Báo cáo kết quả công tác quản lý và sử dụng biên chế

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đức Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:46' 02-05-2024
Dung lượng: 33.2 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đức Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:46' 02-05-2024
Dung lượng: 33.2 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH NĂM 2024
(Kèm theo Công văn số 433 /UBND-NV ngày 08 /3/2024 của UBND huyện Tân Uyên)
Biên chế được giao năm 2024
TT
Loại hình tổ chức
Chia ra
Số lượng
tổ chức
Tổng số
1
2
CẤP HUYỆN
1
3
Có mặt đến 20/3/2024
4=5+6
Chia ra
Số biên Số HĐLĐ Tổng số
chế công theo NĐ 68
chức
và NĐ 161
5
Kế hoạch biên chế năm 2025
6
7=8+9
Tăng, giảm giữa kế hoạch BC
năm 2024 so với BC được giao
năm 2025
Chia ra
Công
chức
HĐLĐ
theo NĐ 68
và NĐ 161
Tổng số
8
9
10=11+12
HĐLĐ
Biên chế
theo NĐ
công
68 và NĐ
chức
161
11
12
Chia ra
Tổng số
13=14+15
Số
Biên chế HĐLĐ
công theo NĐ
chức 68 và NĐ
161
14
15
TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ NẬM CẦN
Phụ lục IIA
KẾ HOẠCH SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP DO NGÂN SÁCH
NHÀ NƯỚC BẢO ĐẢM CHI THƯỜNG XUYÊN
(Kèm theo Công văn số 433 /UBND-NV ngày 08 /3/2024 của UBND huyện Tân Uyên)
Số được giao của năm 2024
Số có mặt đến thời điểm 20/3/2024
Chia ra
Số TT
Loại hình, tên đơn vị
1
2
Kế hoạch năm 2025
Chia ra
Tổng số
Số lượng
người làm
việc
Hợp đồng lao động
theo NĐ
68/2000/NĐ-CP và
NĐ 161/2018/NĐCP
3
4
27
25
Tổng số
Số viên
chức
5
6
7
2
27
25
Chia ra
Lao động hợp
Lao động hợp đồng
đồng đối với vị theo NĐ 68/2000/NĐtrí việc làm là
CP và NĐ
viên chức
161/2018/NĐ- CP
8
Tổng số
Hợp đồng lao động
Số lượng người theo NĐ 68/2000/NĐlàm việc
CP và NĐ
161/2018/NĐ- CP
9
10
11
12
2
26
24
2
Tổng cộng
(I+II+III+IV+V+VI+VII)
I
Giáo dục - Đào tạo
1
Trung học cơ sở
2
Trung học cơ sở
3
Tiểu học
4
Mầm non
TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ NẬM CẦN
Phụ lục IIB
KẾ HOẠCH SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TỰ BẢO ĐẢM MỘT PHẦN CHI THƯỜNG XUYÊN
(Kèm theo Công văn số 433 /UBND-NV ngày 08 /3/2024 của UBND huyện Tân Uyên)
Số được giao năm 2024
Số lượng người làm việc
Số TT
Loại hình, tên đơn vị
1
2
Cộng (A+B)
A
Đối với đơn vị sự nghiệp
công lập có định mức
I.
Giáo dục - Đào tạo
2
…
…
….
II
Giáo dục nghề nghiệp
1
…
2
…
…
….
III
1
Y tế
…
2
…
IV
…
….
Nghiên cứu khoa học
1
2
…
V
…
…
….
Văn hóa, thể thao và du lịch
VI
…
Thông tin và truyền thông
VII
…
Sự nghiệp khác
…
…
B
I.
