Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Bài tập tích vô hướng

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Huyền
Ngày gửi: 22h:37' 28-11-2014
Dung lượng: 277.5 KB
Số lượt tải: 1684
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Văn Cảnh)




(((






























Cho ∆ABC vuông tại A có . Tính các tích vô hướng
a/ . b/ . c/ .
Cho ∆ABC đều cạnh bằng a. Tính các tích vô hướng
a/ . b/ . c/ .
Cho ∆ABC vuông cân có  có AH là đường cao. Tính các tích vô hướng sau
a/ . b/ . c/  và .
Cho ∆ABC vuông tại A, có  và .
a/ Tính các cạnh của ∆ABC.
b/ Gọi I, J là các điểm thỏa các đẳng thức véctơ . Tính  theo
hai véctơ .
Cho ∆ABC vuông tại A có .
a/ Tính các tích vô hướng: .
b/ Nếu .
Tính  và .
Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho . Hãy tính .
Cho ∆ABC vuông tại A có  là trung điểm của BC. Biết rằng .
Hãy tính .
Cho ∆ABC đều cạnh a và AM là trung tuyến của tam giác. Tính các tích vô hướng sau
a/ . b/ .
c/ . d/ .
e/ . f/ .
Cho ∆ABC có . Tính các tích vô hướng sau theo a, b, c
a/ . b/ . c/ .
Cho ∆ABC có . Tính . Suy ra độ dài cạnh BC và độ dài
đường trung tuyến AM.
Cho ∆ABC có
a/ . Hãy tính độ dài cạnh BC.
b/ . Hãy tính độ dài cạnh AC.
c/ . Hãy tính độ dài cạnh AB.
Cho ∆ABC có . Chứng minh rằng:
 (Định lý hàm cos)
Cho ∆ABC có .
a/ Tính cosA, cosB, cosC.
b/ Tính .
c/ Tính độ dài ba đường trung tuyến AM, BN, CP của tam giác ABC.
Cho tam giác ABC có .
a/ Tính , rồi suy ra giá trị của góc A.
b/ Tính .
c/ Gọi D là điểm trên CA sao cho . Tính .
Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính giá trị các biểu thức sau
a/ . b/ .
c/ . d/ .
e/ . f/ .
g/ . h/ .
Cho ∆ABC có . Gọi G là trọng tâm và D, E, F lần lượt là chân đường phân giác trong của góc A, B, C. Tính
a/ Tích vô hướng của các véctơ: .
b/ Độ dài các cạnh .
c/ Tính giá trị của .
Cho tam giác ABC có .
a/ Tính , rồi suy ra cosA, cosB, cosC.
b/ Gọi G là trọng tâm của (ABC. Tính .
c/ Tính giá trị biểu thức .
d/ Gọi AD là phân giác trong của góc . Tính  theo , suy ra AD.
HD: a/ ,  b/  c/ .
d/ Đường phân giác  ( , .
Cho tam giác ABC có . Gọi M là trung điểm của BC.
a/ Tính BC, AM.
b/ Tính IJ, trong đó I, J được xác định bởi: .
HD: a/ . b/ .
Cho hình thang vuông ABCD, đường cao  đáy lớn  đáy nhỏ .
a/ Tính các tích vô hướng: .
b/ Gọi I là trung điểm của CD, tính . Suy ra góc của hai véctơ  và .
Cho hình thang vuông ABCD có đường cao , canh đáy .
a/ Tính . Suy ra góc nhọn tạo bởi hai đường AC và BD.
b/ Gọi G là trọng tâm của ∆BCD và tính .
Cho hình chữ nhật ABCD có tâm I, cạnh . Tính theo a, b các tích vô hướng
a/ .
b/  với M là điểm thuộc đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCD.
Cho tam giác ABC có .
a/ Tính . Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.
b/ Tìm tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
c/ Tìm toạ độ trực tâm H và trọng tâm G của tam giác ABC.
d/ Tính chu vi, diện tích tam giác ABC.
e/ Tìm toạ độ điểm M trên Oy để B, M, A thẳng hàng.
f/ Tìm toạ độ điểm N trên Ox để tam giác ANC cân tại N.
g/ Tìm toạ độ điểm D để ABDC là hình chữ nhật.
h/ Tìm toạ độ điểm K trên Ox để AOKB là hình thang đáy AO.
i/ Tìm toạ độ điểm T thoả
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