Bảng đánh giá giáo viên hạng II theo hạng CDNN (Thông tư 30/2026/TT-BGDĐT)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Minh Khả
Ngày gửi: 17h:13' 10-06-2026
Dung lượng: 40.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Dương Minh Khả
Ngày gửi: 17h:13' 10-06-2026
Dung lượng: 40.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ NHƠN HỘI
TRƯỜNG TIỂU HỌC B PHÚ HỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Nhơn Hội, ngày …. tháng 05 năm 2027
BẢNG ĐÁNH GIÁ NHIỆM VỤ GIÁO VIÊN HẠNG II
NĂM HỌC 2026-2027
(Thông tư số: 30/2026/TT-BGDĐT ngày 14 tháng 04 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Họ và tên: ............................................................
Chức vụ: Giáo viên
Nhiệm vụ được phân công: GVCN lớp ....../GVBM môn ............
I. MỤC TIÊU VỊ TRÍ ĐƯỢC PHÂN CÔNG
Thực hiện đầy đủ nhiệm vụ của giáo viên tiểu học hạng II theo quy định tại
Điều 4 Thông tư số 30/2026/TT-BGDĐT; Hoàn thành tốt nhiệm vụ giảng dạy, giáo
dục học sinh; Chủ động đổi mới phương pháp dạy học và kiểm tra đánh giá; Tham
gia xây dựng, triển khai chuyên đề chuyên môn; Hỗ trợ, hướng dẫn đồng nghiệp
trong hoạt động chuyên môn; Tham gia nghiên cứu khoa học, đổi mới sáng tạo;
Thực hiện hiệu quả chuyển đổi số trong giáo dục; Góp phần nâng cao chất lượng
giáo dục và phát triển đội ngũ giáo viên của nhà trường.
II. BẢNG ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
Trách
Nhiệm
Công việc cụ nhiệm
TT vụ/Mảng
thể
(GVCN/
công việc
GVBM)
Thực hiện nhiệm vụ dạy học
Xây dựng kế
Xây dựng kế hoạch dạy
GVCN/
1 hoạch giáo học, giáo dục
GVBM
dục
theo phân
công
Thực hiện
Giảng dạy GVCN/
2 chương trình
theo kế hoạch GVBM
GDPT
Áp dụng
Đổi mới
PPDH phát
phương
GVCN/
3
triển phẩm
pháp dạy
GVBM
chất, năng
học
lực
Kiểm tra
Đánh giá
GVCN/
4 đánh giá học đúng quy
GVBM
sinh
định
Giáo dục và quản lí học sinh
5 Quản lý học Theo dõi,
GVCN
sinh
quản lý nề
nếp, chuyên
Thời
gian
hoàn
thành
Hiệu quả
Minh
chứng
Kế hoạch
Đầu
Kế hoạch dạy học các
năm
đúng quy môn học và
học
định
hoạt động
giáo dục,
Hoàn thành Kế hoạch
Thường
chương
dạy học
xuyên
trình
tuần
Tiêu chí
đánh giá
Hoàn thành
đầy đủ, được
phê duyệt
Hoàn thành
100% số tiết
Có minh
chứng thực
hiện thường
xuyên
Nâng cao
Thường
chất lượng
xuyên
học sinh
Giáo án,
hình ảnh,
dự giờ
Theo kế Chính xác,
hoạch khách quan
Học bạ, sổ Không có sai
theo dõi, sót chuyên
phần mềm
môn
Thường Học sinh
Sổ chủ Không để xảy
xuyên thực hiện tốt nhiệm, biên ra vi phạm
nội quy
bản họp nghiêm trọng
Kết quả
Tự
TT
HT
chấm CM
Trách
Nhiệm
Công việc cụ nhiệm
TT vụ/Mảng
thể
(GVCN/
công việc
cần, đạo đức GVBM)
học sinh
Tổ chức hoạt
động giáo
dục, trải
Giáo dục
GVCN/
6
nghiệm, kỹ
học sinh
GVBM
năng sống,
GD địa
phương
Hỗ trợ học
sinh chưa
Phụ đạo học
GVCN/
7
hoàn thành
sinh
GVBM
nội dung học
tập
Phát hiện và
Bồi dưỡng bồi dưỡng GVCN/
8
học sinh học sinh năng GVBM
khiếu
Bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ
Tham gia
Sinh hoạt tổ sinh hoạt
GVCN/
9
chuyên môn chuyên môn, GVBM
chuyên đề
Tham gia tập
Tự học, bồi huấn, bồi
GVCN/
10
dưỡng
dưỡng, học
GVBM
chuyên môn tập nâng cao
năng lực
Tham gia
Nghiên cứu, nghiên cứu
GVCN/
11 đổi mới sáng bài học, sáng
GVBM
tạo
kiến, đổi mới
chuyên môn
Thực hiện
Xây dựng
GVCN/
12 chuyên đề hoặc báo cáo
GVBM
chuyên môn chuyên đề