1
Đối với đơn vị sự nghiệp
công lập chưa có định mức
Giáo dục - Đào tạo
…
Mức độ tự
chủ chi
thường
xuyên (%)
3
Hưởng lương từ NTSN
của đơn
vị
Tổng số
4
Số có mặt đến thời điểm 20/3/2024
HĐLĐ theo NĐ
68/2000/NĐ-CP và NĐ
161/2018/NĐ-CP
Hưởng
lương từ
NSNN
Đơn vị có Đơn vị chưa
định mức số có định mức NSNN chi
trả chế độ
lượng người số lượng
làm việc
người làm
việc
NTSN của
đơn vị chi
trả chế độ
5
6
8
7
LĐHĐ theo NĐ
68/2000/NĐ-CP và NĐ
161/2018/NĐ-CP
Viên chức
Hưởng lương từ NTSN
của đơn
vị
Tổng số
Hưởng
lương từ
NSNN
9
10
Kế hoạch năm 2025
Đơn vị có Đơn vị chưa
định mức số có định mức
lượng người số lượng
làm việc
người làm
việc
11
LĐHĐ đối
với VTVL
là viên chức
12
NSNN chi
trả chế độ
Nguồn thu
sự nghiệp
của đơn vị
chi trả chế
độ
13
14
HĐLĐ theo NĐ
68/2000/NĐ-CP và NĐ
161/2018/NĐ-CP
Số lượng người làm việc
Hưởng lương từ NTSN
của đơn
vị
Tổng số
15
Hưởng
lương từ
NSNN
Đơn vị có Đơn vị chưa
định mức số có định mức NSNN chi
trả chế độ
lượng người số lượng
làm việc
người làm
việc
16
17
18
Nguồn thu
sự nghiệp
của đơn vị
chi trả chế
độ
19
2
…
II
…
….
Giáo dục nghề nghiệp
1
2
…
…
…
….
III
1
2
…
Y tế
…
…
….
IV
1
2
…
Nghiên cứu khoa học
…
…
….
V
Văn hóa, thể thao và du lịch
VI
…
Thông tin và truyền thông
VII
…
Sự nghiệp khác
…
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ …
Phụ lục IIC
KẾ HOẠCH SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TỰ BẢO ĐẢM CHI THƯỜNG XUYÊN VÀ
ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TỰ BẢO ĐẢM CHI THƯỜNG XUYÊN VÀ CHI ĐẦU TƯ
(Kèm theo Công văn số
/UBND-NV ngày
/3/2024 của UBND huyện Tân Uyên)
Số được phê duyệt năm 2024
Số có mặt đến thời điểm 20/3/2024
Chia ra
Số TT
Loại hình, tên đơn vị
Tổng số
1
2
Cộng (A+B)
A
Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm
chi thường xuyên
I
1
2
…
II
1
2
…
III
1
2
Giáo dục - Đào tạo
….
….
….
Giáo dục nghề nghiệp
….
….
….
Y tế
…
…
3
Chia ra
Hợp đồng
lao động
Số lượng
theo NĐ
người làm 68/2000/NĐ
việc
- CP và NĐ
161/2018/N
Đ-CP
4
Kế hoạch năm 2025
5
Chia ra
Hợp đồng lao động theo
quy định của pháp luật
Tổng số
6
Số viên
chức
7
Lao động
Làm
hợp đồng
chuyên
theo NĐ
môn,
68/2000/NĐ
nghiệp vụ CP và NĐ
(nếu có) 161/2018/N
Đ-CP
8
9
Hợp đồng lao động theo
quy định của pháp luật
Tổng số
10
Số lượng
người làm
việc
11
Làm
chuyên
môn,
nghiệp vụ
(nếu có)
Hợp đồng lao
động theo NĐ
68/2000/NĐCP và NĐ
161/2018/NĐCP
12
…
IV
1
2
…
V
VI
B
I
1
2
…
II
1
2
…
III
1
2
…
IV
1
2
…
V
VI
…
Nghiên cứu khoa học
…
…
…
Văn hóa, thể thao và du lịch
…
Thông tin và truyền thông
Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm
chi thường xuyên và chi đầu tư
Giáo dục - Đào tạo
….
….
….
Giáo dục nghề nghiệp
….
….
….
Y tế
…
…
…
Nghiên cứu khoa học
…
…
…
Văn hóa, thể thao và du lịch
…
Thông tin và truyền thông
…
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH BIÊN CHẾ TRONG CÁC TỔ CHỨC HỘI CÓ TÍNH CHẤT ĐẶC THÙ NĂM 2024
(Kèm theo Công văn số
TT
Loại hình tổ chức
1
2
1
CẤP HUYỆN
Huyện A
2
Huyện B
...
Huyện ...
