Chiến
23/11/1986
Nữ
Nhân viên
Kinh
Không
Hạng IV
Đại học
Lưu trữ
viên
Chứng chỉ
B
B
21 Nguyễn Thị Thu Hòa 07/01/1988
Nữ
Nhân viên
Kinh
Không Đảng viên Hạng IV
Đại học
Đại học
kế toán
Chứng chỉ
TOEFLITP H'Mông
B
Trung
Cấp
Thư việnThiết bị
Nữ
0
0
Hạng III
22 Lò Văn Khằm
15/06/1989 Nam
Nhân viên
KhơMú
Không Đảng viên Hạng IV
23 Trần Thị Thạo
03/11/1989
Nhân viên
Kinh
Không Đảng viên Hạng IV Cao đẳng
Nữ
Y tế
Bồi dưỡng Bồi dưỡng Bồi dưỡng
kỹ năng
kỹ năng
kỹ năng
lãnh đạo lãnh đạo khác (ghi
cấp Sở
cấp phòng
rõ)
H'Mông
Chứng chỉ
TOEFLITP
B
Chứng chỉ
B
A2
Lưu ý: Đề nghị các cơ quan, đơn vị thống kê đầy đủ nội dung của biểu. Trình độ chuyên môn, lý luận chính trị, quản lý nhà nước, tin học, ngoại ngữ viết đúng theo nội dung của văn bằng, chứng chỉ. Chỉ được phép viết tắt các
mục theo ví dụ của biểu này.
CỘT HẠNG CHỨC ANH NGHỀ NGHIỆP: TRƯỜNG HỢP CHƯA XẾP HẠNG THÌ GHI THEO NGẠCH HIỆN GIỮ
TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ NẬM CẦN
Phụ lục 07
BIỂU THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC NÂNG LƯƠNG, THĂNG HẠNG, NGHỈ HƯU, THÔI VIỆC,
BỎ VIỆC, KỶ LUẬT TỪ 01/01/2024 ĐẾN 15/10/2024
(Kèm theo Công văn số
Stt
1
I
1
2
II
1
2
2.1
2.2
3
3.1.
3.2
Tên cơ quan, đơn vị
2
CẤP HUYỆN
Biên chế hành chính
Phòng …
Phòng …
……
Biên chế sự nghiệp
Sự nghiệp Y tế
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
Trường Tiểu học xã Nậm Cần
Trường…
…
Sự nghiệp khác
Trung tâm …
Ban ….
Nâng
lương
thường
xuyên
3
Nâng
lương
trước
thời hạn
4
6
2
/UBND-NV ngày
hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
5
0
/10/2024 của UBND huyện Tân Uyên)
Số người bị kỷ luật từ hình thức khiển trách trở lên
Số người
Số người
thôi việc,
Khiển
Hạ bậc
Giáng
Cách Buộc thôi Ghi chú
nghỉ hưu
Cảnh cáo
bỏ việc Tổng số
trách
lương
chức
chức
việc
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
0
0
…
Lưu ý: Trường hợp bị kỷ luật bằng hình thức buộc thôi việc thì thống kê cả bên cột kỷ luật và cột buộc thôi việc
TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ NẬM CẦN
Stt
Tên đơn vị
A
TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH
I Biên chế hành chính
1 cán bộ, công chức
Hợp đồng lao động theo NĐ 68 trong
II
cơ quan hành chính
B
TỔ CHỨC SỰ NGHIỆP
I Biên chế sự nghiệp
1 Sự nghiệp Y tế
2 Sự nghiệp Giáo dục và ĐT
3 Sự nghiệp khác
Hợp đồng lao động theo NĐ 68 trong
II
đơn vị sự nghiệp
Tổng số
cán bộ,
công
chức,
viên
chức
người
DTTS
4
1
Phụ lục 08
BIỂU TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG, CHẤT LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC LÀ NGƯỜI DÂN TỘC THIỂU SỐ
(Có mặt đến 15/10/2024)
(Kèm theo Công văn số
/UBND-NV ngày
/10/2024 của UBND huyện Tân Uyên)