Hỗ trợ và phát triển đồng nghiệp
Hướng dẫn,
Hỗ trợ đồng chia sẻ kinh GVCN/
13
nghiệp
nghiệm
GVBM
chuyên môn
14 Tham gia
Hỗ trợ tập GVCN/
bồi dưỡng huấn, chuyên GVBM
giáo viên
đề, nghiên
Thời
gian
hoàn
thành
Theo kế
hoạch
Hiệu quả
Minh
chứng
Tiêu chí
đánh giá
Học sinh
tích cực
tham gia
Kế hoạch,
hình ảnh
hoạt động
Thực hiện
đầy đủ các
hoạt động
Kế hoạch
Trong
Học sinh có phụ đạo,
năm
tiến bộ
danh sách
học
HS
Có học sinh
tiến bộ sau
phụ đạo
Trong
năm
học
Học sinh
phát huy
năng lực
Hồ sơ bồi Thực hiện
dưỡng theo kế hoạch
Theo
lịch
Tham gia
đầy đủ
Biên bản Tham gia đầy
họp tổ
đủ
Chứng
Trong Nâng cao
Hoàn thành
nhận, giấy
năm
năng lực
các lớp được
mời, bài thu
học nghề nghiệp
triệu tập
hoạch
Góp phần
Sáng kiến, Có ít nhất 01
Thường nâng cao
chuyên đề, minh chứng
xuyên chất lượng
báo cáo
tham gia
giáo dục
Trong Chia sẻ kinh
Có ít nhất 01
Kế hoạch,
năm
nghiệm
chuyên
biên bản
học chuyên môn
đề/năm học
Đồng
Có ít nhất 01
Thường
Biên bản,
nghiệp được
hoạt động hỗ
xuyên
minh chứng
hỗ trợ
trợ
Trong
năm
học
Góp phần Kế hoạch,
nâng cao
hình ảnh
chất lượng
Có minh
chứng tham
gia
Kết quả
Tự
TT
HT
chấm CM
Nhiệm
Công việc cụ
TT vụ/Mảng
thể
công việc
cứu bài học
Phối hợp giáo dục
Trách
Thời
nhiệm
gian
(GVCN/ hoàn
GVBM) thành
Hiệu quả
Minh
chứng
Tiêu chí
đánh giá
Kết quả
Tự
TT
HT
chấm CM
đội ngũ
Phối hợp
Phối hợp
Trao đổi,
Tăng cường Biên bản
Thường
thường
15 cha mẹ học phối hợp giáo GVCN
hiệu quả họp CMHS,
xuyên
xuyên, hiệu
sinh
dục học sinh
giáo dục sổ liên lạc
quả
Phối hợp các
Công tác xã tổ chức, cá
Trong Hỗ trợ tốt Hồ sơ vận Hoàn thành
16 hội hóa giáo nhân trong GVCN
năm
hoạt động động, biên nhiệm vụ
dục
giáo dục học
học
giáo dục
bản
được giao
sinh
Chuyển đổi số và hồ sơ
Ứng dụng Sử dụng phần
Nâng cao
Giáo án
CNTT,
mềm, học GVCN/ Thường
Thực hiện
17
hiệu quả điện tử, học
chuyển đổi liệu số trong GVBM xuyên
thường xuyên
dạy học
liệu số
số
dạy học
Thực hiện
Hồ sơ đầy
Hồ sơ
Hồ sơ
đầy đủ các GVCN/ Thường
Đạt yêu cầu
18
đủ, khoa
chuyên
chuyên môn loại hồ sơ GVBM xuyên
qua kiểm tra
học
môn
theo quy định
Nhiệm vụ khác
Hoàn thành
Kế hoạch,
Thực hiện các nhiệm vụ
GVCN/ Theo Hoàn thành báo cáo, Hoàn thành
19 nhiệm vụ
do Hiệu
GVBM yêu cầu đúng tiến độ quyết định
đầy đủ
khác
trưởng phân
phân công
công
Tổng số điểm
Số tiêu chí đạt mức 9-10 điểm (Hoặc 16-20 điểm)
Số tiêu chí đạt mức 7-8 điểm (Hoặc 11-15 điểm)
Số tiêu chí đạt mức 5-6 điểm (Hoặc 6-10 điểm)
Số tiêu chí đạt mức 0-4 điểm (Hoặc 0-5 điểm)
III. NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ (Điểm mạnh, những vắn đề cần cải thiện)
1. Tự đánh giá của giáo viên
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
Kết quả xếp loại chung: .....................................................
2. Nhận xét của Tổ chuyên môn
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
Kết quả xếp loại chung: .....................................................
3. Nhận xét của Hiệu trưởng
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
Kết quả xếp loại chung: .....................................................
HIỆU TRƯỞNG
TỔ TRƯỞNG
Người đánh giá
(Ký tên, đóng dấu)
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Dương Minh Khả
…………………….
Ghi chú:
Thang đánh giá
Mức độ
Hoàn thành xuất sắc
Hoàn thành tốt
Hoàn thành
Không hoàn thành
Điểm tối đa: 210 điểm
……………………..