/UBND-NV ngày
Biên chế được giao năm
2024
/3/2024 của UBND huyện Tân Uyên)
Có mặt đến 20/3/2024
Tăng, giảm giữa kế hoạch BC
Kế hoạch biên chế năm
năm 2025 so với BC được giao
2025
năm 2024
KẾ HOẠCH BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH NĂM 2024
(Kèm theo Công văn số 433 /UBND-NV ngày 08 /3/2024 của UBND huyện Tân Uyên)
Biên chế được giao năm 2024
TT
Loại hình tổ chức
Chia ra
Số lượng
tổ chức
Tổng số
1
2
CẤP HUYỆN
1
3
Có mặt đến 20/3/2024
4=5+6
Chia ra
Số biên Số HĐLĐ Tổng số
chế công theo NĐ 68
chức
và NĐ 161
5
Kế hoạch biên chế năm 2025
6
7=8+9
Tăng, giảm giữa kế hoạch BC
năm 2024 so với BC được giao
năm 2025
Chia ra
Công
chức
HĐLĐ
theo NĐ 68
và NĐ 161
Tổng số
8
9
10=11+12
HĐLĐ
Biên chế
theo NĐ
công
68 và NĐ
chức
161
11
12
Chia ra
Tổng số
13=14+15
Số
Biên chế HĐLĐ
công theo NĐ
chức 68 và NĐ
161
14
15
TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ NẬM CẦN
Phụ lục IIA
KẾ HOẠCH SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP DO NGÂN SÁCH
NHÀ NƯỚC BẢO ĐẢM CHI THƯỜNG XUYÊN
(Kèm theo Công văn số 433 /UBND-NV ngày 08 /3/2024 của UBND huyện Tân Uyên)
Số được giao của năm 2024
Số có mặt đến thời điểm 20/3/2024
Chia ra
Số TT
Loại hình, tên đơn vị
1
2
Kế hoạch năm 2025
Chia ra
Tổng số
Số lượng
người làm
việc
Hợp đồng lao động
theo NĐ
68/2000/NĐ-CP và
NĐ 161/2018/NĐCP
3
4
27
25
Tổng số
Số viên
chức
5
6
7
2
27
25
Chia ra
Lao động hợp
Lao động hợp đồng
đồng đối với vị theo NĐ 68/2000/NĐtrí việc làm là
CP và NĐ
viên chức
161/2018/NĐ- CP
8
Tổng số
Hợp đồng lao động
Số lượng người theo NĐ 68/2000/NĐlàm việc
CP và NĐ
161/2018/NĐ- CP
9
10
11
12
2
26
24
2
Tổng cộng
(I+II+III+IV+V+VI+VII)
I
Giáo dục - Đào tạo
1
Trung học cơ sở
2
Trung học cơ sở
3
Tiểu học
4
Mầm non
TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ NẬM CẦN
Phụ lục IIB
KẾ HOẠCH SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TỰ BẢO ĐẢM MỘT PHẦN CHI THƯỜNG XUYÊN
(Kèm theo Công văn số 433 /UBND-NV ngày 08 /3/2024 của UBND huyện Tân Uyên)
Số được giao năm 2024
Số lượng người làm việc
Số TT
Loại hình, tên đơn vị
1
2
Cộng (A+B)
A
Đối với đơn vị sự nghiệp
công lập có định mức
I.
Giáo dục - Đào tạo
2
…
…
….
II
Giáo dục nghề nghiệp
1
…
2
…
…
….
III
1
Y tế
…
2
…
IV
…
….
Nghiên cứu khoa học
1
2
…
V
…
…
….
Văn hóa, thể thao và du lịch
VI
…
Thông tin và truyền thông
VII
…
Sự nghiệp khác
…
…
B
I.