Chia theo ngạch công chức, viên chức
CVCC CVC và CV và
và TĐ
TĐ
TĐ
hoặc
hoặc
hoặc
hạng I hạng II hạng III
và
và
và
tương tương tương
đương đương đương
3
CS và
TĐ
hoặc
hạng IV
và
tương
đương
Nhân
viên và Tiến Thạc
tương
sĩ
sĩ
đương
1
1
Trình độ lý luận
chính trị
Trình độ chuyên môn
ĐH
3
CĐ
TC
Còn
Cử
CC
lại
nhân
1
TC
Trình độ Quản lý
nhà nước
CVCC CVC CV
Tin học
ĐH
CĐ
TC
Ngoại ngữ
Chứng
chỉ
4
1
ĐH
CĐ
TC
Độ tuổi
Chứng Dưới
trên
30-40 41-50
chỉ
30
50
4
4
1
Đảng
viên
Phụ
nữ
4
1
TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ NẬM CẦN
Stt
Tên đơn vị
A
TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH
I Biên chế hành chính
1 cán bộ, công chức
Hợp đồng lao động theo NĐ 68
II
trong cơ quan hành chính
B
TỔ CHỨC SỰ NGHIỆP
I Biên chế sự nghiệp
1 Sự nghiệp Y tế
2 Sự nghiệp Giáo dục và ĐT
3 Sự nghiệp khác
Hợp đồng lao động theo NĐ 68
II
trong đơn vị sự nghiệp
Tổng
số cán
bộ,
công
chức,
viên
chức là
nữ
15
Phụ lục 9
BIỂU TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG, CHẤT LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC LÀ NỮ
(Có mặt đến 15/10/2024)
(Kèm theo báo cáo số 397/BC-THNC ngày 16/10/2024 của trường Tiểu học xã Nậm Cần)
Trình độ
Trình độ lý
Quản lý nhà
Chia theo ngạch công chức, viên chức
Trình độ chuyên môn
Tin học
Ngoại ngữ
Độ tuổi
luận chính trị
nước
CVCC CVC CV và CS và
Dân
và TĐ và TĐ TĐ
TĐ
Đảng tộc
Nhân
hoặc hoặc hoặc hoặc
viên và Tiến Thạc
Còn
Cử
CV CV
Chứng
Chứng Dưới
trên viên thiểu
hạng I hạng hạng hạng
ĐH CĐ TC
CC
TC
CV ĐH CĐ TC
ĐH CĐ
30-40 41-50
số
tương sĩ
sĩ
lại
nhân
CC C
chỉ
chỉ
30
50
và
II và III và IV và
đương
tương tương tương tương
đương đương đương đương
1
10
1
3
13
2
2
2
15
14
8
6
1
11
1
TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ NẬM CẦN
Phụ lục 10
TỔNG HỢP KẾT QUẢ BẦU CỬ, BỔ NHIỆM CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
TỪ NGÀY 01/01/2024 ĐẾN NGÀY 15/10/2024
(Kèm theo báo cáo số 397/BC-THNC ngày 16/10/2024 của trường Tiểu học xã Nậm Cần)
Số người được bầu
vào các chức vụ
lãnh đạo quản lý
Số TT
Đơn vị
CÁN BỘ, CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ
QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH
1
Lãnh đạo HĐND huyện, thành phố
2
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố
3
Lãnh đạo các ban HĐND huyện, thành phố
4
Trưởng phòng chuyên môn cấp huyện
5
Phó Trưởng phòng chuyên môn cấp huyện
II
LÃNH ĐẠO TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ
NGHIỆP
1
Trưởng đơn vị sự nghiệp thuộc UBND huyện,
thành phố
2
Phó Trưởng đơn vị sự nghiệp thuộc UBND
huyện, thành phố
3
Hiệu trưởng các đơn vị trường học
1
4
Phó Hiệu trưởng các đơn vị trường học
1
1
CÁC TỔ CHỨC HỘI ĐẶC THÙ