Mô tả chung
Ghi chú
Hoàn thành vượt yêu cầu, có sản phẩm/chất lượng nổi bật,
có tác động tích cực đến đồng nghiệp hoặc nhà trường
Hoàn thành đầy đủ nhiệm vụ theo yêu cầu, đúng tiến độ,
đảm bảo chất lượng
Hoàn thành cơ bản nhiệm vụ nhưng còn hạn chế về tiến độ
hoặc chất lượng
Không hoàn thành nhiệm vụ hoặc không có minh chứng
Bảng chi tiết các mức độ đánh giá
TT
1
2
Nhiệm vụ/Mảng công
việc
Tiêu chí đánh giá chi tiết
9-10 điểm: Kế hoạch đầy đủ, đúng quy định; Được phê duyệt
ngay lần đầu; Có điều chỉnh phù hợp thực tế lớp học.
Xây dựng kế hoạch
7-8 điểm: Kế hoạch đầy đủ, đúng quy định; Được phê duyệt.
giáo dục
5-6 điểm: Kế hoạch được phê duyệt nhưng phải chỉnh sửa.
0-4 điểm: Chậm tiến độ hoặc không hoàn thành.
Thực hiện chương 9-10 điểm: Hoàn thành 100% số tiết; Không có sai sót chuyên
Ghi chú
TT
Nhiệm vụ/Mảng công
việc
trình GDPT
3
Đổi mới phương pháp
dạy học
4
Kiểm tra đánh giá học
sinh
5
Quản lý học sinh
6
Giáo dục học sinh
7
Phụ đạo học sinh
8
Bồi dưỡng học sinh
9
Sinh hoạt tổ chuyên
môn
10
Tự học, bồi dưỡng
Tiêu chí đánh giá chi tiết
môn; Chất lượng lớp học đạt hoặc vượt chỉ tiêu.
7-8 điểm: Hoàn thành 100% số tiết;
5-6 điểm: Hoàn thành từ 95% đến dưới 100%.
0-4 điểm: Dưới 95% hoặc vi phạm quy chế chuyên môn.
9-10 điểm: Thực hiện thường xuyên; Có ít nhất 02 minh chứng
tiêu biểu.
7-8 điểm: Thực hiện thường xuyên; Có minh chứng.
5-6 điểm: Có thực hiện nhưng chưa thường xuyên.
0-4 điểm: Không có minh chứng.
9-10 điểm: Không sai sót; Thực hiện đúng quy định.
7-8 điểm: Không có sai sót.
5-6 điểm: Có sai sót nhỏ đã khắc phục.
0-4 điểm: Sai sót ảnh hưởng kết quả đánh giá học sinh.
16-20 điểm: Không có học sinh vi phạm nghiêm trọng; Duy
trì sĩ số vượt chỉ tiêu được giao.
11-15 điểm: Không có học sinh vi phạm nghiêm trọng; Duy
trì sĩ số đạt chỉ tiêu được giao.
6-10 điểm: Có học sinh vi phạm nhưng xử lý kịp thời; Duy trì
sĩ số đạt chỉ tiêu được giao.
0-5 điểm: Để xảy ra vụ việc nghiêm trọng do thiếu trách nhiệm
hoặc Duy trì sĩ số không đạt chỉ tiêu được giao (Mỗi phần %
vượt trừ 1 điểm trong thang đánh giá)
16-20 điểm: Có sáng tạo hoặc mô hình giáo dục hiệu quả
được công nhận hoặc Tỉ lệ học sinh hoàn thành chương trình
lớp học vượt chỉ tiêu được giao.
11-15 điểm: Tỉ lệ học sinh hoàn thành chương trình lớp học
đạt chỉ tiêu được giao.
6-10 điểm: Thực hiện đầy đủ.
0-5 điểm: Không thực hiện hoặc Tỉ lệ học sinh hoàn thành
chương trình lớp học không đạt chỉ tiêu được giao (Mỗi % vượt
trừ 1 điểm trong thang đánh giá)
9-10 điểm: 100% học sinh được phụ đạo có tiến bộ.
7-8 điểm: Trên 80% học sinh tiến bộ.
5-6 điểm: Từ 60% đến dưới 80%.
0-4 điểm: Dưới 60%.
9-10 điểm: Có học sinh đạt thành tích cấp trường trở lên.
7-8 điểm: Thực hiện đầy đủ kế hoạch.
5-6 điểm: Có thực hiện nhưng chưa đầy đủ.
0-4 điểm: Không thực hiện.
9-10 điểm: Tham gia 100%; Có báo cáo chuyên đề trong tổ.
7-8 điểm: Tham gia từ 90% trở lên.
5-6 điểm: Tham gia từ 70% đến dưới 90%.
0-4 điểm: Dưới 70%.
9-10 điểm: Hoàn thành đầy đủ và vận dụng hiệu quả.
