Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Bài tập về phân số - Toán Tiểu học

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hà
Ngày gửi: 19h:45' 20-09-2009
Dung lượng: 197.5 KB
Số lượt tải: 1942
Số lượt thích: 0 người
CÁC BÀI TOÁN VỀ PHÂN SỐ
Dành cho lớp TCSP Tiểu học.

* Một số kiến thức cần lưu ý:
1. Phân số có tử là a, mẫu là b () kí hiệu là .
- Mẫu số b chỉ số phần bằng nhau được chia ra từ một đơn vị, tử số a chỉ số phần được lấy đi.
- Phân số  được hiểu là thương của phép chia a cho b.
- Phân số  được gọi là tối giản nếu ƯCLN(a; b) = 1.
2. Mỗi số tự nhiên có thể coi là một phân số có mẫu bằng 1: a = .
3. - Nếu a < b thì  < 1.
- Nếu a > b thì  > 1.
- Nếu a = b thì  = 1.
4. Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với một số tự nhiên khác không thì được phân số mới bằng phân số đã cho :
.
5. Nếu chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một số tự nhiên khác không thì ta được phân số mới bằng phân số đã cho:

6. Nếu  < 1 thì  >  (Với m là số tự nhiên khác 0).
Nếu  < 1 thì  <  (n là số tự nhiên khác 0).

7. Phân số có mẫu số bằng 10, 100, 1000,… gọi là phân số thập phân.
8. Nếu cộng cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số hoặc trừ cả tử và mẫu số đi cùng một số thì hiệu giữa tử và mẫu không thay đổi.
Dạng 1: Các bài toán về cấu tạo số.
Bài 1: Cho phân số . Nếu cộng thêm vào tử số và mẫu số của phân số đó với một số tự nhiên ta được một phân số bằng . Tìm số đó.
Bài 2: Cho phân số . Tìm một phân số bằng phân số đã cho, biết mẫu số của phân số đó lớn hơn tử 2019 đơn vị.
Bài 3: Rút gọn các phân số sau:
a.  (100 chữ số 9 ở tử và 100 chữ số 9 ở mẫu).
b. .
Bài 4: Cho phân số . Cộng cả tử số và mẫu số của phân số đó với cùng một số tự nhiên ta được phân số . Tìm số đó.
Bài 5: Tìm một phân số bằng  sao cho mẫu số của nó lớn hơn tử số 160 đơn vị.
Bài 6: Tìm một phân số bằng  sao cho tổng của tử số và mẫu số của phân số ấy bằng 825.

Dạng 2: So sánh phân số.
* Một số kiến thức cần lưu ý:
1. Muốn quy đồng mẫu số của hai phân số, ta nhân cả tử và mẫu của phân số thứ nhất với mẫu số của phân số thứ 2; nhân cả tử và mẫu của phân số thứ hai với mẫu số của phân số thứ nhất.
2. Khi so sánh hai phân số:
- TH1: Có cùng mẫu: ta so sánh hai tử số, phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.
- TH2: Không cùng mẫu: trước hết ta quy đồng mẫu rồi so sánh như TH1.
3. Các phương pháp thường được sử dụng để so sánh hai phân số:
- Vận dụng cách so sánh hai phân số như ở trên.
- Nếu hai phân số có cùng tử, phân số nào có mẫu nhỏ hơn thì lớn hơn.
- So sánh qua một phân số trung gian:
.
- So sánh phần bù với 1 của mỗi phân số:
.
- So sánh hai “phần hơn” với 1 của mỗi phân số:
.

* Bài tập tự luyện:
Bài 7: Hãy so sánh các phân số sau bằng phương pháp nhanh nhất:
a)  b)  c) 
Bài 8: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần:
.
Bài 9: Hãy viết 5 phân số khác nhau nằm giữa hai phân số:
a)  b) .
Bài 10: Tìm phân số lớn hơn 1 sao cho tích tử số và mẫu số của phân số ấy bằng 111.
Bài 11: Cho hai phân số . Hãy tìm hai phân số bằng các phân số đã cho và thỏa mãn tính chất: tử số của phân số thứ nhất bằng mẫu số của phân số thứ hai.
Bài 12: Cho 4 phân số . Hãy tìm 4 phân số lần lượt bằng mỗi phân số đã cho, sao cho tử số của phân số thứ nhất và thứ ba, mẫu số của phân số thứ hai và thứ tư là 4 số tự nhiên bằng nhau.
Bài 13: Viết tất cả các phân số có:
a) Tổng của tử số và mẫu số bằng 10.
b) Tích của tử
 
Gửi ý kiến