Hội Chữ thập đỏ huyện, thành phố
Lãnh đạo Hội
Bổ nhiệm mới
Bổ nhiệm lại, kéo
dài thời gian giữ
chức vụ
Điều động và bổ
nhiệm
Luân chuyển và bổ
nhiệm
Giao nhiệm vụ
Trong
Trong
Trong
Trong
Trong
Trong
Tổng đó Trong Tổng đó Trong Tổng đó Trong Tổng đó Trong Tổng đó Trong Tổng đó Trong
số người đó Nữ số người đó Nữ số người đó Nữ số người đó Nữ số người đó Nữ số người đó Nữ
DTTS
DTTS
DTTS
DTTS
DTTS
DTTS
I
III
Số người được bổ nhiệm và các chức vụ lãnh đạo quản lý
1
1
1
1
TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ NẬM CẦN
Phụ lục 11
TỔNG HỢP KẾT QUẢ TUYỂN DỤNG VIÊN CHỨC
TỪ
NGÀY 01/01/2024
ĐẾN NGÀY
(Kèm theo báo cáo số
397/BC-THNC
ngày 16/10/2024
của15/10/2024
trường Tiểu học xã Nậm Cần)
Số viên chức được tuyển dụng
Số
TT
I
1
2
Đơn vị
CÁC ĐƠN VỊ CẤP HUYỆN
Tên đơn vị…
Tên đơn vị…
Số viên
Số viên
chức là Số viên
chức là nữ
người dân chức là
dân tộc
Viên
Viên
nữ
Viên tộc thiểu
thiểu
số
Tổng chức
chức
số
chức
số
ngành ngành y
khác
giáo dục
tế
Chất lượng viên chức được tuyển dụng
Trên Đại
học
Đại học
Cao
đẳng
Trung
cấp
Ghi chú
Phụ lục 01
TỔNG HỢP DANH SÁCH CÁN BỘ, CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH TÍNH ĐẾN 15/10/2024
(Kèm theo Công văn số
/UBND-NV ngày
/10/2024 của UBND huyện Tân Uyên)
Stt
Tên cơ quan,
phòng ban
Họ và tên
Ngày, tháng,
năm sinh
Giới
tính
23/9/1976
Nam
I Lãnh đạo HĐND huyện
1 Trần Văn C
Thành viên
Thường
trực, Ban
Tỉnh ủy
Chức vụ lãnh đạo; công
Thường vụ viên/Huyệ
việc được giao đảm nhiệm
Tỉnh
n ủy viên
ủy/Huyện
ủy
Chủ tịch HĐND huyện
x
x
Dân tộc
Kinh
Tôn
giáo
Đảng
viên
x
Ngạch công Trình độ Chuyên
chức hiện chuyên
ngành
giữ
môn
đào tạo
CVC
Thạc sĩ
Luật
Lý luận
chính trị
Đã học
QLNN
Tin học
Ngoại ngữ
Cao cấp
CVCC
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
A2
Bồi
Bồi
Bồi
dưỡng
dưỡng
dưỡng
Chứng chỉ
kỹ năng
kỹ năng
kỹ năng
tiếng DTTS
lãnh đạo
lãnh đạo
khác
cấp
cấp Sở
(ghi rõ)
phòng
Tiếng
Mông
x
2 ..
II Lãnh đạo UBND huyện
…
Lãnh đạo các Ban của HĐND
III
huyện
1 …
IV Phòng …….
…
Lưu ý: Đề nghị các cơ quan, đơn vị thống kê đầy đủ nội dung của biểu. Trình độ chuyên môn, lý luận chính trị, quản lý nhà nước, tin học, ngoại ngữ viết đúng theo nội dung của văn bằng, chứng chỉ. Chỉ được phép viết tắt các mục theo ví dụ của
biểu này và không thêm, bớt cột tại biểu này.
Tên cơ quan, đơn
vị
Phụ lục 02
TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG, CHẤT LƯỢNG BIÊN CHẾ HÀNH CHÍNH CÓ MẶT ĐẾN 15/10/2024
(Kèm theo Công văn số
/UBND-NV ngày
/10/2024 của UBND huyện Tân Uyên)
Chất lượng số biên chế hiện có mặt
Stt
Tên đơn vị
TỔNG
1 Lãnh đạo HĐND
2 Lãnh đạo UBND
3 Ban Pháp chế
4
Ban Kinh tế - Xã
hội
Văn phòng
HĐND-UBND
Phòng
6
…………..