1
Đối với đơn vị sự nghiệp
công lập chưa có định mức
Giáo dục - Đào tạo
…
Mức độ tự
chủ chi
thường
xuyên (%)
3
Hưởng lương từ NTSN
của đơn
vị
Tổng số
4
Số có mặt đến thời điểm 20/3/2024
HĐLĐ theo NĐ
68/2000/NĐ-CP và NĐ
161/2018/NĐ-CP
Hưởng
lương từ
NSNN
Đơn vị có Đơn vị chưa
định mức số có định mức NSNN chi
trả chế độ
lượng người số lượng
làm việc
người làm
việc
NTSN của
đơn vị chi
trả chế độ
5
6
8
7
LĐHĐ theo NĐ
68/2000/NĐ-CP và NĐ
161/2018/NĐ-CP
Viên chức
Hưởng lương từ NTSN
của đơn
vị
Tổng số
Hưởng
lương từ
NSNN
9
10
Kế hoạch năm 2025
Đơn vị có Đơn vị chưa
định mức số có định mức
lượng người số lượng
làm việc
người làm
việc
11
LĐHĐ đối
với VTVL
là viên chức
12
NSNN chi
trả chế độ
Nguồn thu
sự nghiệp
của đơn vị
chi trả chế
độ
13
14
HĐLĐ theo NĐ
68/2000/NĐ-CP và NĐ
161/2018/NĐ-CP
Số lượng người làm việc
Hưởng lương từ NTSN
của đơn
vị
Tổng số
15
Hưởng
lương từ
NSNN
Đơn vị có Đơn vị chưa
định mức số có định mức NSNN chi
trả chế độ
lượng người số lượng
làm việc
người làm
việc
16
17
18
Nguồn thu
sự nghiệp
của đơn vị
chi trả chế
độ
19
2
…
II
…
….
Giáo dục nghề nghiệp
1
2
…
…
…
….
III
1
2
…
Y tế
…
…
….
IV
1
2
…
Nghiên cứu khoa học
…
…
….
V
Văn hóa, thể thao và du lịch
VI
…
Thông tin và truyền thông
VII
…
Sự nghiệp khác
…
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ …
Phụ lục IIC
KẾ HOẠCH SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TỰ BẢO ĐẢM CHI THƯỜNG XUYÊN VÀ
ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TỰ BẢO ĐẢM CHI THƯỜNG XUYÊN VÀ CHI ĐẦU TƯ
(Kèm theo Công văn số
/UBND-NV ngày
/3/2024 của UBND huyện Tân Uyên)
Số được phê duyệt năm 2024
Số có mặt đến thời điểm 20/3/2024
Chia ra
Số TT
Loại hình, tên đơn vị
Tổng số
1
2
Cộng (A+B)
A
Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm
chi thường xuyên
I
1
2
…
II
1
2
…
III
1
2
Giáo dục - Đào tạo
….
….
….
Giáo dục nghề nghiệp
….
….
….
Y tế
…
…
3
Chia ra
Hợp đồng
lao động
Số lượng
theo NĐ
người làm 68/2000/NĐ
việc
- CP và NĐ
161/2018/N
Đ-CP
4
Kế hoạch năm 2025
5
Chia ra
Hợp đồng lao động theo
quy định của pháp luật
Tổng số
6
Số viên
chức
7
Lao động
Làm
hợp đồng
chuyên
theo NĐ
môn,
68/2000/NĐ
nghiệp vụ CP và NĐ
(nếu có) 161/2018/N
Đ-CP
8
9
Hợp đồng lao động theo
quy định của pháp luật
Tổng số
10
Số lượng
người làm
việc
11
Làm
chuyên
môn,
nghiệp vụ
(nếu có)
Hợp đồng lao
động theo NĐ
68/2000/NĐCP và NĐ
161/2018/NĐCP
12
…
IV
1
2
…
V
VI
B
I
1
2
…
II
1
2
…
III
1
2
…
IV
1
2
…
V
VI
…
Nghiên cứu khoa học
…
…
…
Văn hóa, thể thao và du lịch
…
Thông tin và truyền thông
Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm
chi thường xuyên và chi đầu tư
Giáo dục - Đào tạo
….
….
….
Giáo dục nghề nghiệp
….
….
….
Y tế
…
…
…
Nghiên cứu khoa học
…
…
…
Văn hóa, thể thao và du lịch
…
Thông tin và truyền thông
…
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH BIÊN CHẾ TRONG CÁC TỔ CHỨC HỘI CÓ TÍNH CHẤT ĐẶC THÙ NĂM 2024
(Kèm theo Công văn số
TT
Loại hình tổ chức
1
2
1
CẤP HUYỆN
Huyện A
2
Huyện B
...
Huyện ...
/UBND-NV ngày
Biên chế được giao năm
2024
/3/2024 của UBND huyện Tân Uyên)
Có mặt đến 20/3/2024
Tăng, giảm giữa kế hoạch BC
Kế hoạch biên chế năm
năm 2025 so với BC được giao
2025
năm 2024
 









Các ý kiến mới nhất