Ghi chú
TT
Nhiệm vụ/Mảng công
việc
chuyên môn
11
Nghiên cứu, đổi mới
sáng tạo
12
Thực hiện chuyên đề
chuyên môn
13
Hỗ trợ đồng nghiệp
14
Tham gia bồi dưỡng
giáo viên
15
Phối hợp cha mẹ học
sinh
16
Công tác xã hội hóa
giáo dục
17
Ứng dụng CNTT,
chuyển đổi số
18
Hồ sơ chuyên môn
Tiêu chí đánh giá chi tiết
7-8 điểm: Hoàn thành đầy đủ.
5-6 điểm: Hoàn thành chưa đầy đủ.
0-4 điểm: Không hoàn thành.
9-10 điểm: Có sáng kiến được công nhận cấp xã trở lên hoặc
chuyên đề được triển khai trong toàn trường.
7-8 điểm: Có ít nhất 01 minh chứng.
5-6 điểm: Có tham gia nhưng chưa đầy đủ.
0-4 điểm: Không tham gia.
9-10 điểm: Xây dựng hoặc báo cáo từ 02 chuyên đề trở
lên/năm học.
7-8 điểm: Xây dựng hoặc báo cáo 01 chuyên đề.
5-6 điểm: Tham gia đóng góp ý kiến nhưng không trực tiếp
báo cáo.
0-4 điểm: Không thực hiện.
9-10 điểm: Hỗ trợ từ 02 giáo viên trở lên; Có minh chứng
hiệu quả.
7-8 điểm: Hỗ trợ ít nhất 01 giáo viên; Có minh chứng hiệu
quả.
5-6 điểm: Có hỗ trợ nhưng chưa thường xuyên hoặc chưa đạt
hiệu quả.
0-4 điểm: Không có minh chứng.
9-10 điểm: Tham gia tích cực các hoạt động bồi dưỡng giáo
viên của tổ hoặc trường; Có báo cáo, chia sẻ kinh nghiệm.
7-8 điểm: Tham gia bồi dưỡng.
5-6 điểm: Tham gia hạn chế.
0-4 điểm: Không tham gia.
9-10 điểm: Phối hợp thường xuyên; Không có phản ánh từ
CMHS; có giải pháp hỗ trợ học sinh hiệu quả.
7-8 điểm: Hoàn thành đầy đủ.
5-6 điểm: Hoàn thành cơ bản.
0-4 điểm: Không hoàn thành hoặc không có minh chứng.
9-10 điểm: Có đề xuất và tham gia hiệu quả hoạt động xã hội
hoá được nhà trường ghi nhận.
7-8 điểm: Hoàn thành đầy đủ.
5-6 điểm: Hoàn thành cơ bản.
0-4 điểm: Không hoàn thành hoặc không có minh chứng.
9-10 điểm: Sử dụng thành thạo phần mềm, học liệu số; Có ít
nhất 02 minh chứng ứng dụng hiệu quả.
7-8 điểm: Có minh chứng ứng dụng thường xuyên.
5-6 điểm: Có ứng dụng nhưng chưa thường xuyên.
0-4 điểm: Không thực hiện.
9-10 điểm: Hồ sơ đầy đủ, khoa học, cập nhật kịp thời; không
có sai sót; được kiểm tra xếp loại tốt hoặc được chọn làm hồ
sơ mẫu của trường
Ghi chú
TT
Nhiệm vụ/Mảng công
việc
Tiêu chí đánh giá chi tiết
Ghi chú
7-8 điểm: Hồ sơ đầy đủ, đúng quy định; không có sai sót ảnh
hưởng công tác chuyên môn
5-6 điểm: Hồ sơ cơ bản đầy đủ nhưng còn thiếu sót nhỏ, được
nhắc nhở và khắc phục kịp thời
0-4 điểm: Hồ sơ không đầy đủ, chậm cập nhật hoặc có sai sót
nghiêm trọng ảnh hưởng công tác chuyên môn
19
9-10 điểm: Hoàn thành đầy đủ, đúng thời hạn; chủ động đề
xuất giải pháp, mang lại hiệu quả cao; được lãnh đạo ghi nhận;
7-8 điểm: Hoàn thành đầy đủ nhiệm vụ được giao, đúng tiến
độ và đảm bảo chất lượng;
Thực hiện nhiệm vụ
5-6 điểm: Hoàn thành nhiệm vụ nhưng còn chậm tiến độ hoặc
khác
cần nhắc nhở, hỗ trợ
0-4 điểm: Không hoàn thành nhiệm vụ; chậm tiến độ nhiều
lần hoặc không thực hiện theo phân công
Xếp loại chung
Tổng điểm đạt được
Từ 191 đến 210 điểm
Từ 172 đến dưới 191 điểm
Từ 134 đến dưới 172 điểm
Dưới 134 điểm hoặc có nhiệm vụ không hoàn thành
Xếp loại
Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ
- Không có nhiệm vụ nào dưới mức 7 điểm
- Không vi phạm quy định chuyên môn hoặc
đạo đức nhà giáo.
Hoàn thành tốt nhiệm vụ
Không có nhiệm vụ nào dưới mức 5 điểm
Hoàn thành nhiệm vụ
Không hoàn thành nhiệm vụ
- Có từ 02 nhiệm vụ trở lên dưới mức 5 điểm;
hoặc:
- Bị xử lý kỷ luật; hoặc
- Vi phạm quy chế chuyên môn nghiêm trọng.