5
7 Phòng ……..
Số lãnh đạo
Biên
chế
Số hiện có
được
mặt đến
giao
15/10/2024
năm
Cấp Cấp
2024
trưởng phó
Trình độ chuyên môn
Cơ cấu ngạch CC hiện
Lý luận chính trị
giữ
Tiến
Thạc Đại Cao Trun Còn
sĩ,
CVCC CVC CV
sĩ, CKI học đẳng g cấp lại
CKII
Độ tuổi
Đã học QLNN
Tin học
Ngoại ngữ
Chứng
chỉ
Dưới 30
CVC
Cử Cao Trung
CVC CV và
Chứng tiếng
Chứn
CS
C và
ĐH CĐ TC g chỉ ĐH CĐ
DTTS
nhân cấp cấp
và TĐ TĐ
chỉ
TĐ
Nam Nữ
30-40
Nam Nữ
41-50
Nam Nữ
trên 50
Nam Nữ
Dân
Đản
Phụ tộc
g
nữ thiểu
viên
số
TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ NẬM CẦN
Phụ lục 03
TỔNG HỢP DANH SÁCH HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG TRONG CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH,
ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP TÍNH ĐẾN 15/10/2024
(Kèm theo báo cáo số 397/BC-THNC ngày 16/10/2024 của trường Tiểu học xã Nậm Cần)
Stt
Tên cơ quan, đơn vị
Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Nam
Nữ
Công việc
Đơn vị công tác
được giao
Dân
tộc
Tôn
giáo
Đảng
viên
Trình độ Chuyên
chuyên ngành đào
môn
tạo
Lý luận
chính trị
Tin học
Ngoại ngữ
Chứng chỉ
tiếng
DTTS
B Đơn vị sự nghiệp
Trường Tiểu học
I
xã Nậm Cần
1
Hoàng Văn Thanh 12/04/1991
2
Vũ Thị Yên
Bảo vệ
12/05/1978 Phục vụ
Trường Tiểu học
Thái Không
xã Nậm Cần
CQĐT
Chưa qua Chưa qua Chưa qua
Tiếng Thái
đào tạo
đào tạo
đào tạo
Trường Tiểu học
Kinh Không
xã Nậm Cần
CQĐT
Chưa qua Chưa qua Chưa qua
đào tạo
đào tạo
đào tạo
Ghi chú
TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ NẬM CẦN
Phụ lục 04
TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG, CHẤT LƯỢNG HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP ĐẾN 15/10/2024
(Kèm theo báo cáo số 397/BC-THNC ngày 16/10/2024 của trường Tiểu học xã Nậm Cần)
Chất lượng số biên chế hiện có mặt
Số TT
A
Tên đơn vị
B
Có mặt đến đến
Số
thời điểm
Trình độ chuyên môn
Lý luận chính trị Đã học QLNN
HĐLĐ 15/10/2024
được
CVC CVC CV
giao Hưởng Hưởng Tiến Thạc
Đại Cao Trung Còn Cử Cao Trung
từ
năm
sĩ,
sĩ,
C và và
và
từ
học
đẳng
cấp
lại
nhân
cấp
cấp
2024 nguồn nguồn CKII CKI
TĐ TĐ TĐ
thu sự
NSNN
nghiệp
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Tin học
ĐH
CĐ
TC
16
17
18
Số đã
thực
Dân
hiện
Từ 51 đến 60
Đảng Phụ tộc
ký
lại
Chứ
viên nữ thiểu
Nữ Nữ
Dưới
CĐ ng
30-40 41-50 Tổng từ 51 từ 56 hợp
số
30
đồng
chỉ
số
đến đến mới
55
60
Chia theo độ tuổi
Ngoại ngữ
Chứng
ĐH
chỉ
19
20
21
22
23
24
25
1
1
26
27
28
29
30
31
32
Tổng số
B
Đơn vị sự nghiệp
I
Đơn vị sự nghiệp
công lập do ngân
sách nhà nước bảo
đảm 100% chi
thường xuyên
1
Trường Tiểu học
xã Nậm Cần
2
4
2
2
2
1
TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ NẬM CẦN
Phụ lục 05
TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG, CHẤT LƯỢNG SỐ NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP VÀ CÁC TỔ CHỨC HỘI ĐƯỢC GIAO BIÊN CHẾ ĐẾN 15/10/2024
(Kèm theo báo cáo số 397/BC-THNC ngày 16/10/2024 của trường Tiểu học xã Nậm Cần)
Số TT
A
Tên đơn vị
B
Số
lượng
người
làm
việc
được
giao
năm
2024
Số lãnh
đạo
Chất lượng số biên chế hiện có mặt
Có
Cơ cấu hạng chức
mặt
Trình độ chuyên môn
Lý luận chính trị Đã học QLNN
danh
đến
đến
thời Cấp Cấp
CVC CVC CV
điểm trưở phó Tiến Thạc
Đại Cao Trun Còn Hạng Hạng Hạng Hạng Cử Cao Trun
15/10 ng
sĩ,
sĩ,
C và và
và
học
đẳng
g
cấp
lại
I
II
III
IV
nhân
cấp
g
cấp
/2024
CKII CKI
TĐ TĐ TĐ
1
2
3
4
23
23
1
2
5
6
7
8
9
20
2
1
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Tin học
Độ tuổi
Ngoại ngữ
Dưới 30
ĐH CĐ TC
21
22
23
30-40
41-50
trên 50
Chứ
Chứng
ĐH CĐ ng
chỉ
chỉ Nam Nữ Nam Nữ Nam Nữ Nam Nữ
24
25
26
27
28
29
Dân
Đản
Phụ tộc
g
nữ thiể
viên
u số
30
31
32
33
34
35
36
37
38
5
8
1
6
2
1
19
15
4
Tổng số
A
Đơn vị sự nghiệp công lập do
ngân sách nhà nước bảo đảm
100% chi thường xuyên
I
Sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo
5
Trường Tiểu học
5.1 Tiểu học xã Nậm Cần
3
3
23
21
TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ NẬM CẦN
Phụ lục 06
TỔNG HỢP DANH SÁCH VIÊN CHỨC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP TÍNH ĐẾN 15/10/2024
(Kèm theo báo cáo số 397/BC-THNC ngày 16/10/2024 của trường Tiểu học xã Nậm Cần)
Stt
Tên cơ quan,
đơn vị
tên
Họ và
I
Đơn vị sự nghiệp
khác
2
Trường Tiểu học xã
Nậm Cần
Ngày, tháng, Giới
năm sinh
tính
Chức vụ lãnh đạo Tỉnh ủy
công việc, được viên/Huyệ Dân tộc
giao đảm nhiệm n ủy viên
Tôn
giáo
Hạng chức
danh nghề Trình độ Chuyên
Lý luận
Đảng viên nghiệp
chuyên ngành đào
chính trị
viên chức
môn
tạo
hiện giữ
Bồi dưỡng
hạng chức
danh nghề
Đã học
nghiệp
QLNN (Hạng I,
hạng II,
Hạng III,
hạng IV)
Tin học
Ngoại ngữ
Chứng
chỉ tiếng
DTTS
Kinh
Không Đảng viên Hạng II
Đại học
GVTH Trung cấp
x
Hạng II
Chứng chỉ
TOEFLITP H'Mông
B
Nữ Phó Hiệu trưởng
Kinh
Không Đảng viên Hạng II
Đại học
GVTH Trung cấp
x
Hạng II
Chứng chỉ
B
A2
H'Mông
Nữ Phó Hiệu trưởng
Kinh
Không Đảng viên Hạng II
Đại học
GVTH Trung cấp
x
Hạng II
Chứng chỉ
B
A2
H'Mông
Mường Không Đảng viên Hạng III
Đại học
GVTH
Hạng III
Chứng chỉ
B
A2
Không Đảng viên Hạng III
Đại học
GDTH
Hạng III
Chứng chỉ
B
A2
Kinh
Không Đảng viên Hạng III
Đại học
GVTH
Hạng III
Chứng chỉ
TOEFLITP H'Mông
B
Giáo viên
Kinh
Không
Hạng III
Đại học
SP Tin
học
Hạng III
Nữ
Giáo viên
Kinh
Không Đảng viên Hạng III
Đại học
SPTH
Hạng III
Chứng chỉ
TOEFLITP H'Mông
B
24/04/1976
Nữ
Giáo viên
Kinh
Không Đảng viên Hạng III
Đại học
GVTH
Hạng III
Chứng chỉ
B
10 Đào Thị Lan Hương
17/07/1983
Nữ
Giáo viên
Kinh
Không Đảng viên Hạng III
Đại học
GVTH
Hạng III
Chứng chỉ
TOEFLITP H'Mông
