Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

BÀI TẬP UNIT 5 - E 6(2011)

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 16h:44' 25-08-2011
Dung lượng: 33.5 KB
Số lượt tải: 622
Số lượt thích: 0 người
School’s name:………………………………………………
Full name:……………………………….Class: ……………
Date:……………………..
Marks:…………………..
Teacher’s remarks:…………………………………………..
(Class 6) UNIT 5(review)

I.CHIA ĐÚNG ĐỘNG TỪ TRONG NGOẶC:
1) Every morning,Hanh …………(get) up at 6.She …………(have) breakfast at 6.10.After breakfast she ……………(brush) her teeth.She ………….(go) to school at 6.30.She …………(have) lunch at 11.30 at school.
2)We ………….(watch) television every evening.
3)I ……..(do) my homework every afternoon.
4)Mai and Lan …………(play) tennis after school.
5)Yen ………….(listen) to music every night.
6)`Nam …………(play) soccer every day.
7)Linda often……….(go) to school in the morning.
8)My class …………(be) on the second floor.
9)What time……you………(go) to bed?
II.ĐIỀN GIỚI TỪ VÀO CÁC CÂU SAU:
1)I listen………music every night.
2)Stand ……,please.
3)Lan is……….Grade 6.
4)They go ……..school every morning.
5)I get up ……..5.55 everyday.
6)We live……..a big city.
7)They have English …….Monday and Wednesday.
8)Lan’s house is ………..Nguyen Truong To street.
III.ĐỔI CÁC CÂU SAU SANG THỂ PHỦ ĐỊNH VÀ NGHI VẤN:
1)They listen to music every day.
( They don’t/ do not listen to music everyday.
(Do they listen to music every day?
2)He plays volleyball after school.
(…………………………………………..
(……………………………………………
3)Minh and Tuan play soccer every afternoon.
(……………………………………………………..
(………………………………………………………
4)Lam does the homework every evening.
(…………………………………………………..
(………………………………………………………
5)Loan has breakfast at 6.15.
(……………………………………….
(…………………………………………..
6)My father reads a newspaper(tờ báo) every day.
(………………………………………………………….
(………………………………………………………….
7)Nga does the housework every day.
(……………………………………………..
(……………………………………………………
8)We have lunch at 11.30.
(………………………………………
(…………………………………………….
9) I am a student.
(………………………………./(…………………………………………..
IV.TÌM VÀ SỬA LẠI CÁC LỖI SAI TRONG NHỮNG CÂU SAU:
1)What is your first class in Monday?
(What is your first class on Monday?
2)I goes to bed on ten o’clock. (………………………………………….
3)She have her breakfast at home. (………………………………………
4)Does you play sports? (……………………………………………
5)When do we has history? (………………………………………..
6)Does she wash she face. (………………………………………
7)What time do she get up? (……………………………………….
8)How many floors does your school has?
(………………………………………………………………
9)Is Nam’s school at the country? (…………………………………………….
V.SẮP XẾP CÁC TỪ DƯỚI ĐÂY THÀNH CÂU HOÀN CHỈNH:
1) is/ my/ school/ this. (………………………………………
2) Thu’s/ small/ is/ house/ ? (……………………………………
3) students/ are/ there/ hundred/ nine/ school/ school/ in/ the.
(…………………………………………………………………..
4)book/ is/ there/desk/ a/ the/ in. (……………………………………..
5) on/ the/ is/ classroom/ my/ floor/ second. (………………………………………….
6)housework/ you/ do/ day/ the/ do/?/ every (…………………………………………
7)o’clock/ at/ go/ to/ I/ ten/ bed. (…………………………………….
8)Friday/ on/ does/ Lan/ math/ ?/ have/ (……………………………………………..
9)Tuesday/ have/history/ on/ we. (We have History on Tuesday.
VI. ĐẶT CÂU HỎI CHO CÁC CÂU TRẢ LỜI SAU:
1)………………………………………….?-Yes,there are 20 girls in my class.
2)……………………………? –It’s ten ten.
3)………………………….?-He’s a doctor.
4)……………………………….?-Our school is in the countryside(thôn quê).
5)……………………………………..?-He does his homework every evening.

GOOD LUCK


 
Gửi ý kiến