TRƯỜNG TIỂU HỌC B PHÚ HỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Nhơn Hội, ngày …. tháng 05 năm 2027
BẢNG ĐÁNH GIÁ NHIỆM VỤ GIÁO VIÊN HẠNG II
NĂM HỌC 2026-2027
(Thông tư số: 30/2026/TT-BGDĐT ngày 14 tháng 04 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Họ và tên: ............................................................
Chức vụ: Giáo viên
Nhiệm vụ được phân công: GVCN lớp ....../GVBM môn ............
I. MỤC TIÊU VỊ TRÍ ĐƯỢC PHÂN CÔNG
Thực hiện đầy đủ nhiệm vụ của giáo viên tiểu học hạng II theo quy định tại
Điều 4 Thông tư số 30/2026/TT-BGDĐT; Hoàn thành tốt nhiệm vụ giảng dạy, giáo
dục học sinh; Chủ động đổi mới phương pháp dạy học và kiểm tra đánh giá; Tham
gia xây dựng, triển khai chuyên đề chuyên môn; Hỗ trợ, hướng dẫn đồng nghiệp
trong hoạt động chuyên môn; Tham gia nghiên cứu khoa học, đổi mới sáng tạo;
Thực hiện hiệu quả chuyển đổi số trong giáo dục; Góp phần nâng cao chất lượng
giáo dục và phát triển đội ngũ giáo viên của nhà trường.
II. BẢNG ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
Trách
Nhiệm
Công việc cụ nhiệm
TT vụ/Mảng
thể
(GVCN/
công việc
GVBM)
Thực hiện nhiệm vụ dạy học
Xây dựng kế
Xây dựng kế hoạch dạy
GVCN/
1 hoạch giáo học, giáo dục
GVBM
dục
theo phân
công
Thực hiện
Giảng dạy GVCN/
2 chương trình
theo kế hoạch GVBM
GDPT
Áp dụng
Đổi mới
PPDH phát
phương
GVCN/
3
triển phẩm
pháp dạy
GVBM
chất, năng
học
lực
Kiểm tra
Đánh giá
GVCN/
4 đánh giá học đúng quy
GVBM
sinh
định
Giáo dục và quản lí học sinh
5 Quản lý học Theo dõi,
GVCN
sinh
quản lý nề
nếp, chuyên
Thời
gian
hoàn
thành
Hiệu quả
Minh
chứng
Kế hoạch
Đầu
Kế hoạch dạy học các
năm
đúng quy môn học và
học
định
hoạt động
giáo dục,
Hoàn thành Kế hoạch
Thường
chương
dạy học
xuyên
trình
tuần
Tiêu chí
đánh giá
Hoàn thành
đầy đủ, được
phê duyệt
Hoàn thành
100% số tiết
Có minh
chứng thực
hiện thường
xuyên
Nâng cao
Thường
chất lượng
xuyên
học sinh
Giáo án,
hình ảnh,
dự giờ
Theo kế Chính xác,
hoạch khách quan
Học bạ, sổ Không có sai
theo dõi, sót chuyên
phần mềm
môn
Thường Học sinh
Sổ chủ Không để xảy
xuyên thực hiện tốt nhiệm, biên ra vi phạm
nội quy
bản họp nghiêm trọng
Kết quả
Tự
TT
HT
chấm CM
Trách
Nhiệm
Công việc cụ nhiệm
TT vụ/Mảng
thể
(GVCN/
công việc
cần, đạo đức GVBM)
học sinh
Tổ chức hoạt
động giáo
dục, trải
Giáo dục
GVCN/
6
nghiệm, kỹ
học sinh
GVBM
năng sống,
GD địa
phương
Hỗ trợ học
sinh chưa
Phụ đạo học
GVCN/
7
hoàn thành
sinh
GVBM
nội dung học
tập
Phát hiện và
Bồi dưỡng bồi dưỡng GVCN/
8
học sinh học sinh năng GVBM
khiếu
Bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ
Tham gia
Sinh hoạt tổ sinh hoạt
GVCN/
9
chuyên môn chuyên môn, GVBM
chuyên đề
Tham gia tập
Tự học, bồi huấn, bồi
GVCN/
10
dưỡng
dưỡng, học
GVBM
chuyên môn tập nâng cao
năng lực
Tham gia
Nghiên cứu, nghiên cứu
GVCN/
11 đổi mới sáng bài học, sáng
GVBM
tạo
kiến, đổi mới
chuyên môn
Thực hiện
Xây dựng
GVCN/
12 chuyên đề hoặc báo cáo
GVBM
chuyên môn chuyên đề
Hỗ trợ và phát triển đồng nghiệp
Hướng dẫn,
Hỗ trợ đồng chia sẻ kinh GVCN/
13
nghiệp
nghiệm
GVBM
chuyên môn
14 Tham gia
Hỗ trợ tập GVCN/
bồi dưỡng huấn, chuyên GVBM
giáo viên
đề, nghiên
Thời