B
11 Vì Thị Lăm
21/02/1989
Nữ
Giáo viên
Thái
Không Đảng viên Hạng III
Đại học
GVTH
Hạng III
Chứng chỉ
B
12 Hoàng Xuân Lưu
04/07/1969 Nam
Giáo viên
Kinh
Không Đảng viên Hạng II
Đại học
GVTH
Hạng II
Chứng chỉ
B
13 Đỗ Thị Minh
20/10/1988
Giáo viên
Kinh
Không Đảng viên Hạng III
Đại học
GVTH
Hạng III
Chứng chỉ
TOEFLITP H'Mông
B
14 Nguyễn Xuân Quang 26/12/1983 Nam
Giáo viên
Kinh
Không Đảng viên Hạng II
Đại học
GVTH
Hạng II
Chứng chỉ
B
15 Nguyễn Thi Sơn
Giáo viên
Kinh
Không
GVTH
Hạng IV
Chứng chỉ
B
1 Hồ Đức Bình
17/04/1973 Nam
2 Nguyễn Thị An
09/09/1974
3 Đào Thị Tuyết Mai
02/09/1983
4 Đào Thế Anh
01/06/1990 Nam
Giáo viên
5 Đoàn Thị Giang
16/06/1982
Nữ
Giáo viên
Kinh
6 Nguyễn Thị Thu Hà
10/04/1992
Nữ
Giáo viên
7 Nguyễn Thị Hiền
21/10/1989
Nữ
8 Đào Thị Huê
17/04/1989
9 Đỗ Thị Huyền
02/01/1970
Nữ
Nữ
Hiệu trưởng
0
0
Hạng IV Cao đẳng
Đại học
A2
A2
H'Mông
H'Mông
H'Mông
A2
H'Mông
A2
H'Mông
H'Mông
Bồi dưỡng Bồi dưỡng Bồi dưỡng
kỹ năng
kỹ năng
kỹ năng
lãnh đạo lãnh đạo khác (ghi
cấp Sở
cấp phòng
rõ)
Stt
Tên cơ quan,
đơn vị
tên
Họ và
Ngày, tháng, Giới
năm sinh
tính
Chức vụ lãnh đạo Tỉnh ủy
công việc, được viên/Huyệ Dân tộc
giao đảm nhiệm n ủy viên
Tôn
giáo
Hạng chức
danh nghề Trình độ Chuyên
Lý luận
Đảng viên nghiệp
chuyên ngành đào
chính trị
viên chức
môn
tạo
hiện giữ
Bồi dưỡng
hạng chức
danh nghề
Đã học
nghiệp
QLNN (Hạng I,
hạng II,
Hạng III,
hạng IV)
Tin học
Ngoại ngữ
Chứng
chỉ tiếng
DTTS
16 Lò Văn Thành
15/10/1987 Nam
Giáo viên
Thái
Không Đảng viên Hạng III
Đại học
GVTH
Hạng III
Chứng chỉ
TOEFLITP H'Mông
B
17 Lê Văn Thuỷ
16/04/1989 Nam
Giáo viên
Kinh
Không Đảng viên Hạng III
Đại học
GVTH
Hạng III
Chứng chỉ
TOEFLITP H'Mông
B
18 Tạ Thị Lệ Thuỷ
25/04/1979
Giáo viên
Kinh
Không
Đại học
GVTH
Hạng III
Chứng chỉ
TOEFLITP H'Mông
B
19 Hoàng Văn Vinh
17/05/1988 Nam
Giáo viên
Kinh
Không Đảng viên Hạng III
Đại học SP GDTC
Hạng III
Chứng chỉ
B
A2
20 Phạm Ngọc Chiến
23/11/1986
Nữ
Nhân viên
Kinh
Không
Hạng IV
Đại học
Lưu trữ
viên
Chứng chỉ
B
B
21 Nguyễn Thị Thu Hòa 07/01/1988
Nữ
Nhân viên
Kinh
Không Đảng viên Hạng IV
Đại học
Đại học
kế toán
Chứng chỉ
TOEFLITP H'Mông
B
Trung
Cấp
Thư việnThiết bị
Nữ
0
0
Hạng III
22 Lò Văn Khằm
15/06/1989 Nam
Nhân viên
KhơMú
Không Đảng viên Hạng IV
23 Trần Thị Thạo
03/11/1989
Nhân viên
Kinh
Không Đảng viên Hạng IV Cao đẳng
Nữ
Y tế
Bồi dưỡng Bồi dưỡng Bồi dưỡng
kỹ năng
kỹ năng
kỹ năng
lãnh đạo lãnh đạo khác (ghi
cấp Sở
cấp phòng
rõ)
H'Mông
Chứng chỉ
TOEFLITP
B
Chứng chỉ
B
A2
Lưu ý: Đề nghị các cơ quan, đơn vị thống kê đầy đủ nội dung của biểu. Trình độ chuyên môn, lý luận chính trị, quản lý nhà nước, tin học, ngoại ngữ viết đúng theo nội dung của văn bằng, chứng chỉ. Chỉ được phép viết tắt các
mục theo ví dụ của biểu này.
