Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

BÀI TẬP HAY-P2

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 16h:54' 25-08-2011
Dung lượng: 48.5 KB
Số lượt tải: 609
Số lượt thích: 0 người
(CLASS 8(12) EXERCISES COLLECTION(cont)

*** PART B***

IV.TÌM 1 TỪ CÓ CÁCH PHÁT ÂM KHÁC VỚI NHỮNG TỪ CÒN LẠI:
1) a.enough b.industry c.rubber d.sound
2) a.below b.cow c.mouth d.south
3) a.cracker b.famous c.married d.flag
4) a.great b.season c.reach d.greet
5) a.bumper b.truth c.booth d.shooting
6) a.organ b.hoarse c.quote d.stall
7) a.die b.history c.cry d.society
8) a.fair b.garland c.parting d.heart
9) a.character b.machine c.ambitious d.artificial
10) a.cat b.hat c.that d.hate
11) a.life b.like c.live d.lit
12) a.stay b.dad c.tale d.great
13) a.poor b.more c.door d.saw
14) a.brother b.money c.love d.lose
15) a.tell b.sale c.hell d.best
16) a.tour b.proud c.sound d.pronounce
17) a.home b.come c.tongue d.one
18) a.here b.learn c.her d.verse
19) a.need b.eat c.it d.meat
20) a.after b.late c.half d.hard
21) a.take b.part c.date d.favour
22) a.form b.born c.hobby d.outdoor
23) a.fill b.feel c.him d.ill
24) a.busy b.much c.but d.some
25) a.fresh b.view c.friend d.went
26) a.quiet b.village c.relative d.attractive
27) a.nothing b.country c.province d.once
28) a.bear b.there c.tear d.hear
29) a.learned b.played c.cooked d.ruled
30) a.good b.foot c.took d.food
31) a.grow b.open c.officer d.moment
32) a.small b.law c.tall d.plane
33) a.float b.noun c.about d.out
34) a.arrive b.abroad c.around d.armchair
35) a.snowy b.cold c.prison d.chicago
36) a.held b.flew c.mend d.tent
37) a.lot b.floor c.box d.dog
38) a.famous b.tourist c.tedious d.anxious
39) a.family b.factory c.beauty d.liquify
40) a.behave b.medal c.refine d.rewrite
41) a.tank b.can c.have d.start
II.CUNG CẤP GIỚI TỪ ĐÚNG VÀ DẠNG ĐỘNG TỪ THÊM ‘ING’ TRONG NGOẶC ĐỂ HOÀN THÀNH CÂU:
1) I apologizd (not/ answer) for not answering the letter.
2) He is very keen (ride) on riding.
3) I don’t approve (smoke) of smoking I think.It’s a disgusting habit.
4) I believe (discuss) …………………..things openly(cởi mở).
5) He insisted (tell)……………………us about himself.
6) People objected (have) ……………………..to wait so long.
7) You ought to book in advance.Yon can’t rely (find)………………..a hotel room.
8) I’m thinking (go) ………………to France in the summer.
9) I’ve succeeded (get)…………………..hold of the telephone number.
10) They’re talking (build)……………………a new swimming pool.
11) The tourists complained (not/ get) …………………………any sleep.
12) People were annoyed (not/ be) ……………………able to see properly.
13) I’m bored (wait) ……………………….here doing nothing.
14) Is this car capable (get)…………………..us all way to our hometown?
15) John is really excited (go)…………………..to New York.
16) I’m fed up (live) ……………………in this awful place.
17) Ted is fond (fish) …………………….
18) Andrew is very good (tell)…………………………jokes.
19) The man was found guilty (steal)…………………..from his employer.
20) Some of us are interested (start)……………………..a discussion group.
21) Sophie is very keen (go)……………….to art college.
22) I’m pleased (get)…………………………into university.
23) I’m tired (
 
Gửi ý kiến