gian
hoàn
thành
Theo kế
hoạch
Hiệu quả
Minh
chứng
Tiêu chí
đánh giá
Học sinh
tích cực
tham gia
Kế hoạch,
hình ảnh
hoạt động
Thực hiện
đầy đủ các
hoạt động
Kế hoạch
Trong
Học sinh có phụ đạo,
năm
tiến bộ
danh sách
học
HS
Có học sinh
tiến bộ sau
phụ đạo
Trong
năm
học
Học sinh
phát huy
năng lực
Hồ sơ bồi Thực hiện
dưỡng theo kế hoạch
Theo
lịch
Tham gia
đầy đủ
Biên bản Tham gia đầy
họp tổ
đủ
Chứng
Trong Nâng cao
Hoàn thành
nhận, giấy
năm
năng lực
các lớp được
mời, bài thu
học nghề nghiệp
triệu tập
hoạch
Góp phần
Sáng kiến, Có ít nhất 01
Thường nâng cao
chuyên đề, minh chứng
xuyên chất lượng
báo cáo
tham gia
giáo dục
Trong Chia sẻ kinh
Có ít nhất 01
Kế hoạch,
năm
nghiệm
chuyên
biên bản
học chuyên môn
đề/năm học
Đồng
Có ít nhất 01
Thường
Biên bản,
nghiệp được
hoạt động hỗ
xuyên
minh chứng
hỗ trợ
trợ
Trong
năm
học
Góp phần Kế hoạch,
nâng cao
hình ảnh
chất lượng
Có minh
chứng tham
gia
Kết quả
Tự
TT
HT
chấm CM
Nhiệm
Công việc cụ
TT vụ/Mảng
thể
công việc
cứu bài học
Phối hợp giáo dục
Trách
Thời
nhiệm
gian
(GVCN/ hoàn
GVBM) thành
Hiệu quả
Minh
chứng
Tiêu chí
đánh giá
Kết quả
Tự
TT
HT
chấm CM
đội ngũ
Phối hợp
Phối hợp
Trao đổi,
Tăng cường Biên bản
Thường
thường
15 cha mẹ học phối hợp giáo GVCN
hiệu quả họp CMHS,
xuyên
xuyên, hiệu
sinh
dục học sinh
giáo dục sổ liên lạc
quả
Phối hợp các
Công tác xã tổ chức, cá
Trong Hỗ trợ tốt Hồ sơ vận Hoàn thành
16 hội hóa giáo nhân trong GVCN
năm
hoạt động động, biên nhiệm vụ
dục
giáo dục học
học
giáo dục
bản
được giao
sinh
Chuyển đổi số và hồ sơ
Ứng dụng Sử dụng phần
Nâng cao
Giáo án
CNTT,
mềm, học GVCN/ Thường
Thực hiện
17
hiệu quả điện tử, học
chuyển đổi liệu số trong GVBM xuyên
thường xuyên
dạy học
liệu số
số
dạy học
Thực hiện
Hồ sơ đầy
Hồ sơ
Hồ sơ
đầy đủ các GVCN/ Thường
Đạt yêu cầu
18
đủ, khoa
chuyên
chuyên môn loại hồ sơ GVBM xuyên
qua kiểm tra
học
môn
theo quy định
Nhiệm vụ khác
Hoàn thành
Kế hoạch,
Thực hiện các nhiệm vụ
GVCN/ Theo Hoàn thành báo cáo, Hoàn thành
19 nhiệm vụ
do Hiệu
GVBM yêu cầu đúng tiến độ quyết định
đầy đủ
khác
trưởng phân
phân công
công
Tổng số điểm
Số tiêu chí đạt mức 9-10 điểm (Hoặc 16-20 điểm)
Số tiêu chí đạt mức 7-8 điểm (Hoặc 11-15 điểm)
Số tiêu chí đạt mức 5-6 điểm (Hoặc 6-10 điểm)
Số tiêu chí đạt mức 0-4 điểm (Hoặc 0-5 điểm)
III. NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ (Điểm mạnh, những vắn đề cần cải thiện)
1. Tự đánh giá của giáo viên
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
Kết quả xếp loại chung: .....................................................
2. Nhận xét của Tổ chuyên môn
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
Kết quả xếp loại chung: .....................................................
3. Nhận xét của Hiệu trưởng
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
Kết quả xếp loại chung: .....................................................
HIỆU TRƯỞNG
TỔ TRƯỞNG
Người đánh giá
(Ký tên, đóng dấu)
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Dương Minh Khả
…………………….
Ghi chú:
Thang đánh giá
Mức độ
Hoàn thành xuất sắc
Hoàn thành tốt
Hoàn thành
Không hoàn thành
Điểm tối đa: 210 điểm
……………………..