CỘT HẠNG CHỨC ANH NGHỀ NGHIỆP: TRƯỜNG HỢP CHƯA XẾP HẠNG THÌ GHI THEO NGẠCH HIỆN GIỮ
TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ NẬM CẦN
Phụ lục 07
BIỂU THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC NÂNG LƯƠNG, THĂNG HẠNG, NGHỈ HƯU, THÔI VIỆC,
BỎ VIỆC, KỶ LUẬT TỪ 01/01/2024 ĐẾN 15/10/2024
(Kèm theo Công văn số
Stt
1
I
1
2
II
1
2
2.1
2.2
3
3.1.
3.2
Tên cơ quan, đơn vị
2
CẤP HUYỆN
Biên chế hành chính
Phòng …
Phòng …
……
Biên chế sự nghiệp
Sự nghiệp Y tế
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
Trường Tiểu học xã Nậm Cần
Trường…
…
Sự nghiệp khác
Trung tâm …
Ban ….
Nâng
lương
thường
xuyên
3
Nâng
lương
trước
thời hạn
4
6
2
/UBND-NV ngày
hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
5
0
/10/2024 của UBND huyện Tân Uyên)
Số người bị kỷ luật từ hình thức khiển trách trở lên
Số người
Số người
thôi việc,
Khiển
Hạ bậc
Giáng
Cách Buộc thôi Ghi chú
nghỉ hưu
Cảnh cáo
bỏ việc Tổng số
trách
lương
chức
chức
việc
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
0
0
…
Lưu ý: Trường hợp bị kỷ luật bằng hình thức buộc thôi việc thì thống kê cả bên cột kỷ luật và cột buộc thôi việc
TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ NẬM CẦN
Stt
Tên đơn vị
A
TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH
I Biên chế hành chính
1 cán bộ, công chức
Hợp đồng lao động theo NĐ 68 trong
II
cơ quan hành chính
B
TỔ CHỨC SỰ NGHIỆP
I Biên chế sự nghiệp
1 Sự nghiệp Y tế
2 Sự nghiệp Giáo dục và ĐT
3 Sự nghiệp khác
Hợp đồng lao động theo NĐ 68 trong
II
đơn vị sự nghiệp
Tổng số
cán bộ,
công
chức,
viên
chức
người
DTTS
4
1
Phụ lục 08
BIỂU TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG, CHẤT LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC LÀ NGƯỜI DÂN TỘC THIỂU SỐ
(Có mặt đến 15/10/2024)
(Kèm theo Công văn số
/UBND-NV ngày
/10/2024 của UBND huyện Tân Uyên)
Chia theo ngạch công chức, viên chức
CVCC CVC và CV và
và TĐ
TĐ
TĐ
hoặc
hoặc
hoặc
hạng I hạng II hạng III
và
và
và
tương tương tương
đương đương đương
3
CS và
TĐ
hoặc
hạng IV
và
tương
đương
Nhân
viên và Tiến Thạc
tương
sĩ
sĩ
đương
1
1
Trình độ lý luận
chính trị
Trình độ chuyên môn
ĐH
3
CĐ
TC
Còn
Cử
CC
lại
nhân
1
TC
Trình độ Quản lý
nhà nước
CVCC CVC CV
Tin học
ĐH
CĐ
TC
Ngoại ngữ
Chứng
chỉ
4
1
ĐH
CĐ
TC
Độ tuổi
Chứng Dưới
trên
30-40 41-50
chỉ
30
50
4
4
1
Đảng
viên
Phụ
nữ
4
1
TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ NẬM CẦN
Stt
Tên đơn vị
A
TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH
I Biên chế hành chính
1 cán bộ, công chức
Hợp đồng lao động theo NĐ 68
II
trong cơ quan hành chính
B
TỔ CHỨC SỰ NGHIỆP
I Biên chế sự nghiệp
1 Sự nghiệp Y tế
2 Sự nghiệp Giáo dục và ĐT
3 Sự nghiệp khác
Hợp đồng lao động theo NĐ 68
II
trong đơn vị sự nghiệp
Tổng
số cán
bộ,
công
chức,
viên
chức là
nữ
15
Phụ lục 9