Mô tả chung
Ghi chú
Hoàn thành vượt yêu cầu, có sản phẩm/chất lượng nổi bật,
có tác động tích cực đến đồng nghiệp hoặc nhà trường
Hoàn thành đầy đủ nhiệm vụ theo yêu cầu, đúng tiến độ,
đảm bảo chất lượng
Hoàn thành cơ bản nhiệm vụ nhưng còn hạn chế về tiến độ
hoặc chất lượng
Không hoàn thành nhiệm vụ hoặc không có minh chứng
Bảng chi tiết các mức độ đánh giá
TT
1
2
Nhiệm vụ/Mảng công
việc
Tiêu chí đánh giá chi tiết
9-10 điểm: Kế hoạch đầy đủ, đúng quy định; Được phê duyệt
ngay lần đầu; Có điều chỉnh phù hợp thực tế lớp học.
Xây dựng kế hoạch
7-8 điểm: Kế hoạch đầy đủ, đúng quy định; Được phê duyệt.
giáo dục
5-6 điểm: Kế hoạch được phê duyệt nhưng phải chỉnh sửa.
0-4 điểm: Chậm tiến độ hoặc không hoàn thành.
Thực hiện chương 9-10 điểm: Hoàn thành 100% số tiết; Không có sai sót chuyên
Ghi chú
TT
Nhiệm vụ/Mảng công
việc
trình GDPT
3
Đổi mới phương pháp
dạy học
4
Kiểm tra đánh giá học
sinh
5
Quản lý học sinh
6
Giáo dục học sinh
7
Phụ đạo học sinh
8
Bồi dưỡng học sinh
9
Sinh hoạt tổ chuyên
môn
10
Tự học, bồi dưỡng
Tiêu chí đánh giá chi tiết
môn; Chất lượng lớp học đạt hoặc vượt chỉ tiêu.
7-8 điểm: Hoàn thành 100% số tiết;
5-6 điểm: Hoàn thành từ 95% đến dưới 100%.
0-4 điểm: Dưới 95% hoặc vi phạm quy chế chuyên môn.
9-10 điểm: Thực hiện thường xuyên; Có ít nhất 02 minh chứng
tiêu biểu.
7-8 điểm: Thực hiện thường xuyên; Có minh chứng.
5-6 điểm: Có thực hiện nhưng chưa thường xuyên.
0-4 điểm: Không có minh chứng.
9-10 điểm: Không sai sót; Thực hiện đúng quy định.
7-8 điểm: Không có sai sót.
5-6 điểm: Có sai sót nhỏ đã khắc phục.
0-4 điểm: Sai sót ảnh hưởng kết quả đánh giá học sinh.
16-20 điểm: Không có học sinh vi phạm nghiêm trọng; Duy
trì sĩ số vượt chỉ tiêu được giao.
11-15 điểm: Không có học sinh vi phạm nghiêm trọng; Duy
trì sĩ số đạt chỉ tiêu được giao.
6-10 điểm: Có học sinh vi phạm nhưng xử lý kịp thời; Duy trì
sĩ số đạt chỉ tiêu được giao.
0-5 điểm: Để xảy ra vụ việc nghiêm trọng do thiếu trách nhiệm
hoặc Duy trì sĩ số không đạt chỉ tiêu được giao (Mỗi phần %
vượt trừ 1 điểm trong thang đánh giá)
16-20 điểm: Có sáng tạo hoặc mô hình giáo dục hiệu quả
được công nhận hoặc Tỉ lệ học sinh hoàn thành chương trình
lớp học vượt chỉ tiêu được giao.
11-15 điểm: Tỉ lệ học sinh hoàn thành chương trình lớp học
đạt chỉ tiêu được giao.
6-10 điểm: Thực hiện đầy đủ.
0-5 điểm: Không thực hiện hoặc Tỉ lệ học sinh hoàn thành
chương trình lớp học không đạt chỉ tiêu được giao (Mỗi % vượt
trừ 1 điểm trong thang đánh giá)
9-10 điểm: 100% học sinh được phụ đạo có tiến bộ.
7-8 điểm: Trên 80% học sinh tiến bộ.
5-6 điểm: Từ 60% đến dưới 80%.
0-4 điểm: Dưới 60%.
9-10 điểm: Có học sinh đạt thành tích cấp trường trở lên.
7-8 điểm: Thực hiện đầy đủ kế hoạch.
5-6 điểm: Có thực hiện nhưng chưa đầy đủ.
0-4 điểm: Không thực hiện.
9-10 điểm: Tham gia 100%; Có báo cáo chuyên đề trong tổ.
7-8 điểm: Tham gia từ 90% trở lên.
5-6 điểm: Tham gia từ 70% đến dưới 90%.
0-4 điểm: Dưới 70%.
9-10 điểm: Hoàn thành đầy đủ và vận dụng hiệu quả.
Ghi chú
TT
Nhiệm vụ/Mảng công
việc
chuyên môn
11
Nghiên cứu, đổi mới
sáng tạo
12
Thực hiện chuyên đề
chuyên môn
13
Hỗ trợ đồng nghiệp
14
Tham gia bồi dưỡng
giáo viên
15
Phối hợp cha mẹ học
sinh
16
Công tác xã hội hóa
giáo dục
17
Ứng dụng CNTT,
chuyển đổi số
18
Hồ sơ chuyên môn
Tiêu chí đánh giá chi tiết
7-8 điểm: Hoàn thành đầy đủ.
5-6 điểm: Hoàn thành chưa đầy đủ.
0-4 điểm: Không hoàn thành.
9-10 điểm: Có sáng kiến được công nhận cấp xã trở lên hoặc
chuyên đề được triển khai trong toàn trường.
7-8 điểm: Có ít nhất 01 minh chứng.
5-6 điểm: Có tham gia nhưng chưa đầy đủ.
0-4 điểm: Không tham gia.
9-10 điểm: Xây dựng hoặc báo cáo từ 02 chuyên đề trở
lên/năm học.
7-8 điểm: Xây dựng hoặc báo cáo 01 chuyên đề.
5-6 điểm: Tham gia đóng góp ý kiến nhưng không trực tiếp
báo cáo.
0-4 điểm: Không thực hiện.
9-10 điểm: Hỗ trợ từ 02 giáo viên trở lên; Có minh chứng
hiệu quả.
7-8 điểm: Hỗ trợ ít nhất 01 giáo viên; Có minh chứng hiệu
quả.
5-6 điểm: Có hỗ trợ nhưng chưa thường xuyên hoặc chưa đạt
hiệu quả.
0-4 điểm: Không có minh chứng.
9-10 điểm: Tham gia tích cực các hoạt động bồi dưỡng giáo
viên của tổ hoặc trường; Có báo cáo, chia sẻ kinh nghiệm.
7-8 điểm: Tham gia bồi dưỡng.
5-6 điểm: Tham gia hạn chế.
0-4 điểm: Không tham gia.
9-10 điểm: Phối hợp thường xuyên; Không có phản ánh từ
CMHS; có giải pháp hỗ trợ học sinh hiệu quả.
7-8 điểm: Hoàn thành đầy đủ.
5-6 điểm: Hoàn thành cơ bản.
0-4 điểm: Không hoàn thành hoặc không có minh chứng.
9-10 điểm: Có đề xuất và tham gia hiệu quả hoạt động xã hội
hoá được nhà trường ghi nhận.
7-8 điểm: Hoàn thành đầy đủ.
5-6 điểm: Hoàn thành cơ bản.
0-4 điểm: Không hoàn thành hoặc không có minh chứng.
9-10 điểm: Sử dụng thành thạo phần mềm, học liệu số; Có ít
nhất 02 minh chứng ứng dụng hiệu quả.
7-8 điểm: Có minh chứng ứng dụng thường xuyên.
5-6 điểm: Có ứng dụng nhưng chưa thường xuyên.
0-4 điểm: Không thực hiện.
9-10 điểm: Hồ sơ đầy đủ, khoa học, cập nhật kịp thời; không
có sai sót; được kiểm tra xếp loại tốt hoặc được chọn làm hồ
sơ mẫu của trường
Ghi chú
TT
Nhiệm vụ/Mảng công
việc
Tiêu chí đánh giá chi tiết
Ghi chú
7-8 điểm: Hồ sơ đầy đủ, đúng quy định; không có sai sót ảnh
hưởng công tác chuyên môn
5-6 điểm: Hồ sơ cơ bản đầy đủ nhưng còn thiếu sót nhỏ, được
nhắc nhở và khắc phục kịp thời
0-4 điểm: Hồ sơ không đầy đủ, chậm cập nhật hoặc có sai sót
nghiêm trọng ảnh hưởng công tác chuyên môn
19
9-10 điểm: Hoàn thành đầy đủ, đúng thời hạn; chủ động đề
xuất giải pháp, mang lại hiệu quả cao; được lãnh đạo ghi nhận;
7-8 điểm: Hoàn thành đầy đủ nhiệm vụ được giao, đúng tiến
độ và đảm bảo chất lượng;
Thực hiện nhiệm vụ
5-6 điểm: Hoàn thành nhiệm vụ nhưng còn chậm tiến độ hoặc
khác
cần nhắc nhở, hỗ trợ
0-4 điểm: Không hoàn thành nhiệm vụ; chậm tiến độ nhiều
lần hoặc không thực hiện theo phân công
Xếp loại chung
Tổng điểm đạt được
Từ 191 đến 210 điểm
Từ 172 đến dưới 191 điểm
Từ 134 đến dưới 172 điểm
Dưới 134 điểm hoặc có nhiệm vụ không hoàn thành
Xếp loại
Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ
- Không có nhiệm vụ nào dưới mức 7 điểm
- Không vi phạm quy định chuyên môn hoặc
đạo đức nhà giáo.
Hoàn thành tốt nhiệm vụ
Không có nhiệm vụ nào dưới mức 5 điểm
Hoàn thành nhiệm vụ
Không hoàn thành nhiệm vụ
- Có từ 02 nhiệm vụ trở lên dưới mức 5 điểm;
hoặc:
- Bị xử lý kỷ luật; hoặc
- Vi phạm quy chế chuyên môn nghiêm trọng.
 









Các ý kiến mới nhất