BIỂU TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG, CHẤT LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC LÀ NỮ
(Có mặt đến 15/10/2024)
(Kèm theo báo cáo số 397/BC-THNC ngày 16/10/2024 của trường Tiểu học xã Nậm Cần)
Trình độ
Trình độ lý
Quản lý nhà
Chia theo ngạch công chức, viên chức
Trình độ chuyên môn
Tin học
Ngoại ngữ
Độ tuổi
luận chính trị
nước
CVCC CVC CV và CS và
Dân
và TĐ và TĐ TĐ
TĐ
Đảng tộc
Nhân
hoặc hoặc hoặc hoặc
viên và Tiến Thạc
Còn
Cử
CV CV
Chứng
Chứng Dưới
trên viên thiểu
hạng I hạng hạng hạng
ĐH CĐ TC
CC
TC
CV ĐH CĐ TC
ĐH CĐ
30-40 41-50
số
tương sĩ
sĩ
lại
nhân
CC C
chỉ
chỉ
30
50
và
II và III và IV và
đương
tương tương tương tương
đương đương đương đương
1
10
1
3
13
2
2
2
15
14
8
6
1
11
1
TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ NẬM CẦN
Phụ lục 10
TỔNG HỢP KẾT QUẢ BẦU CỬ, BỔ NHIỆM CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
TỪ NGÀY 01/01/2024 ĐẾN NGÀY 15/10/2024
(Kèm theo báo cáo số 397/BC-THNC ngày 16/10/2024 của trường Tiểu học xã Nậm Cần)
Số người được bầu
vào các chức vụ
lãnh đạo quản lý
Số TT
Đơn vị
CÁN BỘ, CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ
QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH
1
Lãnh đạo HĐND huyện, thành phố
2
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố
3
Lãnh đạo các ban HĐND huyện, thành phố
4
Trưởng phòng chuyên môn cấp huyện
5
Phó Trưởng phòng chuyên môn cấp huyện
II
LÃNH ĐẠO TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ
NGHIỆP
1
Trưởng đơn vị sự nghiệp thuộc UBND huyện,
thành phố
2
Phó Trưởng đơn vị sự nghiệp thuộc UBND
huyện, thành phố
3
Hiệu trưởng các đơn vị trường học
1
4
Phó Hiệu trưởng các đơn vị trường học
1
1
CÁC TỔ CHỨC HỘI ĐẶC THÙ
Hội Chữ thập đỏ huyện, thành phố
Lãnh đạo Hội
Bổ nhiệm mới
Bổ nhiệm lại, kéo
dài thời gian giữ
chức vụ
Điều động và bổ
nhiệm
Luân chuyển và bổ
nhiệm
Giao nhiệm vụ
Trong
Trong
Trong
Trong
Trong
Trong
Tổng đó Trong Tổng đó Trong Tổng đó Trong Tổng đó Trong Tổng đó Trong Tổng đó Trong
số người đó Nữ số người đó Nữ số người đó Nữ số người đó Nữ số người đó Nữ số người đó Nữ
DTTS
DTTS
DTTS
DTTS
DTTS
DTTS
I
III
Số người được bổ nhiệm và các chức vụ lãnh đạo quản lý
1
1
1
1
TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ NẬM CẦN
Phụ lục 11
TỔNG HỢP KẾT QUẢ TUYỂN DỤNG VIÊN CHỨC
TỪ
NGÀY 01/01/2024
ĐẾN NGÀY
(Kèm theo báo cáo số
397/BC-THNC
ngày 16/10/2024
của15/10/2024
trường Tiểu học xã Nậm Cần)
Số viên chức được tuyển dụng
Số
TT
I
1
2
Đơn vị
CÁC ĐƠN VỊ CẤP HUYỆN
Tên đơn vị…
Tên đơn vị…
Số viên
Số viên
chức là Số viên
chức là nữ
người dân chức là
dân tộc
Viên
Viên
nữ
Viên tộc thiểu
thiểu
số
Tổng chức
chức
số
chức
số
ngành ngành y
khác
giáo dục
tế
Chất lượng viên chức được tuyển dụng
Trên Đại
học
Đại học
Cao
đẳng
Trung
cấp
Ghi chú
 









Các ý kiến mới nhất